41 Mẫu câu nói về sở thích bằng tiếng Anh - Tiếng Anh giao tiếp | Boston

Mẫu câu nói về sở thích bằng tiếng Anh

Nói về sở thích bằng tiếng Anh

MẪU CÂU GIAO TIẾP NÓI VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH

Hỏi thăm nhau là cách để chúng ta hiểu nhau hơn và thể hiện sự quan tâm với mọi người. Vì thế hôm nay Boston English xin được giới thiệu đến các bạn những mẫu câu giao tiếp nói về sở thích bằng tiếng Anh.

Nói về sở thích bằng tiếng Anh là một chủ đề thông dụng được sử dụng trong đoạn văn giới thiệu về bản thân. Hơn nữa, biết được sở thích của nhau các bạn có thể tìm thấy được sự đồng điệu, thấy được những sự đặc điểm chung về sở thích từ đó cải thiện tốt mối quan hệ với mọi người, đồng thời tăng khả năng giao tiếp của mình.

Bài viết liên quan:

MẪU CÂU GIAO TIẾP NÓI VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH

A. Từ vựng tiếng anh theo chủ đề sở thích

Từ vựng tiếng anh về sở thích
Từ vựng tiếng anh về sở thích

1. Go swimming – /gəʊ ˈswɪmɪŋ/: Đi bơi

2. Go partying – /gəʊ ˈpɑːtɪɪŋ/: Đi dự tiệc

3. Mountaineering – /ˌmaʊn.tənˈɪr.ɪŋ/: Đi leo núi

4. Play sports – /pleɪ spɔːts/: Chơi thể thao

5. Hang out with friends – /hæŋ/: Đi chơi với bạn

6. Jogging – /ˈdʒɑː.ɡɪŋ/: Chạy bộ

7. Watch Tv – /wɑːtʃ/: Xem tivi

8. Go shopping – /gəʊ ˈʃɒpɪŋ/: Đi mua sắm

9. Go to gym – /gəʊ tuː ʤɪm/: Đi tập thể hình

10. Go for a walk – /gəʊ fɔːr ə wɔːk/: Đi dạo

11. Listen to music – /ˈlɪs.ən tə ˈmjuː.zɪk/: Nghe nhạc

12. Gardening – /ˈɡɑːr.dən/: Làm vườn

13. Surf net – /sɜːf nɛt/: Lướt net

14. Go to the pub – /gəʊ tuː ðə pʌb/: Đến quán bia, rượu

15. Travel – /ˈtræv.əl/: Du lịch

16. Take photographs – /teɪk ˈfəʊ.tə.ɡrɑːf/: Chụp ảnh

17. Read books – /ri:d bʊks/: Đọc sách

18. Sing – /sɪŋ/: Hát

19. Sleep – /sli:p/: Ngủ

20. Dance – /dæns/: Nhảy

Các bạn cũng có thể xem thêm một số Từ vựng tiếng anh về sở thích tại đây.

B. Mẫu câu giao tiếp nói về sở thích bằng tiếng Anh

Sở thích của tôi là đọc sách. Còn bạn?
Sở thích của tôi là đọc sách. Còn bạn?

B-1: Những câu hỏi về sở thích cá nhân

1. What do you like doing?

=> Bạn thích làm việc gì?

2. What sort of hobbies do you have?

=> Bạn có sở thích gì?

3. What do you get up to in your free time?

=> Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh rỗi?

4. What do you do for fun?

=> Cậu giải trí bằng cách nào?

5. What are your hobbies?

=> Sở thích của bạn là gì?

6. What are you interested in?

=> Bạn thích cái gì?

7. What are you into?

=> Niềm say mê của bạn là gì?

8. What’s your favourite sport?

=> Môn thể thao ưa thích của bạn là gì?

9. What kind of books do you read?

=> Bạn đọc loại sách nào?

10. What’s your favorite color?

=> Bạn thích nhất màu nào?

11. Which game do you play?

=> Bạn chơi môn thể thao nào?

12. You have good taste in fashion, don’t you?

=> Sở thích của bạn là thời trang phải không?

13. Have you read any good books lately?

=> Gần đây bạn có đọc cuốn sách nào hay không?

14. Have you seen any good films recently?

=> Gần đây bạn có xem bộ phim hay nào hay không?

15. Do you like going skiing?

=> Bạn có thích đi trượt tuyết không?

B-2: Mẫu câu nói về sở thích của bản thân bằng tiếng Anh

1. I like watching TV.

=> Tôi thích xem ti vi.

2. I quite like playing chess .

=> Tôi khá thích chơi cờ.

3. When I get the time, I relax by listening to music.

=> Tôi thư giãn bằng cách nghe nhạc.

5. I really enjoy walking.

=> Tôi rất thích đi bộ.

6. I’m keen on jogging.

=> Tôi thích chạy bộ.

7. I’m into cooking.

=> Tôi đam mê nấu ăn.

8. I’m crazy about yoga.

=> Tôi phát cuồng lên với yoga.

9. I really like swimming.

=> Tôi thật sự thích bơi lội.

10. I really like dancing.

=> Tôi thật sự thích nhảy.

11. I love the theatre.

=> Tôi thích đi đến nhà hát.

12. I love the cinema.

=> Tôi thích đi xem phim.

13. I love going out.

=> Tôi thích đi chơi.

14. I love clubbing.

=> Tôi thích đi câu lạc bộ.

15. I enjoy travelling.

=> Tôi thích đi du lịch.

16. I’m interested in photography.

=> Tôi quan tâm đến nhiếp ảnh.

17. I’m interested in history.

=> Tôi quan tâm đến lịch sử.

18. I’m interested in languages.

=> Tôi quan tâm đến ngôn ngữ.

19. I read a lot.

=> Tôi đọc rất nhiều.

20. I am always ready for an journey.

=> Tôi luôn sẵn sàng cho một chuyến đi chơi.

21. I am good at cooking.

=> Mình nấu ăn ngon.

22. I have a passion for traveling around the world.

=> Mình có niềm đam mê đi du lịch vòng quanh thế giới.

23. I have been collecting stamps for many years.

=> Mình đã sưu tầm tem được nhiều năm.

24. I sometimes go  to the cinema at weekends .

=> Vào cuối tuần mình thường hay đi xem phim.

25. Music means the world to me.

=> Âm nhạc là cả thế giới với tôi.

26. Learning English is fun.

=> Học tiếng Anh rất vui.

Lưu ý:

  • Chúng ta sử dụng like + gerund (V_ing) để nói về sở thích, mang tính lâu dài:

Ví dụ:

I like fishing.

=> Tôi thích câu cá.

  • Chúng ta sử dụng like + to V để nói về một sở thích bộc phát, tạm thời.
  • Like + to V = would like to.

Ví dụ:

I like to go fishing at the weekend.

=> Tôi thích đi câu cá vào cuối tuần.

Các cách nói tiếng Anh về sở thích
Các cách nói tiếng Anh về sở thích

C. Mẫu câu nói về điều bạn không thích

Cấu trúc:

I don’t like + N / V_ing…

Tôi không thích + Danh từ / V_ing…

I hate + N / V_ing…

Tôi ghét + N / V_ing…

I can’t stand + N / V_ing

Mình không thể chịu được + N / V_ing

Ví dụ:

  • I can’t stand him.

=> Tớ cực ghét anh ta.

  • I don’t like people who tell lies.

=> Tớ ghét những người nói dối.

D. Đoạn hội thoại tiếng anh về sở thích

Tom: What are your hobbies, Linh? => Cậu thích gì hả Linh?

Linh: Well, I like painting and music. What about you? => Tôi yêu nghệ thuật và âm nhạc, còn bạn thì sao?

Tom: I like music, too. And I collect stamps. => Mình cũng thích âm nhạc và còn sưu tập tem thư nữa.

Linh: How interesting! I used to collect coins. => Thú vị thật đấy, mình còn thì thích siêu tập xu.

Tom: Really? => Thật à?

Linh: Yes, I also collected a lot of other things. => Ừ, sở thích của mình là sưu tập nhiều thứ.

Có rất nhiều cách nói về sở thích bằng tiếng Anh của bản thân. Bài viết ở trên Boston English đã hướng dẫn các bạn một số cách để hỏi và trả lời về sở thích. Để nâng cao hơn nữa hiệu quả học tiếng anh giao tiếp các bạn có thể tham gia đăng ký lớp học tiếng anh giao tiếp của Boston. Boston đảm bảo khả năng giao tiếp của các bạn sẽ được nâng lên đáng kể.

Hãy làm những gì mình thích - Cuộc sống sẽ tươi đẹp hơn với bạn
Hãy làm những gì mình thích – Cuộc sống sẽ tươi đẹp hơn với bạn

Để ngôn ngữ không còn là rào cản cho các mối quan hệ quan trọng. Để có thể xóa bỏ khoảng cách từ quốc gia này đến quốc gia khác. Các bạn có thể giao tiếp tốt và hiệu quả mọi lúc mọi nơi tùy thích. Các bạn có thể tham khảo các khóa học tiếng anh giao tiếp của Boston. Chất lượng đà tạo và giảng dạy của trung tâm chắc chắn sẽ không làm các bạn thất vọng. 

BOSTON ENGLISH XIN CAM KẾT:

  • Được BỔ SUNG kiến thức nền tảng về giao tiếp tiếng Anh.
  • HÌNH THÀNH và KHẮC SÂU tiếng Anh giao tiếp vào bộ nhớ.
  • TỰ TIN giao tiếp tiếng Anh với người bản ngữ.
  • Khả năng nghe hiểu trong giao tiếp là 80% – 100% với tốc độ 150 – 200 từ/phút.
  • Được NHẬP VAI và TRẢI NGHIỆM những tình huống giao tiếp trong cuộc sống.
  • CẢI THIỆN tính nhút nhát khi giao tiếp tiếng Anh.

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:

ĐĂNG KÝ HỌC
Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn

Bài viết được gắn thẻ:

  • những câu hỏi về sở thích cá nhân
  • nói về sở thích của bản thân bằng tiếng anh
  • các sở thích cá nhân
  • đoạn văn tiếng anh về sở thích ăn uống
  • viết về sở thích bằng tiếng anh lớp 7
  • từ vựng tiếng anh theo chủ đề sở thích
  • nói về thời gian rảnh của bạn bằng tiếng anh
  • những câu hỏi tiếng anh về âm nhạc
  • nói về sở thích bằng tiếng anh

Bài viết đang theo dõi:

Thuộc chuyên mục Tài liệu tiếng anh giao tiếp, chúc các bạn có những giây phút thư giãn cùng Boston English Center.

Bộ bài viết tiếng Anh giao tiếp

Khóa học tiếng Anh giao tiếp phản xạ tại Boston

Đánh thức khả năng phản xạ tiếng Anh

Khóa học tiếng Anh giao tiếp đột phá tại Boston

Tăng cường sức mạnh giao tiếp tiếng Anh

60 câu tiếng Anh văn phòng khi giao tiếp

60 mẫu câu giao tiếp nơi công sở

Những câu nói cửa miệng của người mỹ

79 câu nói cửa miệng của người Mỹ

73 câu giao tiếp tiếng anh trong nhà hàng

73 mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong nhà hàng

Chỉ đường bằng tiếng Anh cho người nước ngoài

45 mẫu câu giao tiếp chỉ đường bằng tiếng Anh

Những câu tiếng Anh giao tiếp trong lớp học

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong lớp học

Tiếng Anh giao tiếp trong rạp chiếu phim

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong rạp chiếu phim

Tiếng Anh về thời trang - Tiếng Anh giao tiếp

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp về thời trang

Những câu hỏi thăm bằng tiếng Anh thông dụng

Những mẫu câu hỏi thăm bằng tiếng anh thông dụng

Tiếng anh giao tiếp khi đi dự tiệc

Những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh khi đi dự tiệc

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trên xe bus

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trên xe bus

Tiếng Anh giao tiếp khi khách đến nhà

Mẫu câu tiếng anh giao tiếp khi khách đến nhà

Nói về sở thích bằng tiếng Anh

Những mẫu câu tiếng Anh nói về sở thích

Nói chuyện điện thoại bằng tiếng Anh

Những mẫu câu nói chuyện điện thoại bằng tiếng Anh

Mời bạn đi chơi bằng tiếng Anh

Những mẫu câu mời bạn gái đi chơi bằng tiếng Anh

Đi xin việc bằng tiếng Anh

Những mẫu câu xin việc bằng tiếng Anh

Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Những mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston