Rau Răm Tiếng Anh Là Gì | Bostonenglish.edu.vn

Nhiều người thắc mắc Rau răm tiếng Anh là gì? Bài viết hôm nay của Bostonenglish.edu.vn sẽ giải đáp điều này cùng với các bạn.

Rau Răm Tiếng Anh Là Gì?

Rau Răm Tiếng Anh Là Gì?

Rau Răm Tiếng Anh Là Gì | Bostonenglish.edu.vn

Rau răm tiếng Anh là gì?

Rau răm tiếng Anh

Cây rau răm tiếng Anh là Coriander

Trong tiếng Anh – Anh: / ˌKɒriˈændə (r) /

Trong tiếng Anh – Mỹ:/ ˌKɒriˈændə (r)

CÁCH DÙNG TỪ “CORIANDER”

Từ “Coriander” trong tiếng Anh là một danh từ. Từ này được sử dụng chỉ để chỉ một loại rau thường được sử dụng trong nấu ăn như một loại gia vị đó là Rau răm. Chính vì vậy từ này không dễ để có thể nhầm lẫn với các nghĩa khác.

Ex: The signature flavors of Thai cookery are coriander and lime.
Dịch nghĩa: Hương vị đặc trưng của các nhà hàng tại Thái Lan chính là mùi thơm của rau răm và vị của chanh

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

Đôi nét về cây rau răm:

Rau răm (danh pháp hai phần: Persicaria odorata) là một loài thực vật ăn được thuộc họ Polygonaceae – họ Thân đốt hay họ Rau răm).

Rau răm là cây thân thảo, lá của chúng được sử dụng rộng rãi trong các món ăn của khu vực Đông Nam Á. Trong một số văn bản thuộc các ngôn ngữ khác, chẳng hạn như tiếng Anh đôi khi người ta gọi nó là Vietnamese mint(?), Vietnamese cilantro, Vietnamese coriander(?) hay Cambodian mint, tiếng Đan Mạch là Vietnamesisk koriander (?) v.v.

See also  Via Là Viết Tắt Của Từ Gì | Bostonenglish.edu.vn

Có tên gọi như vậy là do lá và thân non của nó được sử dụng rộng rãi và rất đặc trưng trong nghệ thuật ẩm thực của Việt Nam – mà các du khách ngoại quốc rất thích, chủ yếu nó được ăn sống như một loại rau gia vị trong đĩa rau sống hay được sử dụng ở dạng thái nhỏ cho vào các món ăn như bún thang (một đặc sản của Hà Nội), miến (với thịt vịt hay ngan), cháo nấu bằng trai hay hến hoặc ăn kèm trứng vịt lộn cùng với hạt tiêu xay mịn và một chút muối ăn. Món gỏi gà xé phay cũng dùng rau răm làm tăng hương vị. Người dân ở khu vực Huế còn có món gà bóp, trong đó thịt gà trộn lẫn với rau dăm và hạt tiêu, tỏi, đường, ớt, dấm hay chanh.

Rau răm là một loại cây lưu niên sinh trưởng tốt nhất trong vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới trong điều kiện nóng ẩm nhưng không sống được nếu vĩ độ trên 32° hay quá nhiều nước. Trong điều kiện thuận lợi, thân cây có thể cao từ 15 đến 30 cm. Khi quá lạnh hoặc quá nóng, cây rau răm sẽ lụi tàn.

Xem thêm: Tier Là Gì – Nghĩa Của Từ Tier

Mặt trên lá răm màu lục sẫm, điểm đốm màu nâu nhạt còn mặt dưới màu hung đỏ. Thân răm có đốt.

Ở Việt Nam răm được trồng làm rau hoặc có khi mọc tự nhiên. Rau răm có thể sinh trưởng tốt trong mùa hè ở vùng khí hậu hàn đới châu u. Cây rau răm ưa sáng và chịu được đất thoát nước tốt.

See also  Giải bài tập Bài 2 trang 8 SGK GDCD lớp 9: Bài 2: Tự chủ | Bostonenglish.edu.vn

Thành phần chính trong rau răm:

Trong tinh dầu của rau răm người ta tìm thấy các aldehyd chuỗi dài như decanal (28%), dodecanal (44%), ngoài ra là decanol (11%). Các sesquiterpene (α-humulene, β-caryophyllene) chiếm khoảng 15% trong tinh dầu.

Rau răm và văn hóa Việt Nam

Vì là một loại rau phổ biến, rau răm có mặt trong vài câu ca dao Việt Nam như:

Những người con mắt lá răm
Lông mày lá liễu đáng trăm quan tiền.
Gió đưa cây cải về trời
Rau răm ở lại chịu lời đắng cay.

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

MỘT SỐ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÁC LOẠI RAU CỦ QUẢ QUEN THUỘC

  • Thai Basil: /taɪ ˈbæz.əl/ Húng Quế
  • Cilantro: /sɪˈlæn.trəʊ/ Ngò Gai
  • Fish Mint: /ˈfɪʃ mɪnt/ Diếp Cá
  • Bitter Herb: /ˌbɪt.ə hɜːb/ Rau Đắng
  • Vietnamese Balm: /ˌvjet.nəˈmiːz bɑːm/ Kinh Giới
  • Cilantro: /sɪˈlæn.trəʊ/ Ngò Mùi
  • Rice Paddy: /ˈraɪs ˌpæd.i/ Ngò ôm
  • Pennywort: /ˈpen.i.wɜːt/ Rau Má
  • Spearmint: /ˈspɪəmɪnt/ Húng Lủi
  • Peppermint: /ˈpepəmɪnt/ Húng Cây
  • Watercress: /ˈwɔːtəkres/ Xà Lách Son
  • Pepper Elder: /ˈpepə ˈeldə(r)/ Rau càng Cua
  • Water Spinach: /ˈwɔːtə(r) ˈspɪnɪtʃ/ Rau Muống
  • Mustard Leaves: /ˈmʌstəd liːvz/ Cải Xanh
  • Lettuce /ˈletɪs/ rau xà lách
  • Celery: /ˈseləri/ cần tây
  • Herb /hɜːb/ cây cỏ nói chung
  • Cauliflower /ˈkɒliflaʊə(r)/ súp lơ
  • Broccoli /ˈbrɒkəli/ bông cải xanh
  • Cabbage /ˈkæbɪdʒ/ bắp cải
  • Spinach /ˈspɪnɪtʃ/ cải bó xôi
  • Eggplant: /ˈeɡplɑːnt/ cà tím
  • Beet: /biːt/ củ dền
  • Pepper: /ˈpepə(r)/ ớt chuông
  • Yam: /jæm/ khoai mỡ
  • Asparagus /əˈspærəɡəs/ măng tây
  • Radish /ˈrædɪʃ/ củ cải
  • Turnip /ˈtɜːnɪp/ củ cải
  • Bean sprouts /ˈbiːn spraʊts/ giá
See also  Loose Furniture Là Gì - Thủ Pháp Layering Trong Thiết Kế Nội Thất | Bostonenglish.edu.vn

Trên đây là một số chia sẻ của chúng tôi về Rau răm trong tiếng Anh là gì? Hy vọng bài tổng hợp của chúng tôi sẽ giúp ích cho quá trình học tiếng Anh cũng như một số thông tin về loại rau quen thuộc này. Chúc các bạn học tập hiệu quả.

Bostonenglish.edu.vn cũng giúp các bạn giải đáp những vấn đề sau đây:

  • Rau răm
  • Coriander
  • Vietnamese coriander
  • Laksa leaves
  • Cilantro
  • Húng chó tiếng Anh là gì
  • Rau răm tiếng Trung là gì
  • Cây rau răm trời
See more articles in the category: Wiki

Leave a Reply