Tên các con vật bằng tiếng anh | Bostonenglish.edu.vn

Nếu bạn muốn nói về những con vật mà bạn gặp trong các cuộc trò chuyện bằng tiếng Anh hoặc có thể bạn thích xem phim tài liệu về động vật hoang dã và muốn hiểu thêm về những con vật đang được nói đến. Điều này nghe có vẻ giống bạn, thì việc học tên các con vật bằng tiếng Anh để sử dụng tiếng hàng ngày sẽ thực sự có ích. Với lượng ví dụ và hình ảnh sưu tầm được, bài viết sẽ giúp bạn dễ dàng nhớ các từ vựng này hơn. Hãy cùng theo dõi nhé.

tên các con vật bằng tiếng anh

tên các con vật bằng tiếng anh

Bạn đang xem: Tên các con vật bằng tiếng anh

Phân loại động vật

Động vật có thể được phân loại theo các loại cơ bản khác nhau như sau:

Pets /pet/ Vật nuôi
Farm & Domestic Animals /fɑːrm/ /dəˌmes.tɪk ˈæn.ɪ.məl/ Gia súc
Wild Animals /waɪld ˈæn.ɪ.məl/ Động vật hoang dã
Mammals /ˈmæm.əl/ Động vật có vú
Sea Animals /siː ˈæn.ɪ.məl/ Động vật thủy sinh
Birds /bɝːd/ Chim
Insects /ˈɪn.sekt/ Côn trùng

Tên các con vật bằng tiếng anh kèm hình ảnh

1. Thú cưng [Pets]

Dog /dɑːɡ/ Con chó
Puppy /ˈpʌp.i/ Chó con, cún con
Turtle /ˈtɝː.t̬əl/ Rùa
Rabbit /ˈræb.ɪt/ Con thỏ
Parrot /ˈper.ət/ Con vẹt
Cat /kæt/ Con mèo
Kitten /ˈkɪt̬.ən/ Mèo con
Goldfish /ˈɡoʊld.fɪʃ/ Cá vàng
Mouse /maʊs/ Chuột
Tropical fish /ˈtrɑː.pɪ.kəl fɪʃ/ Cá nhiệt đới
Hamster /ˈhæm.stɚ/ Chuột Hamster

2. Động vật trong trang trại

Cow /kaʊ/ Con
Rabbit /ˈræb.ɪt/ Con thỏ
Ducks /dʌk/ Con vịt
Shrimp /ʃrɪmp/ Con tôm
Pig /pɪɡ/ Con lợn
Goat /ɡoʊt/ Con dê
Crab /kræb/ Cua
Deer /dɪr/ Con nai
Bee /biː/ Con ong
Sheep /ʃiːp/ Cừu
Fish /fɪʃ/
Turkey /ˈtɝː.ki/ Gà tây
Dove /dʌv/ Chim bồ câu
Chicken /ˈtʃɪk.ɪn/ Con gà
Horse /hɔːrs/ Con ngựa

3. Từ vựng về chim

Crow /kroʊ/ Con quạ
Peacock /ˈpiː.kɑːk/ Con công
Dove /dʌv/ Chim bồ câu
Sparrow /ˈsper.oʊ/ Chim sẻ
Goose /ɡuːs/ Ngỗng
Stork /stɔːrk/ Con cò
Pigeon /ˈpɪdʒ.ən/ Bồ câu
Turkey /ˈtɝː.ki/ Gà tây
Hawk /hɑːk/ Chim ưng
Bald eagle /ˌbɑːld ˈiː.ɡəl/ Đại bàng đầu trắng
Raven /ˈreɪ.vən/ Quạ
Parrot /ˈper.ət/ Con vẹt
Flamingo /fləˈmɪŋ.ɡoʊ/ Chim hồng hạc
Seagull /ˈsiː.ɡʌl/ Mòng biển
Ostrich /ˈɑː.strɪtʃ/ Đà điểu
Swallow /ˈswɑː.loʊ/ Chim én, chim nhạn</ td>
Black bird /blæk bɝːd/ Chim sáo
Penguin /ˈpeŋ.ɡwɪn/ Chim cánh cụt
Robin /ˈrɑː.bɪn/ Chim cổ đỏ
Swan /swɑːn/ Thiên nga
Owl /aʊl/ Cú mèo
Woodpecker /ˈwʊdˌpek.ɚ/ Chim gõ kiến

4. Từ vựng về động vật có vú

Động vật có vú là bất kỳ động vật có xương sống trong lớp Mammalia, một nhóm động vật ối nội sinh được phân biệt với các loài bò sát (bao gồm cả chim) bằng cách sở hữu một neocortex (một vùng của não), tóc, ba xương tai giữa và tuyến vú. Con cái của tất cả các loài động vật có vú nuôi con bằng sữa, được tiết ra từ các tuyến vú.

See also  H2S + NaOH → Na2S + H2O - H2S ra Na2S | Bostonenglish.edu.vn
Squirrel /ˈskwɝː.əl/ Con sóc
Dog /dɑːɡ/ Con chó
Chimpanzee /ˌtʃɪm.pænˈziː/ Tinh tinh
Ox /ɑːks/ Con bò
Lion /ˈlaɪ.ən/ Sư tử
Panda /ˈpæn.də/ Gấu trúc
Walrus /ˈwɑːl.rəs/ Hải mã, con moóc
Otter /ˈɑː.t̬ɚ/ Rái cá
Mouse /maʊs/ Chuột
Kangaroo /ˌkæŋ.ɡəˈruː/ Con chuột túi
Goat /ɡoʊt/ Con dê
Horse /hɔːrs/ Con ngựa
Monkey /ˈmʌŋ.ki/ Con khỉ
Cow /kaʊ/
Koala /koʊˈɑː.lə/ Gấu túi
Mole /moʊl/ Chuột chũi
Elephant /ˈel.ə.fənt/ Con voi
Leopard /ˈlep.ɚd/ Báo
Hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɑː.t̬ə.məs/ Hà mã
Giraffe /dʒɪˈræf/ Hươu cao cổ
Fox /fɑːks/ Cáo
Coyote /kaɪˈoʊ.t̬i/ Chó sói
Hedgehog /ˈhedʒ.hɑːɡ/ Nhím
Sheep /ʃiːp/ Cừu
Deer /dɪr/ Con nai

5. Từ vựng động vật biển

Crab /kræb/ Cua
Fish /fɪʃ/
Seal /siːl/ Hải cẩu
Octopus /ˈɑːk.tə.pəs/ Bạch tuộc
Shark /ʃɑːrk/ Cá mập
Seahorse /ˈsiː.hɔːrs/ Cá ngựa
Walrus /ˈwɑːl.rəs/ Hải mã, con moóc
Starfish /ˈstɑːr.fɪʃ/ Sao biển
Whale /weɪl/ Cá voi
Penguin /ˈpeŋ.ɡwɪn/ Chim cánh cụt
Jellyfish /ˈdʒel.i.fɪʃ/ Con sứa
Squid /skwɪd/ Mực ống
Lobster /ˈlɑːb.stɚ/ Tôm hùm
Pelican /ˈpel.ə.kən/ Bồ nông
Clams /klæm/
Seagull /klæm/ Mòng biển
Dolphin /ˈdɑːl.fɪn/ Cá heo
Shells /ʃel/ Vỏ sò
Sea urchin /ˈsiː ˌɝː.tʃɪn/ Nhím Biển
Cormorant /ˈkɔːr.mɚ.ənt/ Chim cốc
Otter /ˈɑː.t̬ɚ/ Rái cá
Sea anemone /ˈsiː əˌnem.ə.ni/ Hải quỳ
Sea turtle /siː ˈtɝː.t̬əl/ Rùa biển
Sea lion /ˈsiː laɪ.ən/ Sư tử biển
Coral /ˈkɔːr.əl/ San hô

6. Từ vựng về côn trùng

Côn trùng cho đến nay là nhóm động vật không xương sống lớn nhất trong phylum arthropod. Chúng là nhóm động vật đa dạng nhất trên hành tinh, bao gồm hơn một triệu loài được mô tả và đại diện cho hơn một nửa số sinh vật sống được biết đến.

Côn trùng có thể được chia thành hai nhóm:

  • Côn trùng bay: ong, ong bắp cày, ruồi, chuồn chuồn, bướm đêm, bướm, muỗi, châu chấu
  • Côn trùng bò: sâu bướm, gián, nhện, rận, kiến, giun
Moth /mɑːθ/ Bướm đêm
Bee /biː/ Con ong
Butterfly /ˈbʌt̬.ɚ.flaɪ/ Bươm bướm
Spider /ˈspaɪ.dɚ/ Nhện
Ladybird (Bre) – Ladybug (Name) /ˈleɪ.di.bɝːd/ – /ˈleɪ.di.bʌɡ/ Bọ rùa
Ant /ænt/ Con kiến
Dragonfly /ˈdræɡ.ən.flaɪ/ Con chuồn chuồn
Fly /flaɪ/ Con ruồi
Mosquito /məˈskiː.t̬oʊ/ Muỗi
Grasshopper /ˈɡræsˌhɑː.pɚ/ Con châu chấu
Beetle /ˈbiː.t̬əl/ Bọ cánh cứng
Cockroach /ˈkɑːk.roʊtʃ/ Con gián
Centipede /ˈsen.t̬ə.piːd/ Con rết
Worm /wɝːm/ Giun đất
Louse /laʊs/ Rận

Tên các con vật bằng tiếng Anh – các loài cá và động vật dưới nước

  • Carp – /kɑrp/: Cá chép
  • Cod -/kɑd/: Cá tuyết
  • Crab – /kræb/: Cua
  • Eel – /il/: Lươn
  • Goldfish -/’ɡoʊld,fɪʃ/: Cá vàng
  • Jellyfish – /dʒɛli,fɪʃ/: Sứa
  • Lobster – /lɑbstər/: Tôm hùm
  • Perch – /pɜrʧ/: Cá rô
  • Plaice – /pleɪs/: Cá bơn
  • Ray – /reɪ/: Cá đuối
  • Salmon – /sæmən/: Cá hồi
  • Sawfish – /sɑfɪʃ/: Cá cưa
  • Scallop – /skɑləp/: Sò điệp
  • Shark – /ʃɑrk/: Cá mập
  • Shrimp – /ʃrɪmp/: Tôm
  • Trout – /traʊt/: Cá hương
  • Octopus – /’ɔktəpəs/: Bạch tuộc
Tiếng Anh về con vật- Các loài cá và động vật dưới nước

Các loài cá và động vật dưới nước

  • Coral – /’kɔrəl/: San hô
  • Herring – /’heriɳ/: Cá trích
  • Minnow – /’minou/: Cá tuế
  • Sardine – /sɑ:’din/: Cá mòi
  • Whale – /hweɪl/: Cá voi
  • Clam – /klæm/: Con trai
  • Seahorse: Cá ngựa
  • Squid – /skwid/: Mực ống
  • Slug – /slʌg/: Sên
  • Orca –  /’ɔ:kə/: Cá kình
  • Sea lion – /ˈsiːlaɪ.ən/: Sư tử biển
  • Sea turtle – /siːˈtɝː.t̬əl/: Rùa biển
  • Clams – /klæm/: Sò

Tên các con vật bằng tiếng Anh – các loài côn trùng

  • Ant – /ænt/: Kiến
  • Aphid – /eɪfɪd/: Con rệp
  • Bee – /bi/: Con ong
  • Caterpillar – /kætə,pɪlər/: Con sâu bướm
  • Cockroach – /’kɑk,roʊʧ /: Con gián
  • Dragonfly – /’dræɡ,ənflaɪ/: Con chuồn chuồn
  • Flea – /fli/: Bọ chét
  • Fly – /flaɪ/: Con ruồi
  • Grasshopper – /græs,hɑpər/: Châu chấu
  • Ladybug – /’leɪdi,bəɡ/: Con bọ rùa
  • Larva – /lɑrvə/: Ấu trùng
  • Louse – /laʊs/: Con rận
  • Millipede – /’mɪlə, pid: Con rết
Tên các con vật bằng tiếng Anh - các loài côn trùng

Tên các con vật bằng tiếng Anh – các loài côn trùng

  • Moth – /mɔθ/: Bướm đêm
  • Nymph – /nɪmf/: Con nhộng
  • Wasp – /wɑsp/: Tò vò
  • Beetle – /’bi:tl/: Bọ cánh cứng
  • Mosquito – /məs’ki:tou/: Con muỗi
  • Ladybird – /leɪdɪ,bɜrd/: Bọ rùa
  • Cricket – /’krɪkɪt/: Con dế
  • Locust – /’loukəst/: Cào cào
  • Cicada – /si’kɑ:də/ : Ve sầu
See also  Cydia Demo Là Gì ? Tại Sao Dùng Iphone Nên Biết Đến Cydia? Cydia Là Gì | Bostonenglish.edu.vn

Tên các con vật bằng tiếng Anh – các loài thú

  • Antelope – /æn,təloʊp/: Linh dương
  • Badger – /bædʒər/: Con lửng
  • Bat – /bæt/: Con dơi
  • Bear – /beə/: Con gấu
  • Beaver – /bivər/: Hải ly
  • Camel – /kæməl/: Lạc đà
  • Chimpanzee – /,ʧɪmpæn’zi/: Tinh tinh
  • Deer – /dir/: Con nai
  • Hart – /hɑrt.: Con hươu
  • Dolphin – /dɑlfɪn/: Cá heo
  • Elephant – /,ɛləfənt/: Con voi
  • Elk – /ɛlk/: Nai sừng tấm
  • Fox – /fɑks/: Con cáo
  • Giraffe – /dʒə’ræf/: Hươu cao cổ
  • Goat – /ɡoʊt/: Con dê
  • Guinea pig: Chuột lang
  • Hare – /hɜr/: Thỏ rừng
  • Hedgehog – /hɛdʒ,hɑɡ/: Nhím
Tên các con vật bằng tiếng Anh - các loài thú

Tên các con vật bằng tiếng Anh – các loài thú

  • Hyena – /haɪ’inə/: Linh cẩu
  • Lynx – /lɪŋks/: Linh miêu
  • Mammoth – /mæməθ/: Voi ma mút
  • Mink – /mɪŋk/: Con chồn
  • Mule – /mjul/: Con la
  • Otter – /’ɑtər/: Rái cá
  • Panda – /’pændə/: Gấu trúc
  • Pony – /’poʊni/: Ngựa con
  • Puma – /pjumə/: Con báo
  • Racoon – /ræ’kun/: Con gấu mèo
  • Reindeer – /’reɪn,dir/: Tuần lộc
  • Rhinoceros – /raɪ’nɑsərəs/: Tê giác
  • Seal – /sil/: Hải cẩu
  • Sloth – /slɔθ/: Con lười
  • Squirrel – /skwɜrəl/: Con sóc
  • Zebra – /’zɛbrə/: Ngựa vằn
  • Kangaroo – /,kæɳgə’ru:/: Chuột túi
  • Walrus – /’wɔ:lrəs/: Con moóc
  • Koala – /kou’a:lə/: Gấu túi
  • Lion – /’laiən/: Sư tử
  • Hippopotamus – /,hipə’pɔtəməs/: Hà mã
  • Coyote – /’kɔiout/: Chó sói
  • Platypus – /’plætipəs/: Thú mỏ vịt
  • Yak – /jæk/: Bò Tây Tạng
  • Hyena  – /haɪˈiː.nə/: Linh cẩu
  • Gorilla – /gəˈrɪl.ə/ : Vượn người
  • Skunk – /skʌŋk/: Chồn hôi
  • Cheetah – /’tʃi:tə/: Báo gêpa
  • Polar bear: Gấu Bắc cực

Tên các con vật bằng tiếng Anh – các loại động vật bò sát

Tên các con vật bằng tiếng Anh - các loại động vật bò sát

Tên các con vật bằng tiếng Anh – các loại động vật bò sát

  • Chameleon – /kə’miliən/: Con tắc kè
  • Snake – /sneɪk/: Con rắn
  • Crocodile – /krɑkə,daɪl/: Cá sấu
  • Alligator – /ˈaliˌgātər/: Cá sấu
  • Iguana – /ɪ’gwɑnə/: Kỳ nhông
  • Lizard – /lɪzərd/: Thằn lằn
  • Python – /paɪθɑn/: Con trăn
  • Turtle – /’tɜrtəl/: Con rùa

 Tên các con vật bằng tiếng Anh – các loại gia súc gia cầm

Tên các con vật bằng tiếng Anh - các loại gia súc gia cầm

Tên các con vật bằng tiếng Anh – các loại gia súc gia cầm

  • Cow – /kau/: Con bò cái
  • Ox – /ɑːks/: Con bò đực
  • Pig – /pig/: Con lợn
  • Sheep – /ʃi:p/: Con cừu
  • Chicken – /ˈtʃɪk.ɪn/: Con gà
  • Cock – /kɔk/: Gà trống
  • Hen – /hen/: Gà mái
  • Hound – /haund/: Chó săn

Một số cụm từ vựng về các con vật trong tiếng Anh

Dưới đây Topica sẽ giới thiệu đến bạn một số cụm từ tiếng Anh con vật thường gặp. Cùng theo dõi nhé!

  • Chicken out – nghĩa là rút lui khỏi (vì không dám làm việc gì đó)

Ví dụ: We went skiing but I chicken out because I didn’t dare.

(Chúng tôi đã đi trượt tuyết nhưng tôi rút lui vì tôi không dám.) 

  • Duck out – lẻn ra ngoài, trốn tránh việc gì đó

Ví dụ: Don’t duck out out while in class.

(Đừng trốn ra ngoài khi đang ở trong lớp học.) 

Một số cụm từ vựng về con vật tiếng Anh

Một số cụm từ vựng về con vật tiếng Anh

  • Fish for –  thu thập (thông tin, ý kiến,…) một cách gián tiếp

Ví dụ: He’s always fishing for what people think about her plan.

(Anh ta lúc nào cũng cố dò hỏi mọi người nghĩ gì về bản kế hoạch của mình.)

  • Fish out – lấy cái gì (ra khỏi cái gì)

Ví dụ: Katy fished out a bracelet from her bag.

(Katy lấy ra một chiếc vòng tay từ túi của cô ấy.) 

  • Pig out – ăn nhiều

Ví dụ: I tend to pig out on junk food. .

(Tôi có xu hướng ăn rất nhiều đồ ăn vặt.)

  • Wolf down – ăn (rất) nhanh
See also  Hợp chất Nhôm Oxit Al2O3 - Cân bằng phương trình hóa học - Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học | Bostonenglish.edu.vn

Ví dụ: John wolfed down a big-sized pizza in 30 seconds.

(John đã ăn một cái pizza to trong 30 giây.) 

  • Beaver away – học, làm việc chăm chỉ

Ví dụ: I beavered away to prepare for the exam.

(Tôi đã học tập chăm chỉ để chuẩn bị cho kỳ thi.)

  • Leech off – bám lấy, lợi dụng ai đó để kiếm lợi ích

“Leech” là con đỉa. Đây là loài vật bám lấy con vật khác, con người để hút máu.

Ví dụ:  She’s always Leech off a married man to take advantage of

(Cô ấy luôn luôn đuổi theo một người đàn ông đã có gia đình để lợi dụng.) 

  • Horse around – đùa giỡn

Ví dụ: Please stop horsing around. This is not fun

(Hãy ngưng đùa giỡn. Điều này không vui) 

  • Ferret out – tìm ra

Ví dụ: I ferret out the ring in the closet

(Tôi tìm ra chiếc nhẫn từ trong tủ.)

Cách học từ vựng về các con vật tiếng Anh

Để học tiếng Anh về các con vật hiệu quả, bạn có thể tham khảo một số cách học dưới đây:

  • Học qua hình ảnh luôn là phương pháp thông minh cho người học từ vựng, đặc biệt là đối với các bạn trí nhớ kém
  • Học theo chủ đề để có mối tương quan giữa các từ vựng, não sẽ ghi nhớ nhanh, lâu hơn
  • Vận dụng trí tưởng tượng khi học mỗi từ mới, thậm chí có thể viết một câu chuyện nhỏ giữa các tên động vật ấy
  • Thực hiện phương pháp nhắc lại, để có thể ôn từ vựng mới sau một khoảng thời gian nhất định

Hình ảnh các con vật bằng tiếng Anh

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

Hình ảnh các con vật bằng tiếng Anh 1

Hình ảnh các con vật bằng tiếng Anh 1

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

Hình ảnh các con vật bằng tiếng Anh 2

Hình ảnh các con vật bằng tiếng Anh 2

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

Hình ảnh các con vật bằng tiếng Anh 3

Hình ảnh các con vật bằng tiếng Anh 3

5. Bài tập tiếng Anh chủ đề các con vật

Chủ đề con vật tiếng Anh cực kỳ đa dạng. Vì vậy để có thể nhớ hết tất cả tên các động vật, cùng làm bài tập nhỏ củng cố từ vựng vừa học nhé!

Đoán tên tiếng Anh tên tất cả các con vật bên dưới

  1. This monkey is big and black. It is a/an …
  2. It is the king of the animals. It is a/an …
  3. It is men’s best friend. It is a/an …
  4. It is a white bear. It is a/an …
  5. This pet sleeps all day and catches mice. It is a/an …
  6. This fish is dangerous and has a lot of teeth. It is a/an …
  7. It can jump very high and lives in Australia. It is a/an …
  8. It has no leg. It is a/an …
  9. It is very useful in the desert. It is a/an …
  10. It has a very long neck. It is a/an …
  11. It’s a black and white animal, it eats bamboo. It is a/an …
  12. This animal has horns called antlers on its head. It is a/an …

Đáp án

1. Chimpanzee 2. Lion 3. Dog 4. Polar bears
5. Cats 6. Shark 7. Kangaru 8. Fish
9. Camel 10. Giraffe 11. Panda 12. Deer

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

Trên đây là một loạt tên của các con vật bằng tiếng Anh mà bạn thường gặp, đã được sắp xếp theo từng nhóm động vật để các bạn có thể dễ dàng nắm bắt. Mong rằng sau khi xem bài viết các bạn đã phần nào tích lũy thêm được nhiều từ vựng tiếng Anh chủ đề Animals để qua đó nâng cao vốn từ vựng của mình.

Các chủ đề từ vựng khác

Am hiểu tên các con vật bằng tiếng anh không chỉ giúp bạn có một vốn từ vựng tốt, quá trình giao tiếp trở nên đơn giản hơn mà còn giúp người học hiểu được đại đa số các câu thành ngữ đi kèm. Mong rằng những từ vựng và hình ảnh trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học.

Bostonenglish.edu.vn cũng giúp giải đáp những vấn đề sau đây:

  • Tên tất cả các con vật
  • Tên con vật bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X
  • Tên các con vật bằng tiếng Anh có phiên âm
  • Tên tất cả các con vật tiếng Việt
  • Hình ảnh các con vật bằng tiếng Anh
  • Con vật bắt đầu bằng chủ N trong tiếng Anh
  • Từ vựng tiếng Anh về con vật nuôi
  • Đặt tên tiếng Anh theo con vật
See more articles in the category: Tiếng anh

Leave a Reply