Số đếm trong tiếng Anh | Số thứ tự trong tiếng Anh | Số đếm tiếng Anh

Số đếm trong tiếng Anh cơ bản

Số đếm trong tiếng Anh

Số đếm trong tiếng Anh cơ bản

Học từ vựng tiếng Anh với chủ đề hôm nay sẽ mang đến cho các bạn khái niệm về số thứ tự và số đếm trong tiếng Anh. Để các bạn có thể nhận thức được chính xác hơn về 02 loại số tiếng Anh này.

Bài viết liên quan:

Số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh tưởng chừng rất đơn giản. Tuy nhiên vẫn có nhiều trường hợp các bạn vẫn nhầm lẫn giữa số đếm và số thứ tự. Hãy cùng Boston tìm hiểu về số đếm, số thứ tự để tránh những sai lầm không nên có nhé!

Từ vựng về số đếm trong tiếng Anh

Đối với người học tiếng Anh, không thể không biết cách dùng của số đếm và số thứ tự. Sau đây Boston sẽ giúp bạn phân biệt được sự khác biệt giữa số đếm và số thứ tự một cách nhanh nhất. Cùng tìm hiểu nhé!

A: Từ vựng về số đếm trong tiếng Anh

1. Zero /ˈziːroʊ/: Không

2. One – /wʌn/: Số một

3. Two – /tuː/: Số hai

4. Three – /θriː/: Số ba

5. Four – /fɔːr/: Số bốn

6. Five – /faɪv/: Số năm

7. Six – /sɪks/: Số sáu

8. Seven – /ˈsevn/: Số bảy

9. Eight – /eɪt/: Số tám

10. Nine – /naɪn/: Số chín

11. Ten – /ten/: Số mười

12. Eleven – /ɪˈlevn/: Số mười một

13. Twelve – /twelv/: Số mười hai

14. Thirteen – /ˌθɜːrˈtiːn/: Số mười ba

15. Fourteen – /ˌfɔːrˈtiːn/: Số mười bốn

16. Fiffteen – /ˌfɪfˈtiːn/: Số mười lăm

17. Sixteen – /ˌsɪksˈtiːn/: Số mười sáu

18. Seventeen – /ˌsevnˈtiːn/: Số mười bảy

19. Eighteen – /ˌeɪˈtiːn/: Số mười tám

20. Nineteen – /ˌnaɪnˈtiːn/: Số mười chín

21. Twenty – /ˈtwenti/: Số hai mươi

22. Twenty-one – /ˈtwenti wʌn/: Số hai mươi mốt

23. Twenty-two – /ˈtwenti tuː/: Số hai mươi hai

24. Thirty – /ˈθɜːrti/: Số ba mươi

25. Forty – /ˈfɔːrti/: Số bốn mươi

26. One hundred – /wʌn ˈhʌndrəd/: Số một trăm

27. One hundred and one – /wʌn ˈhʌndrəd ænd wʌn/: Số một trăm linh một

28. Two hundred – /tuː ˈhʌndrəd/: Số hai trăm

29. One thousand – /wʌn ˈθaʊznd/: Số một nghìn

30. One million – /ˈmɪljən/: Một triệu

31. One billion – /ˈbɪljən/: Một tỷ

Số đếm trong tiếng Anh
Số đếm trong tiếng Anh

B: Từ vựng về sự lặp lại trong tiếng Anh

1. Once /wʌns/: Một lần

2. Twice – /twaɪs/: Hai lần

3. Three times – /taɪmz/: Ba lần

C: Từ vựng về số thứ tự trong tiếng Anh

1. First/fɜːrst/: Thứ nhất

2. Second – /ˈsekənd/: Thứ hai

3. Third – /θɜːrd/: Thứ ba

4. Fourth – /fɔːrθ/: Thứ tư

5. Fifth – /fɪfθ/: Thứ năm

6. Sixth – /sɪksθ/: Thứ sáu

7. Seventh – /ˈsevnθ/: Thứ bảy

8. Eighth – /eɪtθ/: Thứ tám

9. Ninth – /naɪnθ/: Thứ chín

10. Tenth – /tenθ/: Thứ mười

11. Eleventh – /ɪˈlevnθ/: Thứ mười một

12. Twelfth – /twelfθ/: Thứ mười hai

13. Thirteenth – /ˌθɜːrˈtiːnθ/: Thứ mười ba

14. Fourteenth – /ˌfɔːrˈtiːnθ/: Thứ mười bốn

15. Fifteenth – /ˌfɪfˈtiːnθ/: Thứ mười lăm

16. Sixteenth – /ˌsɪksˈtiːnθ/: Thứ mười sáu

17. Seventeenth – /ˌsevnˈtiːnθ/: Thứ mười bảy

18. Eighteenth – /ˌeɪˈtiːnθ/: Thứ mười tám

19. Nineteenth – /ˌnaɪnˈtiːnθ/: Thứ mười chín

20. Twentieth – /ˈtwentiəθ/: Thứ hai mươi

21. Thirtieth – /ˈθɜːrtiəθ/: Thứ ba mươi

22. Fortieth – /ˈfɔːrtiəθ/: Thứ bốn mươi

23. Hundredth – /ˈhʌndrədθ/: Thứ một trăm

24. One thousandth – /ˈθaʊznθ/: Thứ một nghìn

25.One millionth – /ˈmɪljənθ/: Thứ một triệu

Số thứ tự trong tiếng Anh
Số thứ tự trong tiếng Anh

D: Từ vựng về các từ bổ trợ cho số trong tiếng Anh

1. About/Approximately /əˈbaʊt/əˈprɑːksɪmətli/: Khoảng/Xấp xỉ

2. Over/More than – /ˈoʊvər/mɔːr ðæn/: Hơn

3. Under/Less than – /ˈʌndər/les ðæn/: Dưới

E: Các lưu ý

1. Khi một số cần kết hợp giữa hàng triệu/ngàn/trăm ngàn/ngàn/trăm với hàng đơn vị hoặc hàng chục, ta thêm “AND” ngay trước hàng đơn vị hoặc hàng chục.

Ví dụ:

110 – One hundred and ten

1,250 – One thousand, two hundred and fifty

2,001 – Two thousand and one

2. Trong tiếng Việt, ta dùng dấu chấm (.) để phân cách mỗi 3 đơn vị số từ phải sang trái. Nhưng trong tiếng Anh, PHẢI dùng dấu phẩy (,)

Ví dụ: 57,458,302

3. Số đếm khi viết ra KHÔNG bao giờ thêm “S” khi chỉ muốn cho biết số lượng của danh từ đi liền sau số.

Ví dụ:

THREE CARS = 3 chiếc xe hơi (THREE không thêm S )

4. Nhưng khi bạn muốn nói số lượng con số nào đó nhiều hơn hai, bạn thêm “S” vào số chỉ số lượng con số.

Ví dụ:

FOUR NINES, 2 ZEROS = 4 SỐ 9, 2 SỐ 0

5. Ngoài ra, những số sau đây khi thêm “S” sẽ có nghĩa khác, không còn là 1 con số cụ thể nữa mà là một cách nói ước chừng, nhớ là bạn phải có “OF” đằng sau.

Ví dụ:

TENS OF = hàng chục..

DOZENS OF = hàng tá…

HUNDREDS OF = hàng trăm

THOUSANDS OF = hàng ngàn

MILLIONS OF = hàng triệu

BILLIONS OF = hàng tỷ

EVERYDAY, MILLIONS OF PEOPLE IN THE WORLD ARE HUNGRY. (Mỗi ngày có hàng triệu người trên thế giới bị đói)

6. Cách đếm số lần:

ONCE = một lần (có thể nói ONE TIME nhưng không thông dụng bằng ONCE)

TWICE = hai lần (có thể nói TWO TIMES nhưng không thông dụng bằng TWICE)

Từ ba lần trở lên, ta phải dùng ” Số từ + TIMES”: THREE TIMES = 3 lần; FOUR TIMES = 4 lần

Ví dụ:

I HAVE SEEN THAT MOVIE TWICE. = Tôi đã xem phim đó hai lần rồi.

Những số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh các bạn cần phải nắm vững để phục vụ cho việc học tập của mình sau này. Học tiếng Anh theo chủ đề tại Boston sẽ giúp bạn học tiếng Anh một cách nhanh chóng và dễ dàng hơn. Các bạn có thể tham khảo các khóa học phù hợp với bạn tại bostonenglish.edu.vn nhé!

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • số thứ tự trong tiếng anh
  • số đếm trong tiếng anh 
  • số tiếng anh
  • số đếm tiếng anh
  • số thứ tự tiếng anh
  • đọc số tiếng anh
  • đếm số tiếng anh
  • thứ tự trong tiếng anh
  • so thu tu trong tieng anh
  • thứ tự tính từ
  • số đếm tiếng anh từ 100 đến 1000 
  • số bằng tiếng anh 
  • số thứ tự tiếng anh từ 1 đến 100
  • các số trong tiếng anh
  • đọc số trong tiếng anh

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston