Ôn thi vào lớp 10 chuyên đề Từ nối Tiếng Anh – Đề thi tiếng Anh vào lớp 10 theo chủ đề Ngữ pháp | Bostonenglish.edu.vn

Đề thi tiếng Anh vào lớp 10 theo chủ đề Ngữ pháp

Ôn thi vào lớp 10 chuyên đề Từ nối Tiếng Anh sẽ được chúng tôi làm rõ qua bài viết sau đây!

Ôn thi vào lớp 10 chuyên đề Từ nối Tiếng Anh

Ôn thi vào lớp 10 chuyên đề Từ nối Tiếng Anh

Bạn đang xem: Ôn thi vào lớp 10 chuyên đề Từ nối

Ôn tập Tiếng Anh vào lớp 10: Từ nối

Tài liệu Tiếng Anh tuyển sinh lớp 10 chuyên đề Từ nối nằm trong bộ đề thi vào 10 môn Tiếng Anh 2020 theo từng chuyên đề Ngữ pháp do chúng tôi sưu tầm và đăng tải. Tài liệu Ngữ pháp gồm 4 loại từ nối phụ thuộc cơ bản trong Tiếng Anh:

+ Từ nối phụ thuộc trong mệnh đề quan hệ

+ Từ nối phụ thuộc trong mệnh đề điều kiện

+ Từ nối phụ thuộc trong mệnh đề danh từ

+ Từ nối phụ thuộc trong mệnh đề trạng ngữ

và nhiều dạng bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh khác nhau giúp các em học sinh lớp 9 nắm chắc phần ngữ pháp Tiếng Anh này.

A. LÝ THUYẾT

Có hai loại từ nối chính: từ nối phụ thuộc (subordinator) như while, because, và từ nối mệnh đề (coodinator) như and, but…

Có 4 loại từ nối phụ thuộc, bao gồm từ nối phụ thuộc trong mệnh đề quan hệ, từ nối phụ thuộc trong mệnh đề điều kiện, từ nối phụ thuộc trong mệnh đề danh từ, và từ nối phụ thuộc trong mệnh đề trạng ngữ. Cụ thế như sau:

* Từ nối phụ thuộc mệnh đề quan hệ

Từ nối phụ thuộc (Subordinators) Nghĩa

(Meaning)

Đại từ quan hệ

(Relative Pronoun)

who

whom

whose + danh từ (noun)

(of which)

that

which

chỉ người (chủ ngữ) chỉ người (tân ngữ) sở hữu của người và vật (possessive)

chỉ vật, chỉ người (dùng trong mệnh đề hạn định) chỉ vật

Phó từ quan hệ

(Relative Adverb)

when

(= on/at which) where

(= at/in which) why

(= for which)

thời gian (time) địa điềm (place) lí đo (reason)
* Từ nối phụ thuộc trong mệnh đề điều kiện.

Từ nối phụ thuộc (Subordinators) Nghĩa

(Meaning)

if nếu
even if thậm chi
only if; only when chỉ nếu; chỉ khi
in case trong trường hợp
unless = if not trừ khi; trừ phi
as long as; so long as miễn là
provided/providing (that) với điều kiện là
on condition (that)
suppose/supposing (that) giả sử như
imagine (if) tn-ỏng tượng (nếu như)

* Từ nối phụ thuộc trong mệnh đề danh từ

Từ nối phụ thuộc (Subordinators) Nghĩa

(Meaning)

that răng
who người nào/ai
whoever bât cứ người nào
what những gì
Bao gồm những câu whatever bât cứ cái gì
hỏi lây thông tin where ở đâu/nơi đâu
(Wh-questions) wherever bất cứ nơi đâu
when khi nào
whenever bất cứ khi nào
how much (many, often, …) bao nhiêu

(thường xuyên thế nào,…)

Bao gồm những whether (or not) liệu… (có) không
câu hỏi trả lời Có/Không

(Yes/No questions)

if
* Từ nối phụ thuộc trong mệnh đề trạng ngữ.

Từ nối phụ thuộc (Subordinators) Nghĩa

(Meaning)

Thời gian when khi
(Time) while trong khi
as soon as ngay sau khi
after sau khi
before trước khi
until/till mãi đến khi
since kê từ khi
as = while; when trong khi; khi
Địa điểm where nơi
(Place) wherever bất cứ nơi nào
everywhere tất cả mọi nơi

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

Từ nối phụ thuộc (Subordinators) Nghĩa

(Meaning)

Cách thức as giống như
(Manner)
Li do because bởi vì
(Reason) as

since

Kết quả so + adj/adv + that đến nỗi mà
(Result) such + a(n) + noun phrase + that
Mục đích so that vì thế
(Purpose) in order that
Đối lập/Nhượng bộ although mặc dù
(Contrast/Concession) even though though

LUYỆN TẬP

Exercise 1: Choose the correct option A, B, c, or D to complete the following sentences.

1.The village seemed strangely familiar_________ I’d never been there before.

A.however                         B. in spite of                     C. although                          D. despite

2.Don’t be late for the interview, ______________ people will think you are a disorganised person.

A.unless                            B. otherwise                       C. if not                               D. or so

3.__________you were all sitting at your desks working hard, we were sitting on a plane bound for Hawaii.

A.Despite                          B. As soon as                      C. While                             D. Whenever

4.He climbed up the tree___________ to pick the apples before the wind blew them off.

A.so                                   B. in order                            C. so that                            D. for

5. _______he had no money for a bus, he had to walk all the way home.

A.For                                 B. Thus                                  C. So                                     D. As

6.I do my best to practise the piano every day__________ it is difficult sometimes.

A.even                               B. when                                  C. also                              D. although

7.It happened_________ we were asleep last Saturday night.

A.during                           B. for                                       C. while                            D. since

8.There was a small room into_________we all crowded.

A.which                             B. where                                  C. that                               D. it

9.___________the weather forecast it will rain heavily later this morning.

A.On account of               B. According to                     C. Because of                    D. Due to

10.Give her a telephone number to ring_________ she gets lost.

A.whether                          B. in case                                C. unless                              D. perhaps

Exercise 2: Combine/ Finish the following sentences in such a way that their meaning stays the same.

1.Provided your handwriting is legible the examiner will accept your answer.

So long ________________________________________________________ .

2.On arrival at the shop, the goods are inspected carefully.

When the goods _______________________________________________________ .

3.The accident happened because the train driver ignored a warning light.

If the train driver _________________________________________________ .

4.The day began to break. I put on my shoes and climbed a hill.

As soon as _____________________________________________________.

5.Your car might break down on the mountain road, so take plenty of spare parts.

In case________________________________________________________.

6.She said something. I didn’t believe it.

I didn’t_______________________________________________________.

7.Zip up your coat. It’s cold out side.

As it is _____________________________________________________.

8.Although it was raining heavily, they played tennis.

Despite______________________________________________________.

9.They finish their tea and then they left.

After_______________________________________________________.

10.I only understood Hamlet after seeing it on the stage.

Only after____________________________________________________.

ĐÁP ÁN

Exercsie 1 :

1.C 2.B 3.C 4.B 5.D
6.D 7.C 8.A 9.B 10.B

Exercise 2:

1.So long as your handwriting is legible the examiner will accept your answer.

2.When the goods arrive at the shop, the goods are inspected carefully.

3.If the train driver hadn’t ignored a warning light, the accident wouldn’t have happened.

4.As soon as the day began to break, 1 put on my shoes and climbed a hill.

5.In case your car breaks down on the mountain road, (you’d better/ should) take plenty of spare parts.

6.I didn’t believe what she said.

7.As it is cold outside, zip up your coat.

8.Despite the heavy rain, they played tennis.

9.After they (had) finished their tea, they left.

10.Only after I saw Hamlet on the stage did I understand it.

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

B. BÀI TẬP

Exercise 1: Choose the correct option A, B, c, or D to complete the following sentences.

1.The village seemed strangely familiar_________ I’d never been there before.

A.however

B. in spite of

C. although

D. despite

2.Don’t be late for the interview, ______________ people will think you are a disorganised person.

A.unless

B. otherwise

C. if not

D. or so

3.__________you were all sitting at your desks working hard, we were sitting on a plane bound for Hawaii.

A.Despite

B. As soon as

C. While

D. Whenever

4.He climbed up the tree___________ to pick the apples before the wind blew them off.

A.so

B. in order

C. so that

D. for

5. _______he had no money for a bus, he had to walk all the way home.

A.For

B. Thus

C. So

D. As

6.I do my best to practise the piano every day__________ it is difficult sometimes.

A.even

B. when

C. also

D. although

7.It happened_________ we were asleep last Saturday night.

A.during

B. for

C. while

D. since

8.There was a small room into_________we all crowded.

A.which

B. where

C. that

D. it

9.___________the weather forecast it will rain heavily later this morning.

A.On account of

B. According to

C. Because of

D. Due to

10.Give her a telephone number to ring_________ she gets lost.

A.whether

B. in case

C. unless

D. perhaps

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

Exercise 2: Combine/ Finish the following sentences in such a way that their meaning stays the same.

1.Provided your handwriting is legible the examiner will accept your answer.

So long ________________________________________________________ .

2.On arrival at the shop, the goods are inspected carefully.

When the goods _______________________________________________________ .

3.The accident happened because the train driver ignored a warning light.

If the train driver _________________________________________________ .

4.The day began to break. I put on my shoes and climbed a hill.

As soon as _____________________________________________________.

5.Your car might break down on the mountain road, so take plenty of spare parts.

In case________________________________________________________.

6.She said something. I didn’t believe it.

I didn’t_______________________________________________________.

7.Zip up your coat. It’s cold out side.

As it is _____________________________________________________.

8.Although it was raining heavily, they played tennis.

Despite______________________________________________________.

9.They finish their tea and then they left.

After_______________________________________________________.

10.I only understood Hamlet after seeing it on the stage.

Only after____________________________________________________.

ĐÁP ÁN

Exercsie 1 :

1.C; 2.B; 3.C; 4.B; 5.D

6.D; 7.C; 8.A; 9.B; 10.B
Exercise 2:

1.So long as your handwriting is legible the examiner will accept your answer.

2.When the goods arrive at the shop, the goods are inspected carefully.

3.If the train driver hadn’t ignored a warning light, the accident wouldn’t have happened.

4.As soon as the day began to break, 1 put on my shoes and climbed a hill.

5.In case your car breaks down on the mountain road, (you’d better/ should) take plenty of spare parts.

6.I didn’t believe what she said.

7.As it is cold outside, zip up your coat.

8.Despite the heavy rain, they played tennis.

9.After they (had) finished their tea, they left.

10.Only after I saw Hamlet on the stage did I understand it.

Tải trọn bộ nội dung tài liệu tại đây: Ôn thi vào lớp 10 chuyên đề Từ nối Tiếng Anh. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu tuyển sinh lớp 10 các môn học khác như: ôn thi vào lớp 10 môn Tiếng Anh, ôn thi vào lớp 10 môn Toán, ôn thi vào lớp 10 môn Văn, … được cập nhật liên tục trên Bostonenglish.

Bostonenglish.edu.vn cũng giúp giải đáp những vấn đề sau đây:

  • Provide your handwriting
See more articles in the category: Wiki
See also  Cgv Vincom Royal City - Royal City In Uraiyoor | Bostonenglish.edu.vn

Leave a Reply