Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đồ họa | Tiếng Anh về thiết kế đồ họa

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đồ họa

Bạn hãy tưởng tượng việc học một ngôn ngữ khác giống như việc bạn xây dựng một ngôi nhà trên một mảnh đất trống. Bạn sẽ phải thiết kế nội thất, mua sắm đồ đạc, trang trí nhà cửa. Nhưng việc đầu tiên là bạn phải hoàn thành tốt phần thô của công trình.

Từ vựng theo chủ đề chính là nền móng và cũng là những “viên gạch” giúp bạn xây dựng một “ngôi nhà” vững chắc. Đó chính là nguyên nhân tại sao người học ngoại ngữ luôn muốn tìm kiếm một bí quyết làm giàu vốn từ vựng của mình. Hãy cùng tìm hiểu cách học với Boston nhé!

Chủ đề liên quan:

Cách tốt nhất chính là học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề. Khi nhìn thấy một từ mới, bạn hãy thử đoán nghĩa của nó, nếu không thể đoán ra, hãy mang theo một cuốn từ điển bên mình để tra nghĩa của chúng. Khi bạn học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, không những vốn từ vựng của bạn tăng lên đáng kể mà còn không gây tình trạng quá tải cho bộ nhớ nữa đấy.

Bên cạnh những lĩnh vực như: Công nghệ thông tin, cơ khí, may mặc, kế toán văn phòng,… thi chuyên ngành thiết kế đồ họa là một trong những ngành được yêu thích nhất hiện nay. Nếu không muốn nói đó là xu thế, hướng đi của giới trẻ trong tương lai. Vì vậy việc hợp tác và tiếp xúc trong môi trường nước ngoài là một trong những yếu tố thu hút của ngành thiết kế đồ họa.

Nắm bắt được điều đó, Anh ngữ Boston đã tổng hợp danh sách những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đồ họa để giúp các bạn tự tin giao tiếp và hoàn thành tốt công việc trong môi trường nước ngoài.

Từ vựng chuyên ngành thiết kế đồ họa

A

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1. Ability   /ə’biliti/ Có khả năng
2. Animation /,æni’mei∫n/ Hoạt hình
3. Acoustic coupler /əˈkuːstɪk ˈkʌplə/ Bộ ghép âm
4. Associate /ə’sou∫iit/ Có quan hệ
5. Accommodate /ə’kɔmədeit/ Phù hợp
6. Access /’ækses/ Truy cập
7. Activity /æk’tiviti/ Hoạt động
8. Analyst /’ænəlist/ Phân tích
9. Aspect   /’æspekt/ Khía cạnh
10. Attach /ə’tæt∫/ Dính vào
Từ vựng tiếng anh chuyên ngành thiết kế đồ họa
Từ vựng tiếng anh chuyên ngành thiết kế đồ họa
C
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1. Centerpiece /ˈsɛntəpiːs/ Mảng trung tâm
2. Crystal /’kristl/ Tinh thể
3. Conflict /’kɔnflikt/ Xung đột
4. Characteristic   /,kæriktə’ristik/ Thuộc tính
5. Communication   /kə,mju:ni’kei∫n/ Liên lạc
6. Century   /’sent∫əri/ Thế kỷ
7. Channel /‘t∫ænl/ Kênh
8. Coordinate /kəʊˈɔːdnɪt/ Phối hợp
9. Convert   /kən’və:t/ Chuyển đổi
10. Causal /’kɔ:zəl/ Có tính nhân quả
11. Cluster controller /ˈklʌstə kənˈtrəʊlə/ Bộ điều khiển trùm
12. Chronological /,krɔnə’lɔdʒikəl/ Thứ tự thời gian
13. Configuration /kən,figju’rei∫n/ Cấu hình
14. Consist   /kən’sist/ Bao gồm
15. Condition   /kən’di∫n/ Điều kiện
16. Contemporary   /kən’tempərəri/ Đồng thời
Một số thiết bị văn phòng bằng tiếng Anh
Một số thiết bị văn phòng bằng tiếng Anh
D
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1. Database /ˈdeɪtəˌbeɪs/ Cơ sở dữ liệu
2. Disparate /’dispərit/ Khác loại nhau
3. Design /di’zain/ Thiết kế
4. Decrease /’di:kri:s/ Giảm
5. Distributed system /dɪsˈtrɪbju(ː)tɪd ˈsɪstɪm/ Hệ phân tán
6. Document /’dɔkjumənt/ Văn bản
6. Distribute /dis’tribju:t/ Phân phối
7. Diagram /’daiəgræm/ Biểu đồ
8. Decade /’dekeid/ Thập kỷ
9. Definition   /,defi’ni∫n/ Định nghĩa
10. Distinction /dis’tiηk∫n/ Sự phân biệt
11. Discourage   /dis’kʌridʒ/ Không khuyến khích
12. Display /dis’plei/ Hiển thị
13. Divide /di’vaid/ Chia
E
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1. Encode /in’koud/ Mã hóa
2. Encourage /in’kʌridʒ/ Khuyến khích
3. Essential /i’sen∫əl/ Cơ bản
4. Expertise /,ekspə’ti:z/ Sự thành thạo
5. Equipment /i’kwipmənt/ Trang thiết bị
6. Environment /in’vaiərənmənt/ Môi trường
7. Electromechanical /ɪˌlɛktrəʊmɪˈkænɪk(ə)l/ Có tính chất cơ điện tử
8. Estimate /’estimit/ Ước lượng
9. Execute /’eksikju:t/ Thi hành
S
Từ vựng Nghĩa Phiên âm
1. Superior   /su:’piəriə/ Hơn
2. Service /’sə:vis/ Dịch vụ
3. Solve /sɔlv/ Giải quyết
4. Secondary /’sekəndri/ Thứ cấp
5. Software /’sɔftweə/ Phần mềm
6. Single-purpose /ˈsɪŋgl-ˈpɜːpəs/ Đơn mục đích
7. Sophistication /sə,fisti’kei∫n/ Phức tạp

Boston English hy vọng rằng bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đồ họa cơ bản này sẽ giúp bạn học tiếng Anh tốt hơn. Cũng như khả năng giao tiếp được cải thiện. Để học từ vựng hiệu quả hơn bạn hãy theo dõi chuyên mục học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề của Boston nhé. Chúc bạn học tốt!

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa
  • tiếng anh chuyên ngành thiết kế đồ họa
  • tiếng anh chuyên ngành đồ họa
  • từ vựng tiếng anh chuyên ngành thiết kế đồ họa

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston