So sánh Thì hiện tại hoàn thành & Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

So sánh: Hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn

So sánh thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

So sánh Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Có khá nhiều bạn đề xuất với Boston English viết các bài kiến thức so sánh về các thì trong Tiếng Anh. Chính bởi vì các thì này rất khó nhớ và thường xuyên nhầm lẫn cách sử dụng cũng như dấu hiệu. Đặc biệt là thì hiện tại hoàn thànhthì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Đây là cặp đôi hay bị nhầm lẫn nhất trong 12 thì tiếng Anh mà Boston đã có seri bài viết chia sẻ kiến thức của tất cả 12 thì này rồi.

Ngữ pháp tiếng Anh căn bản là những kiến thức rất quan trọng khi nhập môn tiếng Anh. Để nâng cao trình độ tiếng Anh của mình, các bạn cần tích lũy được một nền tảng vững chắc, đặc biệt là bộ 12 thì trong tiếng Anh. 

Các thì dễ nhầm lẫn:

So sánh thì hiện tại hoàn thành với thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
So sánh thì hiện tại hoàn thành với thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Và để hiểu rõ hơn cũng như đáp ứng mong muốn của các bạn, Boston English xin chia sẻ bài viết so sánh thì hiện tại hoàn thành với thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Trong bài viết này, các bạn sẽ được thấy rõ sự khác biệt trong cấu trúc, cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết. Hãy cũng theo dõi với Boston nhé.

So sánh thì hiện tại hoàn thành với thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

1. Sự khác biệt về Cấu trúc thì:

Thì hiện tại hoàn thành Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Dạng khẳng định (+)

I/You/We/They + have + PII

He/She/It + has + PII

Ex: I have lost my key / Tôi vừa làm mất chìa khoá của tôi.

I/You/We/They + have been + Ving

He/She/It + has been + Ving

Ex: She has been waiting here for 2 hours. / Cô ấy đã chờ ở đây được 2 tiếng rồi.

Dạng phủ định (-)

I/We/You/They + haven’t + PII

He/She/It + Hasn’t + PII

Ex: They haven’t eatten carviar. / Họ chưa từng ăn trứng cá muối.

I/We/You/They + haven’t been + Ving

He/She/It + Hasn’t been + Ving

Ex: They haven’t been working hard for today. / Họ không làm việc vất vả cả ngày hôm nay.

Dạng nghi vấn (?)

Have + I/You/We/They + PII ?

Has + He/She/It + PII ?

Ex: Have you ever smoked ? / Bạn đã từng hút thuốc chưa?

Have + I/You/We/They been + Ving ?

Has + He/She/It  been + Ving?

Ex: Has she been waiting here for 2 hours ? / Cô ấy đã chờ ở đây 2 tiếng phải không?

2. Cách sử dụng của 02 thì:

Thì hiện tại hoàn thành Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
a. Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, có thể kéo dài tới hiện tại hoặc tương lai nhưng không rõ thời gian. (Nhấn mạnh kết quả của hành động).

Ex: She has loved you since she has was a little girl. / Cô ấy đã yêu anh từ khi còn là cô bé.

b. Diễn tả hành động vừa mới xảy ra ( dùng Just ở giữa thì)

Ex: I have just washed my hair. / Tôi vừa mới gội đầu.

c. Diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ nhưng thời gian không biết rõ.

Ex: I have driven a car. / Tôi đã lái xe ô tô.

d. Diễn tả hành động chưa từng xảy ra từ trước đến nay ( dùng Yet)

Ex: He hasn’t played tennis yet. / Anh ta chưa từng chơi tennis.

a. Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ và vẫn tiếp diễn tới hiện tại. 

b. Phải có cụm từ chỉ thời gian đi cùng để chỉ sự liên tục của hành động cho đến hiện tại ( nhấn mạnh thời gian của hành động).

Ex: It has been raining for 2 hours. / Trời đã mưa được 2 tiếng rồi .

c. Diễn tả hành động kéo dài trong quá khứ và vừa mới chấm dứt (Không dùng với các trạng từ chỉ thời gian).

Ex: We have been learning English. / Chúng tôi đã học tiếng Anh.

3. Một số chú ý:

Thì hiện tại hoàn thành Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
a. Since + thì hiện tại hoàn thành:

Khi cả 2 hành động ở 2 mệnh đề đều diễn ra song song từ quá khứ đến hiện tại.

Ex: I’ve loved you since I’ve known you. / Em đã yêu anh từ khi em biết anh.

b. Nhấn mạnh vào các công việc đã thực hiện được:

Ex: How many driving lessons have you had ? / Bạn đã học được bao nhiêu bài học lái xe?

a. Since+ thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

Khi cả 2 hành động đều diễn ra song song từ quá khứ và kéo dài đến hiện tại, tính chất kéo dài được nhấn mạnh với “since”.

Ex: I’ve loved you a lot since I’ve been living with you. / Em đã yêu anh vô cùng từ lúc sống bên anh.

b. Nhấn mạnh sự tiếp diễn liên tục của hành động trong bao lâu.

Ex: How long have you been having driving lessons ? / Bạn đã học lái xe trong bao lâu ?

4. So sánh về dấu hiệu nhận biết:

Thì hiện tại hoàn thành Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

already (rồi)

just( vừa mới)

ever( từng, bao giờ)

recently( vừa mới)

before( trước đây), ….

Ex:

– John has just finished his assignment. / John vừa mới làm xong bài tập.

– We have been very busy lately. / Vừa rồi chúng tôi rất bận rộn.

Since( từ khi)

for(khoảng)

all her lifetime( tất cả thời gian của cô ấy)

all day long( cả ngày dài)

all the morning( cả buổi sáng)

all day ( cả ngày)

Ex:

I’ve been running round the town all day. / Tôi đã chạy vòng quanh thị trấn cả ngày.

5. Bài tập Thực hành

Với những kiến thức trên, các bạn hãy vận dụng chúng để làm bài tập dưới đây.

Chia động từ trong ngoặc

1. Rafael………..shopping for me yesterday (go)

2. Sandra……….her brother 200 USD so far ( lend)

3. The policeman………… ten minutes ago ( drive away)

4. Raschid……….his driving test ( just/pass)

5. Karen………… Italian for three years now and is still studying (study)

6. The haedmaster……… to the school in 1978 ( come)

7. The teacher……..him to be quite (already/tell)

8. Tim………many photos yet (not/take)

9. I don’t wanna a bath, thanks. I…….. a shower ( just/ have)

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Thuộc chuyên mục tài liệu tiếng Anh mất gốc. Chúc các bạn có những phút giây bổ ích với Boston.

Seri bài viết so sánh các thì trong tiếng Anh:

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston