Thiên thạch tiếng Anh là gì (2021) ✔️ Cẩm Nang Tiếng Anh ✔️ | Bostonenglish.edu.vn

Thiên thạch tiếng Anh là meteorite, phiên âm là ˈmiː.ti.ər.aɪt là một vật thể tự nhiên từ ngoài không gian và tác động đến bề mặt Trái đất. Khi còn ở trong vũ trụ thì nó được gọi là vân thạch.

Một số từ vựng và mẫu câu liên quan đến thiên thạch:

Asteroid /ˈæstərɔɪd/: Tiểu hành tinh, thiên thạch.

Comet /ˈkɑːmət/: Sao chổi.Thiên thạch tiếng Anh là gì

Galaxy /ˈɡæləksi/: Ngân hà, thiên hà.

Gravity /ˈɡrævəti/: Trọng lực.

Rbit /ˈɔːbɪt/: Quỹ đạo.

Mercury /ˈmɜːrkjəri/: Sao Thủy.

Venus /’vi:nəs/: Sao Kim.

Sun /sʌn/: Mặt trời.

Moon /muːn/: Mặt trăng.

Collisional break up can reset the exposure ages for some meteorites, and produce ‘double exposure ‘ or other complexities for others.

Sự phá vỡ va chạm có thể thiết lập lại độ tuổi phơi sáng đối với một số thiên thạch và tạo ra ‘phơi sáng kép’ hoặc các phức tạp khác cho những người khác.

Chondrules are millimeter-sized pieces of previously molten matter embedded in chondrite-type meteorites.

Chondrules là những mảnh có kích thước milimet của vật chất nóng chảy trước đây được nhúng trong các thiên thạch loại chondrite.

Bài viết thiên thạch tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

See more articles in the category: Tiếng anh
See also  Cách tìm điều kiện để biểu thức căn thức có nghĩa (xác định) và bài tập vận dụng | Bostonenglish.edu.vn

Leave a Reply