More Likely Là Gì – Likely Or More Likely Có Nghĩa Là Gì | Bostonenglish.edu.vn

Likely có thể xuất hiện trong cấu trúc Be likely + to Verbhoặc It”s likely that + mệnh đềđể chỉ điều gì đó có khả năng xảy ra.

Bạn đang xem: More likely là gì

1. Be likely to

Be likely tođi với động từ nguyên thể có to.

Ví; dụ:

Areparents who have a lot of moneylikely tospoil their children?

Be likely tothường được dùng để tạo ra sự so sánh với các từ như: as … as,more, (the) most, lessvà (the) least.

Ví; dụ:

I think menare more likely tospend a lot of money on food than women are.
A:I liked Budapest as well.B:Yeah. I’mprobablyless likely togo back there than to Prague.
Steve is as likely to get the job as Dora. They’re both very well qualified.Kevin is (the) least likely to want to get married of all his friends.

Ảnh: Pinterest

2.It”s likely that

Cấu trúc It’s likelythat+ mệnh đề; động từ trong mệnhđề thường chiaở thì tương laiđơn để chỉ khả năng xảy ra của việc nào đó.

Ví; dụ:

It’s likely thatsales will rise.It’slikelythat more states will soon follow California’s lead.

Xem thêm: Brs Là Gì – Nghĩa Của Từ Brs

Với nghĩa dường như, có vẻ như, cấu trúc It”s likely that + mệnhđề thườngđược dùngđể viết lại câu có các cấu trúc tươngđương, bao gồm:It seems that… = It appears that… = It looks as if…= It is likely that…

See also  Flash File Zip Không Cần Recovery, Flashify (For Root Users) | Bostonenglish.edu.vn

Ví; dụ:

It seems that she was very depressed about failing the test.= It appears that she was very depressed about failing the test.= It is likely that she was very depressed about failing the test.= It looks as if she was very depressed about failing the test. (Có vẻ như cô ấy rất buồn vì trượt kỳ thi)It appears that they”ve sent us the wrong information.= It seems that they”ve sent us the wrong information.= It is likely that they”ve sent us the wrong information.= It looks as if they”ve sent us the wrong information. (Có vẻ như họ đã gửi nhầm thông tin cho chúng ta)It looks as if it”s going to rain again.= It seems that it”s going to rain again.= It appears that it”s going to rain again.= It is likely that it”s going to rain again. (Nhìn có vẻ như trời lại sắp mưa)It is likely that she”s very surprised at his amazing performance.= It seems that she”s very surprised at his amazing performance.= It appears that she”s very surprised at his amazing performance.= It looks as if she”s very surprised at his amazing performance. (Có vẻ như cô ấy rất ngạc nhiên trước màn biểu diễn tuyệt vời của anh ta)

Lưu ý: Ta lập thể phủ định của be likely to Verb và It”s likely that bằng cách thêm not vào trước likely hoặc dùng unlikely. Unlikely mang tí;nh trang trọng hơn so với not likely.

Ví; dụ:

The company isnot likely tomake a profit in the second half of the year.People areunlikely tolisten to him now because they know he lied.

See also  Thiết Bị Chuột Có Dpi Và Polling Rate Là Gì, Chỉ Số Polling Rate Của Chuột Máy Tính Là Gì | Bostonenglish.edu.vn

Ta có thể dùng trạng từ mức độ nhưvery,quite,highlyvà extremelytrướclikelyvàunlikely để nhấn mạnh nghĩa củachúng.

Ví; dụ:

The government isvery likelyto propose changes to the income tax system soon.I think it’shighly unlikelythat she’ll get into university with the test scores she has.

Xem thêm: Bệnh suy giãn tĩnh mạch là gì

Lưuý:It is likely to(có thể, có khả năng)không tươngđồng về nghĩa so với It is easy to (dễ dàng làm gì).

Ví; dụ:

It’seasyto forget to save your work on the computer.Not:It’s likely to forget…It’seasyto confuse mushrooms you can eat with poisonous ones.Not:It’s likely to confuse…
Chuyên mục: Hỏi Đáp

See more articles in the category: Tiếng anh

Leave a Reply