KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O – KMnO4 ra Cl2 | Bostonenglish.edu.vn

KMnO4 ra Cl2

KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O - KMnO4 ra Cl2

KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O – KMnO4 ra Cl2

KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O – KMnO4 ra Cl2 | Bostonenglish.edu.vn

KMnO4 HCl đặc: KMnO4 HCl → KCl MnCl2 Cl2 H2O

KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O được chúng tôi tổnghợp là phản ứng oxi hóa khử khi cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl, sản phẩm sinh ra có khí thoát ra. Hy vọng với phương trình cân bằng hoàn chỉnh này sẽ giúp các bạn học sinh có kết quả đối chiếu chính xác nhất. Mời các bạn tham khảo.

1. Phương trình phản ứng KMnO4 tác dụng HCl đặc 

Chất phản ứng

  • Kali Pemanganat – KMnO4

    Thuốc Tím

  • Hiđrô Clorua – HCl

Sản phẩm

  • Kali Clorua – KCl

  • Scacchite – MnCl2

  • Dichlorine – Cl2

    Cl2 Bond Polarity

  • Nước – H2O

2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
(rắn, màu đen) (lỏng, không màu) (rắn, trắng) (rắn) (khí) (lỏng, không màu)
158 36,5 74,5 126 71 18

2. Điều kiện phản ứng giữa KMnO4 và dung dịch HCl đậm đặc

Không có

3. Cách thực hiện phản ứng KMnO4 và HCl đậm đặc

Cho vào ống nghiệm khô một vài tinh thể KMnO4, nhỏ tiếp vào ống vài giọt dung dịch HCl đậm đặc. Đậy kín ống nghiệm bằng nút cao su.

4. Hiện tượng quan sát được

Có khí màu vàng lục thoát ra trong ống nghiệm, chính là Cl2. Vì khí Cl2 thoát ra gây độc chính vì vậy khi làm xong thí nghiệm cần thêm lượng dư dung dịch kiềm để trung hòa lượng HCl dư và tác dụng hết với Cl2 trong bình trước khi đổ ra môi trường

5. Tính chất hóa học của kali pemanganat (KMnO4)

Vì là chất oxi hóa mạnh nên KMnO4 có thể phản ứng với kim loại hoạt động mạnh, axit hay các hợp chất hữu cơ dễ dàng.

5.1. Phản ứng phân hủy bởi nhiệt độ cao

2KMnO4 \overset{t^{o} }{\rightarrow} K2MnO4+ MnO2 + O2

Khi pha loãng tinh thể pemanganat dưới ánh sáng mặt trời trực tiếp, oxi được giải phóng

4KMnO4 + 2H2O → 4KOH + 4MnO2+ 3O2

5.2. Phản ứng với axit

KMnO4có thể phản ứng với nhiều axit mạnh như H2SO4, HCl hay HNO3, các phương trình phản ứng minh họa gồm:

2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

3K2MnO4+ 4HNO3 → 2KMnO4 + MnO2 + 4KNO3 + 2H2O

3K2MnO4 + 2H2SO4→ 2KMnO4 + MnO2 + 2K2SO4 + 2H2O

5.3. Phản ứng với bazơ

Thuốc tím có thể tác dụng với nhiều dung dịch kiềm hoạt động mạnh như KOH, NaOH, phương trình phản ứng minh họa:

4NaOH + 4KMnO4→ 2H2O + O2 + 2K2MnO4 + 2Na2MnO4

5.4. Tính chất oxy hóa của KMnO4

Vì thuốc tím là chất oxy hóa mạnh nên có thể phản ứng với nhiều loại dung dịch và cho ra nhiều sản phẩm khác nhau.

  • Trong môi trường axit, mangan bị khử thành Mn2+

2KMnO4+ 5Na2SO3 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5Na2SO4 + K2SO4 + 3H2O

4KMnO4 + 5C2H5OH + 6H2SO4→ 5CH3COOH + 2K2SO4 + 4MnSO4 + 11H2O

  • Trong môi trường trung tính, tạo thành MnO2 có cặn màu nâu.

2KMnO4 + 3K2SO3 + H2O  → 3K2SO4 + 2MnO2 + 2KOH

  • Trong môi trường kiềm, bị khử thành MnO42-

2KMnO4 + Na2SO3 + 2KOH  → 2K2MnO4 + Na2SO4+ H2O

6. Bài tập vận dụng liên quan

Câu 1. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hạt KMnO4 hoặc KNO3. Vì lí do nào sau đây?

A. Dễ kiếm, rẻ tiền

B. Giàu oxi và dễ phân hủy ra oxi

C. Phù hợp với thiết bị hiện đại

D. Không độc hại

Câu 2. Trong phòng thí nghiệm cần điều chế 4,48 lít O2 (Đktc). Dùng chất nào sau đây có khối lượng nhỏ nhất.

A. KMnO

B. KClO3

C. KNO3

D. Không khí

Câu 3. Cho 14,6 gam HCl tác dụng hết với KMnO4, thu được V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là

A. 8,96

B. 2,8

C. 5,60

D. 11,20

Câu 4. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

A. điện phân nóng chảy NaCl.

B. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

D. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

Câu 5. Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

A. dung dịch H2SO4 đậm đặc.

B. Na2SO3 khan.

C. CaO.

D. dung dịch NaOH đặc.

Câu 6. Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2):

A. ở điều kiện thường đều là chất khí

B. tác dụng mãnh liệt với nước.

C. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

D. tính chất hóa học cơ bản là tính oxi hóa.

Câu 7.  Cho clo vào nước, thu được nước clo Nước clo là hỗn hợp gồm các chất:

A. HCl, HClO

B. HClO, Cl2, H2O

C. H2O, HCl, HClO

D. H2O, HCl, HClO, Cl2

Câu 8. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

A. NaNO3, CaCO3, Fe(OH)3

B. KHCO3, AgNO3, CuO

C. FeS, BaSO4, NaOH

D. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS

Câu 9. Nhiệt phân cùng một lượng số mol mỗi chất sau: KMnO4; KClO3; KNO3; H2O2. Chất nào thu được lượng khí oxi lớn nhất?

A. KMnO4

B. KClO3

C. KNO3

D. H2O2

Câu 10. Cho KMnO4 tác dụng với HCl đặc thu được khí A. Dẫn khí thu được vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thường và đun nóng. Cho biết hiện tượng xảy ra

A. Mất màu dung dịch thuốc tím, có khí vàng lục thoát ra, sau đó dung dịch không màu

B. Mất màu dung dịch thuốc tím, sau đó dung dịch không màu

C. Mất màu dung dịch thuốc tím, có khí không màu thoát ra, sau đó dung dịch không màu

D. Mất màu dung dịch thuốc tím, có khí vàng lục thoát ra.

Đáp án:

  1. B
  2. B
  3. B :Phương trình phản ứng hóa học2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O⇒ nHCl = 14,6/36,5 = 0,4 (mol)⇒ nCl2 = 0,4.5/16 = 0,125 molV = 0,125 . 22,4 = 2,8 (l)
  4. B
  5. A
  6. D Các đơn chất halogen có tính chất hóa học cơ bản là tính oxi hóa.
  7. D Cl2 có phản ứng thuận nghịch với nước:H2O + Cl2 → HCl + HClO (axit clohiđric và axit hipoclorơ)Ngoài ra clo tan trong nước theo kiểu vật lí=> trong nước clo có chứa Cl2, HCl, HClO, H2O.
  8. B Phương trình phản ứngHCl + KHCO3 → H2O + CO2 + KClAgNO3 + HCl → AgCl↓ + HNOCuO + 2HCl → CuCl+ H2O
  9. B Giả sử lấy 1 mol mỗi chấtPhương trình hóa học nhiệt phân:

2KMnO4 overset{t^{o} }{rightarrow} K2MnO4 + MnO2 + O2

2 mol                                             1 mol

1 mol                               → 0,5 mol

2KClO3 overset{t^{o} }{rightarrow} 2KCl + 3O2

2 mol                       3 mol

1 mol                   → 1,5 mol

2KNO3 overset{t^{o} }{rightarrow} 2KNO2 + O2

2 mol                       1 mol

1 mol                    → 0,5 mol

2H2O2 overset{t^{o} }{rightarrow} 2H2O + O2

2 mol                       1 mol

1 mol                    → 0,5 mol

=> chất thu được lượng khí oxi lớn nhất là KClO3

10. A KMnO4 tan trong HCl làm mất màu dung dịch thuốc tím đồng thời có khí màu vàng lục thoát ra, tiếp tục sục khí Clo vào KOH ta được dung dịch ko màu.Phương trình hóa học

2KMnO+ 16HCl→ 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl+ 8H2O

Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O

Câu hỏi thêm:

1) KMnO4 +HCl -> MnCl2+KCl +Cl2 +H2O

2). KMnO4 -> K2MnO4 +MnO2 +O2 Xác định chất khử, chất oxi hóa quá trình khử ,quá trình oxi hóa cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron

Trả lời: 

1.

2KMn+7⁡O4+16HCl−1⁡→2Mn+2⁡Cl2+2KCl+5Cl20⁡+8H2O

5x 2Cl−→2Cl0+2e                (QT oxi hóa)

2x Mn+7+5e→Mn+2           (QT khử)

KMnO4 là chất oxi hóa, HCl là chất khử

2.

2KMn+7⁡O4−2⁡→K2Mn+6⁡O4+Mn+4⁡O2+O20

1 x    2O−2→2O0+4e                                    (QT oxi hóa)

1 x     2Mn+7+4e→Mn+6+Mn+4           (QT khử)

$KMnO_4 } vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

Mời các bạn tham khảo thêm một số tài liệu liên quan:

Trên đây Bostonenglish.edu.vn đã giới thiệu phương trình phản ứng KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O tới các bạn, đây cũng chính là phương trình phản ứng điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm, các bạn học sinh lưu ý để học tập và vận dụng giải bài tập.

Để có kết quả học tập tốt và hiệu quả hơn, Bostonenglish.edu.vn xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Giải bài tập Hóa học 10, Chuyên đề Vật Lý 10, Chuyên đề Hóa học 10, Giải bài tập Toán 10. Tài liệu học tập lớp 10 mà bostonenglish.edu.vn tổng hợp biên soạn và đăng tải.

Ngoài ra, Bostonenglish.edu.vn đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THPT miễn phí trên Facebook, mời bạn đọc tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 10 đ
ể có thể cập nhật thêm nhiều tài liệu mới nhất.

Bostonenglish.edu.vn cũng giúp các bạn giải đáp những vấn đề sau đây:

  • KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
  • KMnO4 HCl thăng bằng e
  • hệ số cân bằng phản ứng: kmno4 + hcl → mncl2 kcl cl2 + h2o là
  • KMnO4 ra Cl2
  • Cl2 ra HCl
  • MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O
  • MnO2 ra Cl2
  • KMnO4 + HCl đặc, dư
See more articles in the category: Học tập
See also  Commitment Là Gì - định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích | Bostonenglish.edu.vn

Leave a Reply