Tên các môn học bằng tiếng Anh - Từ vựng theo chủ đề | Boston English

Từ vựng tên các môn học bằng tiếng Anh

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tên các môn học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là phương pháp học tốt nhất hiện nay. Vì thế Boston English luôn muốn chia sẻ những điều tốt nhất đến với các bạn học viên. Với gần 100 chủ để từ vựng tiếng Anh trên website, hơn 3.000 từ vựng các chủ đề chắc chắn sẽ giúp các bạn tiếp thu nhanh và nhớ lâu hơn. Đặc biệt nâng cao vốn từ vựng của các bạn một cách khoa học nữa!

Chủ đề liên quan:

Khi tình cờ trò chuyện với người nước ngoài về tên các môn học bằng tiếng Anh. Bạn hầu hết biết những môn cơ bản như Toán, Văn, Lý.. bằng tiếng Anh. Nhưng đôi khi có những môn học mà bạn không thể nhớ, thậm chí không biết từ tiếng Anh của nó là gì. Hãy theo dõi bài viết dưới đây để bổ sung thêm vốn từ vựng tiếng Anh về các môn học cho mình nhé!

Từ vựng tên các môn học bằng tiếng Anh

A: Từ vựng tiếng Anh chủ đề môn học Nghệ thuật và Nhân văn

1. Classics /’klæsiks/: Ngôn ngữ, văn học và lịch sử Hy Lạp

2. Modern languages – /’mɔdən /’læɳgwidʤs/: Ngôn ngữ hiện đại

3. Theology – /θi’ɔlədʤi/: Thần học

4. Drama – /’drɑ:mə/: Kịch

5. Art – /ɑ:t/: Nghệ thuật

6. Philosopy – /fi’lɔsəfi/: Triết học

7. Fine art – /fain ɑ:t/: Mỹ thuật

8. History – /’histəri/: Lịch sử

9. Literature – /’litəritʃə/: Văn học

10. Music/’mju:zik/: Âm nhạc

B: Từ vựng tiếng Anh về các môn Khoa học

1. Biology /bai’ɔlədʤi/: Sinh học

2. Physics /’fiziks/: Vật lý

3. Dentistry/’dentistri/: Nha khoa

4. Engineering/,endʤi’niəriɳ/: Kỹ thuật

5. Geology /dʤi’ɔlədʤi/: Địa chất học

6. Biology/bai’ɔlədʤi/: Sinh học

7. Astronomy – əs’trɔnəmi: Thiên văn học

8. Medicine/’medsin/: Y học

9. Chemistry /’kemistri/: Hóa học

10. Science/’saiəns/: Khoa học

Từ vựng tiếng Anh chủ để môn học
Từ vựng tiếng Anh chủ để môn học

C: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề môn học khác

1. Geography/dʤi’ɔgrəfi/: Địa lý

2. Maths (mathematics)/mæθs/ mæθi’mætiks/: Môn toán

3. Archaeology/,ɑ:ki’ɔlədʤi/: Khảo cổ

4. Law /lɔ:/: Luật

5. Veterinary medicine – /’vetərinəri ‘medsin/: Thú y

6. Economics /,i:kə’nɔmiks/: Kinh tế học

7. Sociology/,sousi’ɔlədʤi/: Xã hội học

8. Architeture /’ɑ:kitektʃə/: Kiến trúc

9. Business studies /’bizinis /’stʌdis/: Kinh doanh học

10. Psychology /sai’kɔlədʤi/: Môn tâm lý học

11. Nursing /nə:sing/: Y tá, điều dưỡng

12. Media studies – /’mi:djəm /’stʌdis/: Nghiên cứu truyền thông

13. Computer science /kəm’pju:tə ‘saiəns/: Khoa học máy tính

14.  Accountancy /ə’kauntənsi/: Kế toán

15. Politics – /’pɔlitiks/: Chính trị học

16. Accountancy – /ə’kauntənsi/: Kế toán

D: Tên các môn học bậc đại học trong tiếng Anh

1. Type of training: Hệ đào tạo

2. Regular full time: Đào tạo chính quy

3. Complementary: /,kɔmpli’mentəri/ – Đào tạo bổ túc

4. Vocational training: Đào tạo nghề

5. Academic Transcript: Giấy chứng nhận kết quả học tập

6. Field of study: Chuyên ngành

7. Subject: /səbˈdʒɛkt/ – Môn học

8. Credit: /ˈkrɛdɪt/ – Đơn vị học trình

9. Midterm Internship report: Báo cáo thực tập giữa khoá

10. Microeconomics: Kinh tế vi mô

11. Macroeconomics: /,mækrəʊi :kə’nɔmiks/ – Kinh tế vĩ mô

12. Development economics: Kinh tế phát triển

13. Econometrics: /i¸kɔnə´metrik/ – Kinh tế lượng

14. Environmental economics: Kinh tế môi trường

15. History of economic theories: Lịch sử các học thuyết kinh tế

16. Public Economics: Kinh tế công cộng

17. Calculus: /’kælkjuləs/ – Toán cao cấp

18. Philosophy of marxism and Leninism: Triết học Mác Lênin

19. Political economics of marxism and leninism: Kinh tế chính trị Mác Lênin

20. Research and graduate study methodology: Phương pháp nghiên cứu khoa học

21. Scientific socialism: Chủ nghĩa xã hội khoa học

22. Introduction to laws: Pháp luật đại cương

23. Probability: /ˌprɒbəˈbɪlɪti/ – Toán xác suất

24. History of  Vietnamese communist party: Lịch sử đảng cộng sản Việt Nam

25. Logics: /’lɔdʤik/ – Logic học

26. Ho Chi Minh ‘s thought: Tư tưởng Hồ Chí Minh

27. Fundamentals of money and finance: Quan hệ kinh tế quốc tế

28. International business relations: Quan hệ kinh tế quốc tế

29. Theory of economic statistics: Nguyên lý thống kê kinh tế

30. Transport and Freight Forwarding: Giao nhận vận tải

31. Foreign Investment: Đầu tư quốc tế

32. International Payment: Thanh toán quốc tế

33. Computer skill: Tin học đại cương

34. Insurance in Biz: Bảo hiểm trong kinh doanh

E: Một số câu nói về chủ đề môn học

1. You will often require a high-school or A-level qualification in English language or English literature.

Thường thì bạn sẽ được yêu cầu tốt nghiệp trung học hay bằng A tiếng Anh hoặc văn học Anh.

2. Christian Theology concerns the history, philosophy, practices and teachings of the Christian faith, and so has close links with biblical studies, history and philosophy.

Thần học Ki tô giáo liên quan đến lịch sử, triết học, thực hành và giáo pháp của đức tin Ki tô giáo, và do đó, có liên kết chặt chẽ với các nghiên cứu về Kinh Thánh, lịch sử và triết học.

3. High school chemistry most commonly is offered during the 11th grade. It is a huge field, commonly broken up into various subjects.

Môn hóa học ở trường trung học thường được dậy vào năm lớp 11. Đó là một lĩnh vực rộng lớn, thường được chia thành các chủ đề khác nhau.

4. Students enrolled in lower division psychology courses must serve as experimental subjects for three hours per course.

Học sinh ghi danh và các khóa học ngành nhỏ trong tâm lý học phải làm đối tượng thử nghiệm 3 giờ đồng hồ trong mỗi khóa học.

Trên đây là tất cả những tên các môn học bằng tiếng Anh mà Boston đã tổng hợp cũng như phiên âm chuẩn theo bảng chữ cái IPA. Boston luôn mong muốn mang đến cho các bạn những gì hữu ích nhất có thể. Hi vọng qua bài viết này, vốn từ vựng của các bạn cũng tăng lên một phần đáng kể. Chúc các bạn thành công!

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Thuộc chuyên mục học tiếng Anh theo chủ đề. Chúc các bạn có những giây phút vui vẻ tại Boston English.

Bài viết được gắn thẻ:

  • từ vựng tiếng anh về môn học
  • từ vựng tiếng anh theo chủ đề môn học
  • từ vựng tiếng anh về các môn học
  • từ vựng môn học
  • tên các môn học bằng tiếng anh
  • tên môn học tiếng anh
  • tên môn học bằng tiếng anh
  • tên môn học trong tiếng anh

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston