Permit Là Gì – Nghĩa Của Từ Permit | Bostonenglish.edu.vn

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

permit

*

permit /”pə:mit/ danh từ giấy phépto grant a permit: cấp giấy phépexport permit: giấy phép xuất khẩu sự cho phép

ngoại động từ cho phéppermit me to add that…

Bạn đang xem: Permit là gì

: cho phép tôi được nói thêm rằng…

Xem thêm: Corporate Governance Là Gì, Quản Trị Công Ty (Corporate Governance

weather permitting: nếu thời tiết cho phép nội động từ (+ of) cho phép, thừa nhậnthe situation permits no delay: tình hình không cho phép được trì hoãn
giấy phépbuilding permit: giấy phép xây dựngcustom permit: giấy phép hải quandrilling permit: giấy phép khoan giếngexploitation permit: giấy phép khai thácinvestment permit: giấy phép đầu tưoperating permit: giấy phép vận hànhpermit for archaeological excavations: giấy phép khai quật khảo cổprospecting permit: giấy phép khảo sátprospecting permit: giấy phép thăm dòwell permit: giấy phép khoan giếngwork permit: giấy phép làm việcsự cho phépbuilding permit: sự cho phép thi côngbuilding permit: sự cho phép xây dựngpermit to work: sự cho phép làm việcLĩnh vực: toán & tincho phép, chấp thuậnLĩnh vực: xây dựnggiấy cho phéppermit building: giấy cho phép xây dựngpermit occupancy: giấy cho phép chiếm ởpermit accounttrương mục cho phéppermit packetbó cho phéppermit packetgói cho phéppermit to workcho phép công tácpermit vehiclexe được phépto permit accesscho phép truy cậpgiấy phépbusiness permit: giấy phép kinh doanhclearance permit: giấy phép ra cảngcrew landing permit: giấy phép lên bờ của thuyền viêncustoms permit: giấy phép hải quancustoms re-entry permit: giấy phép tái nhập khẩu của hải quandischarging permit: giấy phép dỡ hàngexcise permit: giấy phép của cuc thuếexcise permit: giấy phép của cục thuếexport permit: giấy phép xuất khẩufee for permit: phí cấp giấy phépimport permit: giấy phép nhập khẩulanding permit: giấy phép (dỡ hàng) lên bờlanding permit: giấy phép lên bờpermit for warehousing: giấy phép nhập kho (hải quan)permit for warehousing: giấy phép nhập kho (của hải quan)permit for withdrawing: giấy phép xuất kho (hải quan)permit for withdrawing: giấy phép xuất kho (của hải quan)purchasing permit: giấy phép mua hàngpurchasing permit: giấy phép muaremittance permit: giấy phép chuyển tiềnremoval permit (of duty-paid goods): giấy phép dời chuyển hàng (đã trả thuế)residence permit: giấy phép lưu trúresidential (or residence) permit: giấy phép cư trúsailing permit: giấy phép di trúshipping permit: giấy phép chất hàngstanding permit: giấy phép dài hạntranshipment permit: giấy phép chuyển vậntransportation permit: giấy phép vận tảiunloading permit: giấy phép dỡ hàngwork permit: giấy phép hành nghềwork permit: giấy phép làm việccustoms clearance permitgiấy chứng thông quanshipping permitgiấy báo cáo cho phép chất hàngshipping permitgiấy báo cho phép chất hàngspecial permitgiấy cho phép đặc biệt o sự cho phép, giấy phép § cold work permit : giấy phép tiến hành công việc không có tia lửa (có thể gây cháy) § custom permit : giấy phép hải quan § drilling permit : giấy phép khoan giếng § exploitation permit : giấy phép khai thác § exploration permit : giấy phép tìm kiếm thăm dò § hot work permit : giấy phép được làm việc ở nhiệt độ cao § investment permit : giấy phép đầu tư § well permit : giấy phép khoan giếng § permit man : người xin phép

Từ điển chuyên ngành Môi trường

Permit: An authorization, license, or equivalent control document issued by EPA or an approved state agency to implement the requirements of an environmental regulation; e.g., a permit to operate a waste water treatment plant or to operate a facility that may generate harmful emissions.

Xem thêm: Tải Game Popcap Full Crack, Download Popcap Games Full Crack

Giấy phép: Giấy phép hoặc văn bản tương đương do EPA hoặc một cơ quan chính quyền cấp nhằm thi hành các nguyên tắc điều lệ môi trường; ví dụ: giấy phép điều hành nhà máy xử lý nước thải hay điều khiển một phương tiện có thể phát ra những khí thải có hại.

*

*

*

permit

Từ điển Collocation

permit noun

ADJ. government, official | export, import | residence, residency | work | travel | resident”s, visitor”s | building, filming, fishing, landing, parking

VERB + PERMIT have | give (sb), grant (sb), issue | get, obtain, receive | revoke | renew | apply for | need, require

PERMIT + VERB expire, run out

PERMIT + NOUN holder

PREP. by ~ Entry is by permit only. | with/without a ~ You can”t park here without a permit. | ~ for They applied for a permit for a street demonstration against university fees.

Từ điển WordNet

English Synonym and Antonym Dictionary

permits|permitted|permittingsyn.: admit allow consent grant letant.: prohibit

Chuyên mục: Hỏi Đáp

See more articles in the category: Wiki

Leave a Reply