Thì hiện tại đơn (Present simple): Cấu trúc, dấu hiệu, cách dùng | Boston

Thì hiện tại đơn trong tiếng anh

Thì hiện tại đơn - Kiến thức mất gốc

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN TRONG TIẾNG ANH

am a SEOer. (Tôi là một SEOer.)

She is very beautiful. (Cô ấy rất xinh đẹp.)

We are friends. (Chúng tôi là bạn bè.)

SuSi: Hey Duyên, bạn có biết đây là những câu nói của thì nào trong tiếng Anh không?

Duyên: Ưm…Thì tương lai đơn phải không?

SuSi: Wrong!

Duyên: Tương lại gần?

SuSi: Wong!

Duyên: Quá khứ thường? Hiện tại hoàn thành tiếp diễn? Quá khứ hoàn thành?

SuSi: Wrong! Wrong! Wrong!… Đây là thì hiện tại đơn giản trong tiếng Anh đó.

Thì hiện tại đơn (hiện tại thường) là một trong 12 thì tiếng anh thông dụng nhất trong bộ ngữ pháp anh văn. Với mỗi người mới bắt đầu học tiếng Anh việc sử dụng thành thạo thì hiện tại đơn giản là cực kỳ quan trọng. Vậy làm thế nào để nắm thật vững và sử dụng thật thành thạo thì hiện tại đơn? Boston English sẽ chia sẻ cho các bạn không chỉ là hệ thống kiến thức mà thông qua bài viết là bí kíp giúp các bạn định hướng được cách học tiếng Anh hiệu quả nhất!

Thì hiện tại đơn giản là gì?

Thì hiện tại đơn (Simple present hoặc Present simple) là một trong 12 thì tiếng Anh hiện đại. Thì hiện tại đơn giản diễn tả một hành động lặp lại nhiều lần hoặc một chân lý, sự thật hiển nhiên. Bên cạnh đó còn diễn tả một hành động diễn ra tại thời điểm hiện tại.

Kiến thức tham khảo:

Thì hiện tại đơn trong tiếng Anh và cách nhận biết
Thì hiện tại đơn trong tiếng Anh và cách nhận biết

1. Công thức thì hiện tại đơn (Formula)

a. Cấu trúc thì hiện tại đơn với tobe

Các dạng của thì Công thức Chú ý Ví dụ
Câu Khẳng định (+) S + is/ am/ are  Khi S = I + am

 Khi S = He/ She/ It + is

 Khi S = We, You, They + are

Chủ ngữ khác nhau thì động từ “to be” cũng khác nhau. 

Ex:am a farmer. (Tôi là một nông dân.)

Ex: He is very handsome. (Anh ấy rất đẹp trai.)

Ex: We are friends. (Chúng tôi là bạn bè.)

Câu Phủ định (-) S + am/ is/ are + not am not: (không có dạng viết tắt)

is not = isn’t

are not = aren’t

Ex:am not a good boy. (Tôi không phải là một thanh niên tốt.)

Ex: He isn’t my brother. (Anh ấy không phải là anh trai tôi.)

Ex: We aren’t Vietnamese. (Chúng tôi không phải người Việt Nam.)

Câu Nghi vấn (?) Am/ Is/ Are + S ? Yes,  I + am.
No, I + am not.

Yes, he/ she/ it + is.
No, he/ she/ it + isn’t.

Yes, we/ you/ they + are.
No, we/ you/ they + aren’t.

Ex: Are you a superman?
Yes, I am / No, I am not.

Ex: Am I a good boy.
Yes, you are. / No, you aren’t.

Ex: Is she 29 years old?
Yes, he is. / No, he isn’t.

b. Cách chia thì hiện tại đơn với động từ thường

Các thể Công thức) Các ngôi khác Ngôi thứ 3 số ít
Câu khẳng định (+) S + V1 / Vs/es + O You go She go
Câu phủ định (-) S + Do/does not + V1 + O You don’t go She doesn’t go
Câu nghi vấn (?) Do/Does +S + V1 + O ? Do you go ? Does she go ?
Câu phủ định nghi vấn Don’t/doesn’t + S + V1 + O ? Don’t you go Doesn’t she go ?

Mách nhỏ:

  • Khi chủ ngữ là: I, We, You, They => Ta mượn trợ động từ “Do” đứng trước chủ ngữ.
  • Khi chủ ngữ là: He, She, It => Ta mượn trợ động từ “Does” đứng trước chủ ngữ.
  • Động từ chính trong câu giữ ở dạng NGUYÊN THỂ.

* Ví dụ 1:

  • Do you stay with your friends? (Bạn có phải ở cùng bạn bè không?)
  • Yes, I do./ No, I don’t.

Với câu tiếng anh trên, chủ ngữ là “you” Boston mượn trợ động từ “Do” trước chủ ngữ. Động từ “stay” được giữ nguyên thể.

* Ví dụ 2:

  • Does your father like listen to music? (Bố bạn có thích nghe nhạc không?)
  • Yes, he does./ No, he doesn’t.

Với ví dụ 2, chủ ngữ là “your father” (không phải I, You, We, They) nên Boston mượn trợ động từ “Does” trước chủ ngữ. Động từ chính “like” giữ ở dạng nguyên thể.

*Sau khi nắm vững bản chất cần phải thuộc công thức để thực hành, như vậy sử dụng thành thạo thì hiện tại đơn sẽ nhanh chóng và hiệu quả.

2. Cách dùng thì hiện tại thường

a. Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại

Ex: Our class begins at 7 a.m and ends at 11 a.m every day./ Lớp tôi bắt đầu học từ 7 giờ sáng đến 11 giờ trưa mỗi ngày.

=> Có “every day” là mỗi ngày, nên đây là câu diễn tả một sự việc lặp lại liên tục. Vì chủ ngữ là “Our class” (Số ít) nên ta thêm “s” vào động từ “begin”“end”.

b. Diễn tả một sự việc có thật trong một khoảng thời gian tương đối dài ở hiện tại

Ex: My sister works as a doctor for a big hospital.

=> Chủ ngữ “my sister” (số ít) nên Boston thêm “s” vào động từ “work”.

c. Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên

Ex: The Sun rises in the east and sets in the west.

=> Chủ ngữ là “the sun” (số ít) nên thêm “s” vào động từ “rise”“set”.

d. Nói về một hành động, sự việc trong tương lai đã được đưa vào chương trình, kế hoạch, thời gian biểu

Ex: My firm begins at 7 o’clock this evening.

=> Chủ ngữ là “my firm” (Số ít) nên thêm “s” vào động từ “begin”.

e. Diễn tả một suy nghĩ, cảm giác hay cảm xúc

Ex:think that your father is a good man. (Tôi nghĩ rằng bố bạn là một người đàn ông tốt.)

=> Động từ chính là “think” diễn tả “suy nghĩ” nên Boston sử dụng thì hiện tại đơn.

=> Chủ ngữ là “I” nên động từ “think” không chia và ở dạng nguyên thể.

3. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Các bạn để ý trong câu có các từ như: 

  • Everyday
  • Usually
  • Often
  • Never
  • Hardly
  • In the morning
  • On Mondays
  • At weekends
  • In spring
  • Summer,…

Thì đây là câu hiện tại đơn giản. Sau đó xác định chủ ngữ số nhiều hay số ít, và chia động từ cho chính xác. Chúc các bạn thành công!

4. Quy tắc thêm “S” hoặc “ES” sau động từ

a. Thêm “s” vào sau tất cả động từ:

Work -> Works Read -> Reads Speak -> Speaks
Love -> Loves See -> Sees Drink -> Drinks

b. Những động từ tận cùng bằng:

Các từ có tận cùng là: -s; -sh; -ch; -z; -x; -o Boston khuyên bạn nên thêm “es” vào sau mỗi động từ.
miss  -> misses watch -> watches buzz -> buzzes
wash -> washes go -> goes mix -> mixes

c. Những động từ tận cùng là “y”:

Ex: play -> plays, buy -> buys, pay -> pays…

Mách nhỏ:

  • Nếu trước “y” là nguyên âm (a, e, i, o, u) => Boston giữ nguyên “y” thêm “s”.
  • Nếu trước “y” là một phụ âm => Boston đổi “y” thành “i” thêm “es”.

Ex: fly -> flies, cry -> cries, fry -> fries…

d. Trường hợp đặc biệt:

Động từ “have” khi đi cùng chủ ngữ là ngôi thứ 3, số ít sẽ không thêm “s” mà biến đổi thành “has”.

Ex: Hhas two car / Anh ấy có 2 chiếc ô tô.

5. Bài tập về thì hiện tại đơn:

A.

1.How many languages……… Mary speak?
a. do b. does c. did d. will
2. Oil………… if you pour it on water.
a. floated b. floats c. will be floated d. float
3. Shee will take the dog out for a walk as soon as he ……… morning.
a. finish b. finishes c. will finish d. shall have finished
4. The earth ……………on the sun for its heat and light.
a. is depend b. depending c. has depend d. depends
5. They will have gone home after you……….. to meet them.
a. came b. come c. will come d. are coming

B.
6. She (live) …………….. in a house?
7. Where your children (be) ……………?
8. My sister (work) …………. in a bank.
9. Dogs (like) …………. meat.
10. She (live) ………….. in Florida.
11. It (rain) ……………… almost every day in Manchester.
12. He (fly) …………… to Spain every summer.

Hãy cùng luyện tập với Boston nhé! Các bạn comment đáp án xuống phía dưới phần Comment, Boston sẽ check và công bố kết quả trong thời gian sớm nhất nhé.

Trên đây là nội dung kiến thức mà Boston English muốn chia sẻ với các bạn. Hy vọng thông qua bài viết về thì hiện tại đơn này các bạn sẽ sử dụng thành thạo tiếng Anh hơn. Chúc các bạn thành công!

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết gắn thẻ:
  • thì hiện tại đơn
  • hiện tại đơn
  • hien tai don
  • thì hiện tại đơn trong tiếng anh
  • cấu trúc thì hiện tại đơn
  • cấu trúc hiện tại đơn
  • công thức hiện tại đơn
  • công thức thì hiện tại đơn
  • dấu hiện nhận biết thì hiện tại đơn
  • cách nhận biết thì hiện tại đơn

Bộ bài viết các thì tiếng Anh:

1 đánh giá trên “Thì hiện tại đơn trong tiếng anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston