Tên nước bằng tiếng Anh - Phần 2 | Tên quốc gia bằng tiếng Anh | Boston

Tên nước bằng tiếng Anh – Phần 2

Tên nước bằng tiếng Anh

Từ vựng về tên nước bằng tiếng Anh

Trong bài viết “Tên quốc gia bằng tiếng Anh hôm trước, Boston đã gửi tới các bạn tên các nước tiếng Anh thuộc khu vực châu Âu và châu Mỹ. Hôm nay, chúng ta sẽ tiếp tục học từ vựng tiếng Anh qua những vùng đất mới lạ. Có thể những cái tên nước bằng tiếng Anh này sẽ lạ lẫm đối với các bạn. Vậy thì hay cũng Boston English đi tìm hiểu những điều mới lạ ngay thôi.

Chủ đề liên quan:

Bản đồ các nước trên thế giới
Bản đồ các nước trên thế giới

Từ vựng về tên nước bằng tiếng Anh

A: Từ vựng tiếng Anh về các nước Tây Á

Quốc gia Tính từ Quốc tịch Người dân
1. Georgia

nước Georgia

Georgian

thuộc Georgia

Georgian

người Georgia

Georgian

người Georgia

2. Iran

nước Iran

Iranian / Persian

thuộc Iran/thuộc Ba Tư

Iranian

người Iran

Iranian

người Iran

3. Iraq

nước Iraq

Iraqi

thuộc Iraq

Iraqi

người Iraq

Iraqi

người Iraq

4. Israel

nước Israel

Israeli

thuộc Israel

Israeli

người Israel

Israeli

người Israel

5. Jordan

nước Jordan

Jordanian

thuộc Jordan

Jordanian

người Jordan

Jordanian

người Jordan

6. Kuwait

nước Kuwait

Kuwaiti

thuộc Kuwait

Kuwaiti

người Kuwait

Kuwaiti

người Kuwait

7. Lebanon

nước Lebanon

Lebanese

thuộc Lebanon

Lebanese

người Lebanon

Lebanese

người Lebanon

8. Palestinian Territories

Lãnh thổ Palestin

Palestinian

thuộc Palestin

Palestinian

người Palestin

Palestinian

người Palestin

9. Saudi Arabia

nước Ả-rập Saudi

Saudi Arabian

thuộc Ả-rập Saudi

Saudi Arabian

người Ả-rập Saudi

Saudi Arabian

người Ả-rập Saudi

10. Syria

nước Syria

Syrian

thuộc Syria

Syrian

người Syria

Syrian

người Syria

11. Turkey

nước Thổ Nhĩ Kỳ

Turkish

thuộc Thổ Nhĩ Kỳ

Turkish

người Thổ Nhĩ Kỳ

Turk

người Thổ Nhĩ Kỳ

12. Yemen

nước Yemen

Yemeni / Yemenite

thuộc Yemen

Yemeni / Yemenite

người Yemen

Yemeni / Yemenite

người Yemen

B: Từ vựng tiếng Anh về các nước Nam Á và Trung Á

Quốc gia Tính từ Quốc tịch Người dân
1. Afghanistan

nước Afghanistan

Afghan / Afghani

thuộc Afghanistan

Afghan / Afghani

người Afghanistan

Afghan / Afghani

người Afghanistan

2. Bangladesh

nước Bangladesh

Bangladeshi

thuộc Bangladesh

Bangladeshi

người Bangladesh

Bangladeshi

người Bangladesh

3. India

nước Ấn Độ

Indian

thuộc Ấn Độ

Indian

người Ấn Độ

Indian

người Ấn Độ

4. Kazakhstan

nước Kazakhstan

Kazakh / Kazakhstani

thuộc Kazakhstan

Kazakh / Kazakhstani

người Kazakhstan

Kazakh / Kazakhstani

người Kazakhstan

5. Nepal

nước Nepal

Nepalese / Nepali

thuộc Nepal

Nepalese / Nepali

người Nepal

Nepalese / Nepali

người Nepal

6. Pakistan

nước Pakistan

Pakistani

thuộc Pakistan

Pakistani

người Pakistan

Pakistani

người Pakistan

7. Sri Lanka

nước Sri Lanka

Sri Lankan

thuộc Sri Lanka

Sri Lankan

người Sri Lanka

Sri Lankan

người Sri Lanka

C: Từ vựng tên quốc gia bằng tiếng Anh về các nước Đông Á

Quốc gia Tính từ Quốc tịch Người dân
1. China

nước Trung Quốc

Chinese

thuộc Trung Quốc

Chinese

người Trung Quốc

Chinese

người Trung Quốc

2. Japan

nước Nhật

Japanese

thuộc Nhật Bản

Japanese

người Nhật

Japanese

người Nhật

3. Mongolia

nước Mông Cổ

Mongolian

thuộc Mông Cổ

Mongolian

người Mông Cổ

Mongolian / Mongol

người Mông Cổ

4. North Korea

nước Triều Tiên

North Korean

thuộc Triều Tiên

North Korean

người Triều Tiên

North Korean

người Triều Tiên

5. South Korea

nước Hàn Quốc

South Korean

thuộc Hàn Quốc

South Korean

người Hàn Quốc

South Korean

người Hàn Quốc

6. Taiwan

nước Đài Loan

Taiwanese

thuộc Đài Loan

Taiwanese

người Đài Loan

Taiwanese

người Đài Loan

D: Tên nước bằng tiếng Anh khu vực Đông Nam Á

Quốc gia Tính từ Quốc tịch Người dân
1. Cambodia

nước Cam-pu-chia

Cambodian

thuộc Cam-pu-chia

Cambodian

người Cam-pu-chia

Cambodian

người Cam-pu-chia

2. Indonesia

nước Indonesia

Indonesian

thuộc Indonesia

Indonesian

người Indonesia

Indonesian

người Indonesia

3. Laos

nước Lào

Laotian / Lao

thuộc Lào

Laotian / Lao

người Lào

Laotian / Lao

người Lào

4. Malaysia

nước Malaysia

Malaysian

thuộc Malaysia

Malaysian

người Malaysia

Malaysian

người Malaysia

5. Myanmar

nước Myanmar

Burmese

thuộc Myanmar/Miến Điện

Burmese

người Myanmar/Miến Điện

Burmese

người Myanmar/Miến Điện

6. Philippines

nước Philippines

Filipino

thuộc về Philippines

Filipino

người Philippines

Filipino

người Philippines

7. Singapore

nước Singapore

Singaporean

thuộc Singapore

Singaporean

người Singapore

Singaporean

người Singapore

8. Thailand

nước Thái Lan

Thai

thuộc Thái Lan

Thai

người Thái Lan

Thai

người Thái Lan

9. Vietnam

nước Việt Nam

Vietnamese

thuộc Việt Nam

Vietnamese

người Việt Nam

Vietnamese

người Việt Nam

E: Tên các quốc gia bằng tiếng Anh Châu Úc và Thái Bình Dương

Quốc gia Tính từ Quốc tịch Người dân
1. Australia

nước Australia

Australian

thuộc Australia

Australian

người Australia

Australian

người Australia

2. Fiji

nước Fiji

Fijian

thuộc Fiji

Fijian

người Fiji

Fijian

người Fiji

3. New Zealand

nước New Zealand

New Zealand

thuộc New Zealand

New Zealand

người New Zealand

New Zealander

người New Zealand

F: Tên quốc gia bằng tiếng Anh khu vực Bắc và Tây Phi

Quốc gia Tính từ Quốc tịch Người dân
1. Algeria

nước Algeria

Algerian

thuộc Algeria

Algerian

người Algeria

Algerian

người Algeria

2. Egypt

nước Ai-cập

Egyptian

thuộc Ai Cập

Egyptian

người Ai Cập

Egyptian

người Ai Cập

3. Ghana

nước Ghana

Ghanaian

thuộc Ghana

Ghanaian

người Ghana

Ghanaian

người Ghana

4. Ivory Coast

Bờ biển Ngà

Ivorian

thuộc Bờ biển Ngà

Ivorian

người Bờ biển Ngà

Ivorian

người Bờ biển Ngà

5. Libya

nước Libya

Libyan

thuộc Libyan

Libyan

người Libya

Libyan

người Libya

6. Morocco

nước Morocco

Moroccan

thuộc Morocco

Moroccan

người Morocco

Moroccan

người Morocco

7. Nigeria

nước Nigeria

Nigerian

thuộc Nigeria

Nigerian

người Nigeria

Nigerian

người Nigeria

8. Tunisia

nước Tunisia

Tunisian

thuộc Tunisia

Tunisian

người Tunisia

Tunisian

người Tunisia

G: Tên các nước bằng tiếng Anh khu vực Đông Phi

Quốc gia Tính từ Quốc tịch Người dân
1. Ethiopia

nước Ethiopia

Ethiopian

thuộc Ethiopia

Ethiopian

người Ethiopia

Ethiopian

người Ethiopia

2. Kenya

nước Kenya

Kenyan

thuộc Kenya

Kenyan

người Kenya

Kenyan

người Kenya

3. Somalia

nước Somalia

Somali / Somalian

thuộc Somalia

Somali / Somalian

người Somalia

Somali / Somalian

người Somalia

4. Sudan

nước Sudan

Sudanese

thuộc Sudan

Sudanese

người Sudan

Sudanese

người Sudan

5. Tanzania

nước Tazania

Tanzanian

thuộc Tazania

Tanzanian

người Tazania

Tanzanian

người Tazania

6. Uganda

nước Uganda

Ugandan

thuộc Uganda

Ugandan

người Uganda

Ugandan

người Uganda

H: Tên nước bằng tiếng Anh khu vực Nam và Trung Phi

Quốc gia Tính từ Quốc tịch Người dân
1. Angola

nước Angola

Angolan

thuộc Angola

Angolan

người Angola

Angolan

người Angola

2. Botswana

nước Botswana

Botswanan

thuộc Botswana

Botswanan

người Botswana

Botswanan

người Botswana

3. Democratic Republic of the Congo

Cộng hòa Dân chủ Congo

Congolese

thuộc Congo

Congolese

người Congo

Congolese

người Congo

4. Madagascar

nước Madagascar

Madagascan

thuộc Madagasca

Malagasy

người Madagasca

Malagasy

người Malagasy

5. Mozambique

nước Mozambique

Mozambican

thuộc Mozambique

Mozambican

người Mozabique

Mozambican

người Mozambique

6. Namibia

nước Namibia

Namibian

thuộc Namibia

Namibian

người Namibia

Namibian

người Namibia

7. South Africa

nước Nam Phi

South African

thuộc Nam Phi

South African

người Nam Phi

South African

người Nam Phi

8. Zambia

nước Zambia

Zambian

thuộc Zambia

Zambian

người Zambia

Zambian

người Zambia

9. Zimbabwe

nước Zimbabwe

Zimbabwean

thuộc Zimbabwe

Zimbabwean

người Zimbabwe

Zimbabwean

người Zimbabwe

Các bạn hãy dùng những câu sau đây để giới thiệu mình đến từ đâu và quốc tịch trong tiếng Anh nhé!

  • I am from Vietnam – Tôi đến từ Việt Nam
  • I am Vietnamese – Tôi là người Việt Nam
  • I am from England – Tôi đến từ nước Anh
  • I am English – Tôi là người Anh

Trên đây là tất cả tên nước bằng tiếng Anh mà Boston muốn gửi tới các bạn. Hi vọng bài viết sẽ mang tới cho các bạn hiểu thêm về những quốc gia trên thế giới. Bên cạnh đó Boston cũng mong muốn vốn từ vựng của các bạn cũng tăng theo thời gian. Chúc các bạn thành công!

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • tên quốc gia bằng tiếng anh
  • tên nước bằng tiếng anh
  • tên các quốc gia bằng tiếng anh
  • tên các nước bằng tiếng anh

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston