Thì quá khứ đơn giản - Công thức thì quá khứ đơn | Boston English

Thì quá khứ đơn giản trong tiếng Anh

Thì quá khứ đơn giản - Ngữ pháp tiếng Anh

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN TRONG TIẾNG ANH

Thì quá khứ đơn giản (Past Simple) dùng để chỉ những gì đã diễn ra trong quá khứ ở một thời điểm nhất định.

Thì quá khứ đơn là thì thứ 03 mà Boston English muốn chia sẻ với các bạn. Qua 02 bài viết trước: thì hiện tại đơnthì hiện tại tiếp diễn, chắc hẳn các bạn đã hiểu sơ qua về cách chia động từ trong tiếng Anh rồi phải không? Hôm nay, Boston English sẽ mang đến cho các bạn hệ thống kiến thức về thì quá khứ đơn. Đây là một trong 03 loại thì rất quan trọng trong bộ 12 thì trong tiếng Anh không thể thiếu.

1. Cách sử dụng thì quá khứ đơn

a. Dùng để mô tả các hành động diễn ra ở quá khứ và không còn liên quan đến hiện tại

Ex: I was born in Ho Chi Minh.

b. Dùng cho những hành động đã hoàn tất trong quá khứ ở một thời điểm nhất định:

Hành động xảy ra tại thời điểm nhất định ngay cả khi thời điểm đó được đề cập và không được đề cập đến.

Ex: He died in 2001

Ex: I’m sorry, the bus was 2 minutes late

c. Dùng khi trong câu có for + khoảng thời gian trong quá khứ:

Những hành động xảy ra trong khoảng thời gian ở quá khứ.

Ex: I lived in Haiphong for 5 years

d. Dùng để diễn tả thói quen trong quá khứ:

Ex: I often got up at 8 a.m in 2016

e. Diễn tả các hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ:

Ex: I cooked meal and listened to music

f. Diễn tả một hành động chen ngang vào một hành động đang xảy ra trong quá khứ

Ex: When I was watching TV, she cleaned her house

2. Công thức thì quá khứ đơn

Động từ to be Động từ thường
Câu khẳng định (+) S + Was/Were + Adj/N

S = I, He, She, It (số ít) + was

S= You, We, They (số nhiều) + were

S + V-past
Câu phủ định (-) S + was/were not + Adj/N

– were not = weren’t

– was not = wasn’t

S + Did + not + V-inf

– Did not = didn’t

 

Câu nghi vấn (?) Was/were + S + V-inf ?

Trả lời:

– Yes, I/ he, she, it + was / No, I, he, she, it + wasn’t.

– Yes, You, we, they + were / No, You, we, they + weren’t.

Did + S + V-inf ?

Trả lời:

– Yes. I did/ No, I didn’t.

 

 

3. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

Các từ thường gặp: yesterday (hôm qua), ago (cách đây), finally(cuối cùng), at last ( lúc cuối), in the past ( trong quá khứ), last week/month/ year ( tuần trước/ tháng trước/ năm trước ), in 2016 ( vào năm 2016), from July to Agust ( từ tháng 7 tới tháng 8).

Ex 1: She went to school yesterday / Cô ấy đã đến trường ngày hôm qua.

Ex 2: My came out her house 2 days ago / My đã đi ra khỏi nhà cô ấy 2 ngày.

Đọc thêm: Phân biệt thì quá khứ đơn & quá khứ tiếp diễn

4. Chú ý

  • Trong thì quá khứ đơn, động từ thường có thể là động từ hợp quy tắc hoặc động từ bất quy tắc.
  • Động tư theo quy tắc thì thêm “ed” cuối từ.
  • Động từ không theo quy tắc thì tra bảng động từ bất quy tắc cột 2.
Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh - Thì quá khứ đơn
Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh – Thì quá khứ đơn
  • Động từ khuyết thiếu:

Can – Could
Will – Would
May – Might
Shall – Should

  • Một số động từ kết thúc là “e” ta chỉ thêm “d” vào sau: smile => smiled, type => typed,…
  • Động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT phụ âm, trước phụ âm là MỘT nguyên âm thì nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ed”.

Ex: stop => stopped, shop => shopped, tap => tapped.

  • Một số trường hợp ngoại lệ: commit => committed, travel => travelled, prefer => preferred.
  • Động từ tận cùng là “y”: Nếu trước “y” là MỘT nguyên âm (a, e, i, o, u) ta cộng thêm “ed”. Nếu trước “y” là phụ âm (còn lại ) ta đổi “y” thành “i” thêm ed”.
  • Có một số động từ khi chia ở thì quá khứ đơn không theo qui tắc thêm “ed”: go => went, get => got, see => saw, buy => bought.

Cùng tham khảo: Bảng 200 động từ bất quy tắc đầy đủ

5. Bài tập về thì quá khứ đơn

Bài tập chia động từ:

  1. My client and I slowly (walk) ……………. back to the taxi.
  2. The waitress (ask) ……………… us if we (have) reservations.
  3. The waiter (tell) …………. us to come back in two hours.
  4. We (stop) in the grocery store and (buy) ………….. some fruits
  5. Then we (see) ………….. a big grocery store.
  6. I ( go) …………… to school last Sunday.
  7. That (be) ………….. better than waiting for three hours.
  8. My friends ………… a great time in Haiphong city last year. (have)
  9. Last summer I ………….. Ho Guom in Ha Noi. (visit)
  10. My vacation in Da Nang …………… wonderful. (be)
  11. We ………….. sharks, dolphins and turtles at Tang Bat Ho aquarium. (see)
  12. My parents …………… very happy after the trip. (be)
  13. I …………. a lot of gifts for my little brother. (buy)
  14. They …………….. about their holiday in Trang An. (talk)
  15. She ………….. chicken and rice for dinner. (eat)

Bài tập hoàn thành câu:

  1. Mrs. Hang/ wash/ the dishes.
    =>
  2. I/ go /school/ yesterday.
    =>
    3. my father/ go shopping/ with/ friends/ in/ park.
    =>
  3. she/ go/ supermarket 2 days ago
    =>
  4. Thong/ I/ study/ hard/ last weekend.
    =>
  5. we/ have/ nice/ weekend.
    =>
    7. my father/ play/ soccer/ yesterday.
    =>
  6. Dan/ cook/  noodles/ dinner.
    =>
  7. last night/ Phong/listen/ music/ for three hours.
    =>
  8. We/ not go/ school yesterday.
    =>

Trên đây là nội dung kiến thức về thì quá khứ đơn mà Boston English muốn chi sẻ với các bạn. Hy vọng thông qua bài viết chủ đề thì quá khứ đơn này các bạn sẽ sử dụng thành thạo tiếng Anh hơn. Chúc các bạn thành công!

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ:
Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email:
hotro@bostonenglish.edu.vn
Website:
https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Thuốc chuyên mục tài liệu tiếng Anh mất gốc. Hi vọng những kiến thức về ngữ pháp tiếng Anh mà Boston mang lại sẽ hữu ích với các bạn. Đặc biệt là những bạn mất gốc tiếng Anh muốn tìm kiếm 800 điểm TOEIC.

Bài viết được gắn thẻ:

  • thì quá khứ đơn
  • thì quá khứ
  • thì quá khứ trong tiếng anh
  • quá khứ đơn
  • thi qua khu don
  • qua khu don
  • thì quá khứ đơn giản
  • thời quá khứ đơn
  • công thức thì quá khứ đơn
  • cấu trúc thì quá khứ đơn
  • cấu trúc quá khứ đơn

Bộ bài viết các thì tiếng Anh:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học

Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston