Tên các trường đại học bằng tiếng anh | Từ vựng tiếng Anh | Boston

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Theo Wilkins năm 1972:Nếu người học không học ngữ pháp thì họ chỉ có thể truyền đạt được rất ít ý tưởng của bản thân. Nhưng nếu họ không có vốn từ vựng tốt, họ hoàn toàn không thể diễn tả được nội dung gì trong giao tiếp.”  Chính vì vậy học từ vựng theo chủ đề là công cụ quan trọng giúp người học có thể giao tiếp một cách dễ dàng.

Ngoài ra từ vựng cũng là nền tảng để phát triển các kỹ năng khác như nghe, nói, đọc, viết… Vì vậy bạn nên bắt đầu học tiếng Anh gắn liền với việc học từ vựng. Đặc biệt bạn hãy theo dõi các bài từ vựng theo chủ đề trên Boston nhé!

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Boston English phải thừa nhận rằng có tới 70% học sinh sinh viên không biết đến tên viết tắt các trường đại học bằng tiếng Anh. Nhiều cũng chỉ là hơn 05, ít thì cũng chỉ biết mỗi trường mình đang học, có khi còn chẳng quan tâm tới tên viết tắt của trường đại học đang học nữa.

Bài viết liên quan:

Hôm nay, Boston Enlgish sẽ gửi tới các bạn tên các trường đại học bằng tiếng Anh cũng như mã của mỗi trường đại học đó. Sau đây hãy cùng Boston tìm hiểu về tên các trường đại học của Việt Nam nhé!

A: Một số tên trường đại học bằng tiếng Anh tại miền Bắc

1. Ha Noi University of Civil Engineering – /ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv ˈsɪvl ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ/: Trường Đại học Xây Dựng

2. Faculty of Education Studies – /ˈfækəlti ɒv ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən ˈstʌdiz/: Khoa Sư phạm

3. College of Natural Science – /ˈkɒlɪʤ ɒv ˈnæʧrəl ˈsaɪəns/: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

4. University Of Labor and Social affairs – /ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv ˈleɪbər ænd ˈsəʊʃəl əˈfeəz/: Trường ĐH lao động xã hội

5. Ha Noi National University of Education – /Ha Noi ˈnæʃənl ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən/: Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội

6. Ha Noi University – /Ha Noi ˌjuːnɪˈvɜːsɪti//: Trường Đại học Hà Nội

7. Vietnam National University – /Vietnam ˈnæʃənl ˌjuːnɪˈvɜːsɪti/: Đại học Quốc gia Hà Nội

8. Ha Noi Medical University – /Ha Noi ˈmɛdɪkəl ˌjuːnɪˈvɜːsɪti/: Trường ĐH Y Hà Nội

9. University of Engineering and Technology – /ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ ænd tɛkˈnɒləʤi/: Trường Đại học Công nghệ

10. National Economics University – /ˈnæʃənl ˌiːkəˈnɒmɪks ˌjuːnɪˈvɜːsɪti/: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

11. Water Resources University – /ˈwɔːtə rɪˈsɔːsɪz ˌjuːnɪˈvɜːsɪti/: Trường Đại học Thủy lợi

12. Ha Noi University of Foreign Studies – /Ha Noi ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv ˈfɒrɪn ˈstʌdiz/: Trường Đại học Ngoại Ngữ

13. Faculty of International Studies – /ˈfækəlti ɒv ˌɪntə(ː)ˈnæʃənl ˈstʌdiz/: Khoa Quốc tế

14. Ha Noi University of Science and Technology – /Ha Noi ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv ˈsaɪəns ænd tɛkˈnɒləʤi /: Đại học bách khoa hà nội

Trường đại học Bách khoa Hà Nội - Ngôi trường thuộc Top 10 miền bắc
Trường đại học Bách khoa Hà Nội – Ngôi trường thuộc Top 10 miền bắc

15. College of Social Science and Humanity – /ˈkɒlɪʤ ɒv ˈsəʊʃəl ˈsaɪəns ænd hju(ː)ˈmænɪti/: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn

16. College of Economics – /ˈkɒlɪʤ ɒv ˌiːkəˈnɒmɪks/: Trường Đại học Kinh tế

17. Ha Noi University Of Business and Technology – /Ha Noi ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv ˈbɪznɪs ænd tɛkˈnɒləʤi/: Trường ĐH kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội

18. Ha Noi Agricultural University No.1 – /Ha Noi ˌægrɪˈkʌlʧərəl ˌjuːnɪˈvɜːsɪti nəʊ/: Trường Đại học Nông nghiệp 1

19. University of Communications and Transportation – /ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv kəˌmjuːnɪˈkeɪʃənz ænd ˌtrænspɔːˈteɪʃən/: Trường Đại học Giao thông Vận tải

20. Ha Noi School of Public Health – /Ha Noi skuːl ɒv ˈpʌblɪk hɛlθ/: Trường Đại học Y tế Công cộng

21. Posts and Telecommunications Institute of Technology – /pəʊsts ænd ˌtɛlɪkəˌmju(ː)nɪˈkeɪʃənz ˈɪnstɪtjuːt ɒv tɛkˈnɒləʤi/: Học viện Bưu Chính Viễn Thông

22. Vietnam Maritime University – /Vietnam ˈmærɪtaɪm ˌjuːnɪˈvɜːsɪti/: Trường Đại học Hàng hải

23. Ha Noi Conservatoire – /Ha Noi kənˈsɜːvətwɑː/: Nhạc viện Hà Nội

24. Ha Noi Architectural University – /Ha Noi ˌɑːkɪˈtɛkʧərəl ˌjuːnɪˈvɜːsɪti/: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

25. Vietnam Forestry University – /Vietnam ˈfɒrɪstri ˌjuːnɪˈvɜːsɪti/: Trường Đại học Lâm nghiệp

26. Electric Power University – /ɪˈlɛktrɪk ˈpaʊə ˌjuːnɪˈvɜːsɪti/: Trường Đại học Điện Lực

27. Ha Noi College of Pharmacy – /Ha Noi ˈkɒlɪʤ ɒv ˈfɑːməsi/: Trường Đại học Dược Hà Nội

27. Ha Noi University Of Mining and Geology – /Ha Noi ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv ˈmaɪnɪŋ ænd ʤɪˈɒləʤi/: Trường Đại học Mỏ Địa Chất

29. Vietnam University of Commerce – /Vietnam ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv ˈkɒmə(ː)s/: Trường Đại học Thương mại

30. Hanoi Open University – /hæˈnɔɪ ˈəʊpən ˌjuːnɪˈvɜːsɪti/: Viện Đại học mở Hà Nội

B: Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Trường đại học Ngoại Thương - Top 5 miền bắc
Trường đại học Ngoại Thương – Top 5 miền bắc

1. Hue Medicine University – /Hue ˈmɛdsɪn ˌjuːnɪˈvɜːsɪti/: Trường Đại học Y khoa Huế

2. Hue Teacher’s Training University – /Hue ˈtiːʧəz ˈtreɪnɪŋ ˌjuːnɪˈvɜːsɪti/: Trường Đại học Sư phạm Huế

3. Ho Chi Minh City University of Social Sciences and Humanities – /Ho Chi Minh ˈsɪti ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv ˈsəʊʃəl ˈsaɪənsɪz ænd hju(ː)ˈmænɪtiz/: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Thành phố Hồ Chí Minh

4. Department of Economics, Ho Chi Minh City National – /dɪˈpɑːtmənt ɒv ˌiːkəˈnɒmɪks, Ho Chi Minh ˈsɪti ˈnæʃənl/: University Khoa kinh tế, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

5. Vietnam National University, Ho Chi Minh City – /Vietnamˈnæʃənl ˌjuːnɪˈvɜːsɪti, Ho Chi Minh ˈsɪti/: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

6. Ho Chi Minh City University of Pedagogy – /Ho Chi Minh ˈsɪti ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv ˈpɛdəgɒʤi/: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh

7. Ho Chi Minh City University of Information Technology – /Ho Chi Minh ˈsɪti ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv ˌɪnfəˈmeɪʃən tɛkˈnɒləʤi/: Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin thành phố Hồ Chí Minh

8. Hue University – /Hue ˌjuːnɪˈvɜːsɪti /: Đại học Huế

9. Ho Chi Minh City University of Natural Sciences – Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Thành phố Hồ Chí Minh

10. Hue Agriculture and Sylvicultyre University – Trường Đại học Nông lâm Huế

11. Hue Arts University – Trường Đại học Nghệ thuật Huế

12. Ho Chi Minh City International University – /Ho Chi Minh ˈsɪti ˌɪntə(ː)ˈnæʃənl ˌjuːnɪˈvɜːsɪti/: Trường Đại học Quốc tế Thành phố Hồ Chí Minh

13. Hue Economics University – /Hue ˌiːkəˈnɒmɪks ˌjuːnɪˈvɜːsɪti /: Trường Đại học Kinh tế Huế

14. Ho Chi Minh City University of Economics – /Ho Chi Minh ˈsɪti ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv ˌiːkəˈnɒmɪks/: Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh

15. Thai Nguyen University – /Thai Nguyen ˌjuːnɪˈvɜːsɪti/: ĐH Thái Nguyên

16. The University of Da Nang – /ðə ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv Da Nang/: Đại học Đà Nẵng

17. Ho Chi Minh City University of Medicine and Pharmacy – /Ho Chi Minh ˈsɪti ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv ˈmɛdsɪn ænd ˈfɑːməsi/: Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

18. Ho Chi Minh City Open University – /Ho Chi Minh ˈsɪti ˈəʊpən ˌjuːnɪˈvɜːsɪti/: Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

19. Ho Chi Minh City University of Law – /Ho Chi Minh ˈsɪti ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv lɔː/: Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh

20. Ho Chi Minh City University of Architecture – /Ho Chi Minh ˈsɪti ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv ˈɑːkɪtɛkʧə/: Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

21. Nha Trang Fisheries University – Trường Đại học Thuỷ sản Nha Trang

22. Ho Chi Minh City University of Arts – /Ho Chi Minh ˈsɪti ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv ɑːts/: Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

23. Ho Chi Minh City University of Agriculture and Forestry – /Ho Chi Minh ˈsɪti ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv ˈægrɪkʌlʧər ænd ˈfɒrɪstri/: Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh

24. Ho Chi Minh City Conservatoire – /Ho Chi Minh ˈsɪti kənˈsɜːvətwɑː/: Nhạc viện thành phố Hồ Chí Minh

25. Ton Duc Thang University – /Ton Duc Thang ˌjuːnɪˈvɜːsɪti/: Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh

26. Ho Chi Minh City University of Industry – /Ho Chi Minh ˈsɪti ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv ˈɪndəstri/: Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

27. Hue Conservatoire – /Hue kənˈsɜːvətwɑː/: Nhạc viện Huế

28. University of Technical Education Ho Chi Minh City – /ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv ˈtɛknɪkəl ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən Ho Chi Minh ˈsɪti/:Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

29. Ho Chi Minh City University of Foreign Languages and Information Technology – /Ho Chi Minh ˈsɪti ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv ˈfɒrɪn ˈlæŋgwɪʤɪz ænd ˌɪnfəˈmeɪʃən tɛkˈnɒləʤi/: Trường Đại học Dân lập Ngoại ngữ Tin học Thành phố Hồ Chí Minh

30. Ho Chi Minh City University of Technology – /Ho Chi Minhˈsɪti ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ɒv tɛkˈnɒləʤi/: Trường Đại học Dân lập Kỹ thuật Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Hy vọng với 60 tên trường đại học bằng tiếng anh này sẽ hữu ích cho các bạn trong việc học từ vựng tiếng Anh. Bạn có thể đăng ký tham gia các khóa học tiếng Anh dành cho người mất gốc tại Boston để tìm kiếm những phương pháp học hiệu quả cho riêng mình. Cảm ơn bạn đã đọc bài viết này và chúc bạn học tiếng Anh tốt hơn!

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • tên các trường đại học bằng tiếng anh
  • tên trường đại học bằng tiếng anh
  • các trường đại học bằng tiếng anh

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston