Từ vựng ngày tháng trong tiếng Anh | Cách đọc ngày tháng tiếng Anh

Từ vựng các ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng về ngày tháng trong tiếng Anh

Học tiếng Anh theo chủ đề luôn là chuyên mục được các bạn trẻ vô cùng thích thú. Không chỉ bởi những chủ đề thông dụng, không chỉ có những từ mời tiếng Anh. Mà đây còn là một kho tàng văn hóa đủ màu sắc.

Chủ đề liên quan:

Bên cạnh mang đến những từ vựng phong phú, Boston English luôn muốn cung cấp cho các bạn nhiều hơn thế. Những nét văn hóa độc đáo, những kiến thức mở rộng cũng như những thông tin bên lề có liên quan tới chủ đề. Những bài học thú vị, đi cùng các chủ đề hấp dẫn, phong phú và đa dạng. Với mục đích củng cố vốn từ vựng, giúp bạn những từ cần thiết có thể nói theo chủ đề mình muốn.

Và hôm nay, Trung tâm Anh ngữ Boston xin hướng dẫn các bạn cách đọc ngày tháng trong tiếng Anh. Hãy cùng Boston đi khám phá chủ đề mới lạ những cũng rất quen thuộc ngay nào!

Từ vựng về ngày tháng trong tiếng Anh

Chủ đề hôm nay, Boston sẽ chia sẻ tới các bạn bộ từ vựng về các tháng trong tiếng Anh. Bên cạnh đó là cách đọc, cách viết ngày tháng năm trong tiếng Anh nữa. Các mùa trong năm và các câu đối thoại thông dụng về tháng và mùa cũng được Boston đề cập trong bài. Chúng ta cùng bắt đầu nhé!

A: Từ vựng về các tháng trong năm bằng tiếng Anh

Cách viết ngày tháng năm trong tiếng Anh dành cho các bạn mới học tiêng Anh:

1. January => Jan – /ˈdʒænjuəri/: Tháng 1

2. February => Feb – /ˈfebruəri/: Tháng 2

3. March => Mar – /mɑːtʃ/: Tháng 3

4. April => Apr – /ˈeɪprəl/: Tháng 4

5. May – /meɪ/: Tháng 5

6. June – /dʒuːn/: Tháng 6

7. July – /dʒuˈlaɪ/: Tháng 7

8. August => Aug – /ɔːˈɡʌst/: Tháng 8

9. September => Sept – /sepˈtembər/: Tháng 9

10. October => Oct – /ɑːkˈtoʊbər/: Tháng 10

11. November => Nov – /noʊˈvembər/: Tháng 11

12. December => Dev – /dɪˈsembər/: Tháng 12

Lưu ý: Các bạn nên dùng giới từ “In” ở trước các tháng trong tiếng Anh: In December, In November…

Từ vựng tiếng Anh về ngày tháng trong tiếng Anh
Từ vựng tiếng Anh về ngày tháng trong tiếng Anh

Trong mỗi từ vựng của 12 tháng bằng tiếng Anh, Boston có ghi kèm theo phiên âm để các bạn có được cách đọc ngày tháng trong tiếng Anh một cách chuẩn nhất. Chỉ cần đọc đúng theo phiên âm thì các bạn sẽ phát âm đúng theo chuẩn người bản ngữ.

B: Từ vựng về ngày trong tiếng Anh

Dưới đây là các ngày trong tiếng Anh mà các bạn cần nhờ. Các bạn cũng có thể dùng số (cột bên trái) để dùng thay cho chữ viết:

Ngày trong tiếng Anh
Ngày trong tiếng Anh

C: Các thứ trong tiếng Anh

1. Monday – /ˈmʌn.deɪ/: Thứ 2. Viết tắt = MON

2. Tuesday – /ˈtjuːzdeɪ/: Thứ 3. Viết tắt = TUE

3. Wednesday – /ˈwɛdənzdeɪ/: Thứ 4. Viết tắt = WED

4. Thursday – /ˈθɜːzdeɪ/: Thứ 5. Viết tắt = THU

5. Friday – /ˈfɹaɪdeɪ/: Thứ 6. Viết tắt = FRI

6. Saturday – /ˈsætədeɪ/: Thứ 7. Viết tắt = SAT

7. Sunday – /ˈsʌndeɪ/: Chủ nhật. Viết tắt = SUN

Mách nhỏ: Chúng ta nên dùng giới từ “On” trước các ngày trong tiếng Anh: On Saturday, On Tuesday,…

Các thứ trong tiếng Anh
Các thứ trong tiếng Anh

Cách đọc, viết thứ ngày tháng trong tiếng Anh

A: Cách viết ngày tháng năm trong tiếng Anh

1. Cách viết thứ ngày tháng trong tiếng Anh – Anh:

Trong tiếng Anh – Anh:

  • Ngày luôn được viết trước tháng.
  • Có thể thêm số thứ tự vào phía sau (ví dụ: st, th…), đồng thời bỏ đi giới từ of ở vị trí trước tháng.
  • Dấu phẩy có thể được sử dụng trước năm (Tuy nhiên cách dùng này không phổ biến).

Ví dụ:

  • 9(th) (of) May(,) 2010 => Ngày mùng 9 tháng 5 năm 2010
  • 1(st) (of) August(,) 2017 => Ngày mùng 1 tháng 8 năm 2017

2. Cách viết thứ ngày tháng trong tiếng Anh – Mỹ:

Theo văn phong của người Anh-Mỹ:

  • Tháng luôn được viết trước ngày. Có mạo từ đằng trước nó.
  • Dấu phẩy được đứng trước năm.

Ví dụ:

  • August (the) 15(th), 2017 => Ngày mùng 15 tháng 8 năm 2017

Bạn cũng có thể viết ngày tháng năm trong tiếng Anh – Mỹ bằng các con số:

Ví dụ:

  • 09/08/17 => Ngày mùng 08 tháng 09 năm 2017
  • 09-08-17 => Ngày mùng 08 tháng 09 năm 2017

Nhưng với cách sử dụng trên, sẽ có rất nhiều nhầm lẫn xảy ra. Bởi nếu theo văn phong Anh – Anh sẽ là ngày mồng 9 tháng 8 năm 2017. 

Mách nhỏ: Cách giải quyết là bạn viết tháng bằng chữ thay vì chỉ viết số. Hoặc dùng cách viết tắt (Aug, Sept, Dec…) thay cho việc dùng số.

B: Cách đọc ngày tháng năm trong tiếng Anh

1. Cách đọc ngày tháng trong tiếng Anh – Anh

Với phong cách nói trong tiếng Anh – Anh, bạn nên sử dụng mạo từ xác định trước ngày.

Ví dụ:

March 2, 2017 – March the second, two thousand seventeen.

2. Cách đọc ngày tháng trong tiếng Anh – Mỹ

Trong tiếng Anh – Mỹ, bạn có thể bỏ mạo từ xác định:

Ví dụ:

March 2, 2017 – March second, two thousand seventeen.

Lưu ý:

Nếu bạn đọc ngày trước tháng thì bạn phải dùng mạo từ xác định trước ngày và giới từ “Of” trước tháng.

Ví dụ:

  • 4 September 2017 – the fourth of September, two thousand seventeen.
Cách đọc các tháng trong tiếng Anh
Cách đọc các tháng trong tiếng Anh

C: Một số lưu ý khi nói về ngày tháng trong tiếng Anh

1. Để nói ngày trong tháng, bạn cần sử dụng số thứ tự ứng với ngày muốn nói, và phải thêm “THE” trước nó. 

Ví dụ:

September the second = ngày 2 tháng 9.

Viết: September 2nd 

2. Khi nói ngày âm lịch, chỉ cần thêm cụm từ “ON THE LUNAR CALENDAR” đằng sau. 

Ví dụ:

August 15th on the Lunar Calendar. (15 tháng 08 âm lịch)

Từ vựng về các mùa trong năm bằng tiếng Anh

1. Dry season – /draɪ ˈsiːzn/: Mùa khô

2. Spring – /sprɪŋ/: Mùa xuân

3. Autumn – /ˈɔːtəm/: Mùa thu

4. Rainy Season – /ˈreɪni ˈsiːzn/: Mùa mưa

5. In spring – /ɪn sprɪŋ/: Vào mùa xuân

6. Summer – /ˈsʌmər/: Mùa hè

7. In autumn – /ɪn ˈɔːtəm/: Vào mùa thu

8. In winer – /ɪnˈwɪntər/: Vào mùa đông

9. Winter – /ˈwɪntər/: Mùa đông

10. In summer – /ɪn ˈsʌmər/: Vào mùa hè

Một số từ vựng liên quan tới các mùa trong năm

Mùa xuân là mùa của cây cối đâm chồi nảy lộc, muôn hoa khoe sắc. Mùa xuân cũng là mùa khởi đầu cho một năm mới và các có các lễ hội chào đón năm mới.

1. Rose – /rəʊz/: Hoa hồng

2. The New Year – /ðə njuː jɪə/: Năm mới

3. Kumquat tree – /Kumquat triː/: Cây quất

4. Peach blossom – /piːʧ ˈblɒsəm/: Hoa đào

5. Lunar New Year – /ˈluːnə njuː jɪə/: Tết nguyên đán

6. New Year’s Eve – /njuː jɪəz iːv/: Giao thừa

7. Apricot blossom – /ˈeɪprɪkɒt ˈblɒsəm/: Hoa mai

Từ vựng tiếng Anh về các mùa trong năm
Từ vựng tiếng Anh về các mùa trong năm

Mùa hè là thời gian oi bức nhất trong năm, cũng là thời gian các bạn được nghỉ ngơi sau thời gian học tập, làm việc. Mùa hè là thời điểm của các hoạt động vui chơi, nghỉ mát tại các bãi biển, hồ bơi bởi thời tiết rất nóng.

1. Beach – /biːʧ/: Bãi biển

2. Summer break – /ˈsʌmə breɪk/: Nghỉ hè

3. Sunglasses – /ˈsʌnˌglɑːsɪz/: Kính râm

4. Sunbathe – /ˈsʌnˌbeɪð/: tắm nắng

Mùa thu là mùa tựu trường, thời tiết dễ chịu, mát mẻ. Là giai đoạn cây cối thay lá nên khung cảnh rất đẹp và thơ mộng. Mùa thu cũng là dịp tết trung thu, dịp mà trẻ con rất háo hức và mong chờ với lễ hội trông trăng, rước đèn trung thu.

1. Moon cake – /muːn keɪk/ : Bánh trung thu

2. Lion dance – /ˈlaɪən dɑːns/: Múa lân

3. Leaves – /liːvz/: Những chiếc lá

4. Lantern – /ˈlæntən/: Đèn lồng

Mùa đông là thời gian lạnh nhất trong năm, những cơn gió mùa đông bắc tràn về làm cho bầu trời âm u hơn, cây rụng hết lá chỉ còn lại cành cây khẳng khiu trong gió. Mùa đông cũng là thời điểm kết thúc cho một năm để chào đón mùa xuân về với lễ giáng sinh có ông già tuyết, cây thông noel và những chú tuần lộc mũi đỏ.

1. Mittens – /ˈmɪtnz/: Găng tay

2. Snowman – /ˈsnəʊmən/: Người tuyết

3. Christmas – /ˈkrɪsməs/: Lễ giáng sinh

4. Snow – /snəʊ/: Tuyết

Hỏi và trả lời về tháng và mùa

1. When were you born? – I was born in December. It is in winter.

2. When will your parents come here? – They will come in July this year.

3. When did they get married? – They got married in 2016.

Cách hỏi đáp về ngày tháng trong tiếng Anh
Cách hỏi đáp về ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng về ngày tháng trong tiếng Anh rất đa dạng nhưng cũng rất dễ nhớ phải không nào? Boston hi vọng rằng chủ đề này sẽ hữu ích với bạn. Boston sẽ là điểm dừng chân tốt nhất và sẽ luôn sát cánh cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Anh. Hãy theo dõi các bài viết tiếp theo để có thêm nhiều kiến thức tiếng Anh bổ ích nhé!

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • các tháng trong tiếng anh
  • tháng trong tiếng anh
  • các tháng bằng tiếng anh
  • các tháng tiếng anh
  • tháng bằng tiếng anh
  • ngày tháng tiếng anh
  • ngày tháng trong tiếng anh
  • các tháng trong năm bằng tiếng anh
  • học tiếng anh theo chủ đề ngày tháng
  • từ vựng tiếng anh về ngày tháng
  • từ vựng tiếng anh theo chủ đề ngày tháng
  • từ vựng tiếng anh ngày tháng

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

12 đánh giá trên “Từ vựng các ngày tháng trong tiếng Anh

    • Anh ngữ Boston nói:

      November là tháng 11 bạn ạ. Trước đây cũng có nhiều bạn nhầm lần giữa tháng 9, 10, 11 và tháng 12. Bạn nên đọc kỹ những tháng có cách viết gần giống nhau như vậy nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston