Leave For Là Gì – Leave Sth For/To Sb | Bostonenglish.edu.vn

Có thể thấy, “leave” là một từ vựng vô cùng phổ biến đối với những người học tiếng Anh và nó cũng có tần suất xuất hiện nhiều từ giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày cho đến các đề thi, đề kiểm tra. Tuy vậy bạn đã thật sự hiểu rõ về cấu trúc cũng như cách dùng của từ vựng này hay chưa? Và các ví dụ liên quan đến nó là gì? Hãy đọc bài viết dưới đây để có thể tìm  hiểu xem “leave” có điểm gì đặc biệt nhé!

leaving đi với giới từ gì

leaving đi với giới từ gì

Bạn đang xem: Leave for là gì

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

LEAVE TRONG TIẾNG ANH NGHĨA LÀ GÌ?

  • Leave trong tiếng Anh có phát âm là /liːv/.

  • Từ vựng này mang nghĩa rời xa ai đó hoặc điều gì đó, trong một thời gian ngắn hoặc vĩnh viễn; ngừng làm điều gì đó hoặc rời khỏi một nơi vì bạn đã hoàn thành một hoạt động.

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

leave là gì

(Hình ảnh minh họa cho Leave trong tiếng Anh)

Ví dụ: 

  • I didn’t leave the library until eight o’clock last night in order to review all the lessons.

  • Tôi đã không rời thư viện cho đến tám giờ tối qua để xem lại tất cả các bài học.

  • We packed up our things together and left quickly for the night.

  • Chúng tôi cùng nhau thu dọn đồ đạc và nhanh chóng rời đi trong đêm.

  • He left his job in June for health reasons. We need to find a replacement for this position. 

  • Anh ấy đã rời công việc của mình (ngừng làm việc, nghỉ việc) vào tháng 6 vì lý do sức khỏe. Chúng tôi cần tìm một người thay thế vào vị trí này.

  • Could we leave that topic (= stop discussing that topic) for the moment and go on to the next item?

  • Chúng ta có thể rời khỏi chủ đề đó (ngừng thảo luận về chủ đề đó) trong giây lát và chuyển sang mục tiếp theo không?

See also  Tính chất hoá học của cacbon oxit (CO), cacbon dioxit (CO2) muối cabonnat và bài tập | Bostonenglish.edu.vn

CẤU TRÚC VÀ CÁCH DÙNG TỪ LEAVE TRONG TIẾNG ANH

2.1. Cho phép thứ gì đó hoặc ai đó ở đâu, đặt ở đâu

Leave sth/sb somewhere

Ví dụ: 

  • You can leave your bag in my house. I will give it to you tomorrow.

  • Bạn có thể để túi lại trong nhà của tôi. Tôi sẽ đưa nó cho bạn vào ngày mai.

2.2. Để quên cái gì đó ở nơi nào đó

Leave sth somewhere

Ví dụ: 

  • Mom scolded me for leaving my glasses on the bus.

  • Mẹ mắng tôi vì để quên kính trên xe buýt.

2.3. Rời đến nơi nào, địa điểm nào

Leave for somewhere

Ví dụ:

  • I am leaving for Hanoi tomorrow to have a meeting with our partner company.

  • Ngày mai tôi sẽ đi Hà Nội để có cuộc họp với công ty đối tác.

2.4. Còn lại cái gì đó, số lượng còn lại

Have got sth left

Ví dụ: 

  • Because he lost gambling, he now has only 10 USD left. 

  • Vì thua cờ bạc nên giờ anh ta chỉ còn lại 10 USD.

2.5. Để lại (di chúc) cái gì cho ai

Leave sth to sb

Ví dụ: 

  • His mother had planned to leave the house and all property to him when she died.

  • Mẹ anh đã lên kế hoạch để lại căn nhà và tất cả tài sản cho anh khi bà qua đời.

2.6. Để ai đó một mình

Leave sb alone

Ví dụ: 

  • Please don’t give me alone, I’m scared of the dark.

  • Xin đừng để tôi một mình, tôi sợ bóng tối lắm.

See also  Cách làm pizza bằng nồi chiên không dầu - Làm bánh pizza bằng nồi chiên không dầu đơn giản | Bostonenglish.edu.vn

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

leave là gì

(Hình ảnh minh họa cho Leave trong tiếng Anh)

MỘT SỐ CỤM ĐỘNG TỪ PHỔ BIẾN VỚI LEAVE TRONG TIẾNG ANH

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

Cụm động từ

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ 

Leave sth aside

Không thảo luận về một chủ đề nào đó để bạn có thể chuyển sang thảo luận về một chủ đề khác

  • Leave the financial aspects aside for a moment and focus on what would make you happiest in the marriage.

  • Hãy tạm gác các khía cạnh tài chính sang một bên và tập trung vào điều gì sẽ khiến bạn hạnh phúc nhất trong cuộc hôn nhân.

Leave sth behind

Quên mang theo thứ gì đó hoặc ai đó cùng với bạn

  • I can’t believe I carelessly left my passport behind! I hope the flight will be delayed by several hours.

  • Tôi không thể tin rằng tôi đã bất cẩn để quên hộ chiếu của mình! Tôi hy vọng chuyến bay sẽ bị hoãn vài giờ.

Leave sth/sb off sth

Không đưa thứ gì đó hoặc ai đó vào trong danh sách

  • He was reprimanded in the monthly meeting for leaving three people off the list by mistake.

  • Anh ấy đã bị khiển trách trong cuộc họp tháng vì bỏ nhầm ba người ra khỏi danh sách.

Leave sth for/to sb

Giao cho ai đó trách nhiệm giải quyết vấn đề gì đó

  • Leave this document to me – I will be responsible for handling it tomorrow, trust me.

  • Hãy để lại tài liệu này cho tôi – Tôi sẽ chịu trách nhiệm xử lý nó vào ngày mai, tin tưởng ở tôi.

Leave sb/sth out

Không bao gồm ai đó hoặc cái gì đó

  • None of the children in our neighborhood play with her, and I think she feels left out.

  • Không một đứa trẻ nào trong khu phố của chúng tôi chơi với cô ấy, và tôi nghĩ cô ấy cảm thấy bị bỏ rơi.

Kết lại, bài viết vừa rồi là sơ lược về toàn bộ cấu trúc và cách sử dụng của “leave” trong tiếng Anh. Studytienganh hy vọng rằng các bạn đã biết cách vận dụng từ vựng này một cách chính xác để tự tin hơn trong giao tiếp. Hãy note lại các kiến thức quan trọng để ghi nhớ nó lâu hơn các bạn nhé. Đừng quên theo dõi và ủng hộ chúng mình trong các bài viết tiếp theo, chúc các bạn học tốt và luôn giữ niềm đam mê với tiếng Anh!

Bostonenglish.edu.vn cũng giúp giải đáp những vấn đề sau đây:

  • Leave for và leave to
  • Leave from là gì
  • Leave at là gì
  • Leave for somewhere là gì
  • Leave sth adj
  • leave + to v
  • Sau leave là to v hay ving
  • Cấu trúc leave
See more articles in the category: Tiếng anh
See also  Từ Conventional Wisdom Là Gì Vậy Mấy Bác? Em Search Google Khó Hiểu Quá !? | Bostonenglish.edu.vn

Leave a Reply