Từ vựng tiếng anh chuyên ngành Hành Chính Nhân Sự | Boston English

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành hành chính nhân sự

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành hành chính nhân sự

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành hành chính nhân sự

Chuyên ngành hành chính nhân sự là một chủ đề hết sức hấp dẫn trong thị trường lao động những năm gần đây. Tại Việt Nam, các vị trí quản lý nhân sự trong nhiều doanh nghiệp nước ngoài thường được trả mức lương rất cao do các doanh nghiệp này nhìn nhận được con người là yếu tổ quyết định đên sự phát triển của một tổ chức. Và các tổ chức này sử dụng nguồn lực hết sức cẩn trọng, đúng người đúng việc là phương thức tiết kiệm chi phí hiệu quả.

Bài viết liên quan:

Ngành nhân sự là sự kết hợp của rất nhiều các kỹ năng khác nhau, bao gồm cả kỹ năng mềm – cứng, và tiếng Anh cũng sẽ là một yếu tố rất quan trọng nếu bạn muốn thực sự có những bước phát triển xa hơn trong sự nghiệp.

Với Boston English, tất cả những vấn đề nổi trội, quan trọng đều được Boston gửi tới các bạn. Hôm nay, Boston sẽ đưa tới các bạn gần 100 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hành chính nhân sự, hy vọng sẽ bạn trau dồi thêm kiến thức để phục vụ học tập và công việc.

Các bạn cũng có thể tìm kiếm gần 100 chủ đề tiếng Anh tại đây.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hành chính nhân sự

A. Từ vựng tiếng Anh trong quản lý nhân sự

Leader - Người dẫn dắt toàn đội hoàn thành công việc
Leader – Người dẫn dắt toàn đội hoàn thành công việc

1. Strategic human resource management (SHRM) – /strəˈtiːʤɪk ˈhjuːmən rɪˈsɔːs ˈmænɪʤmənt/: Chiến lược quản trị nhân sự

2. Collective agreement – /kəˈlektɪv əˈɡriːmənt/: Thỏa ước lao động tập thể

3. Labor law – /ˈleɪbɚ lɔː/: Luật lao động

4. Corporate culture – /ˈkɔːpərɪt ˈkʌlʧə/: Văn hóa doanh nghiệp

5. Organizational chart – /ˌɔrɡənəˈzeɪʃənəl tʃɑːrt/: Mô hình tổ chức

B: Từ vựng vấn đề nhân sự tiếng Anh

1. Recruit – /rɪˈkruːt/: Tuyển dụng

2. Recruitment agency – /rɪˈkruːtmənt ˈeɪdʒənsi/: Công ty tuyển dụng

3. Job advertisement – /dʒɑˈædvəːtaɪzmənt/: Thông báo tuyển dụng

4. Headhunt – /ˈhedhʌnt/: Tuyển dụng nhân tài (săn đầu người)

5. Vacancy – /ˈveɪkənsi/: Vị trí trống, cần tuyển mới

6. Background check – /ˈbækɡraʊnd tʃek/: Việc xác minh thông tin về ứng viên

7. Job applicant – /dʒɑːb ˈæplɪkənt/: Người nộp đơn xin việc

8. Interview – /ˈɪntəvjuː/: Phỏng vấn

Phỏng vấn nhân sự trong công ty
Phỏng vấn nhân sự trong công ty

9. Candidate – /ˈkændɪdət/: Ứng viên

10. Job title – /dʒɑːbˈtaɪtl/: Chức danh

11. Hire – /haɪər/: Thuê

12. Probation – /proʊˈbeɪ.ʃən/: Thời gian thử việc

C: Các kỹ năng tuyển dụng bằng tiếng Anh

1. Core competence – /kɔːrˈkɑːmpɪtəns/: Kỹ năng cần thiết yêu cầu

2. Selection criteria – /sɪˈlekʃən kraɪˈtɪər i ə/: Các tiêu chí tuyển chọn

3. Soft skills – /sɒft skɪls/: Kĩ năng mềm

4. Qualification – /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/: Năng lực, phẩm chất

5. Multitasking  – /ˈmʌltiˌtæskiŋ/: Khả năng làm nhiều việc cùng một lúc (đa nhiệm)

6. Organizational skills – /ɔːrɡənəˈzeɪʃənəl skɪls/: Khả năng tổ chức

7. Leadership – /ˈliːdəʃɪp/: Khả năng dẫn dắt, lãnh đạo

8. Self-discipline – /ˌselfˈdɪsɪplɪn/: Tính kỷ luật (kỷ luật tự giác)

9. Perseverance – /ˌpəːsəˈvɪrəns/: Sự kiên trì

10. Patience – /ˈpeɪʃəns/: Tính kiên nhẫn

11. Teamwork – /ˈtiːmwɜːk/: Kỹ năng làm việc nhóm

12. Innovation – /ˌɪnəˈveɪʃən/: Sự đổi mới (mang tính thực tiễn)

13. Business sense – /ˈbɪznɪs sens/: Am hiểu, có đầu óc kinh doanh

14. Enthusiasm – /ɪnˈθuːziæzəm/: Sự hăng hái, nhiệt tình (với công việc)

15. Honesty – /ˈɑːnəsti/: Tính trung thực

16. Creativity – /ˌkrieɪˈtɪvɪt̬i, ˌkriə-/: Óc sáng tạo

Kỹ năng mà ứng viên cần phải có khi xin việc
Kỹ năng mà ứng viên cần phải có khi xin việc

D: Hồ sơ tuyển dụng bằng tiếng Anh

1. Competency profile – /ˈkɑːmpɪtənsi ˈproʊfaɪl/: Hồ sơ kỹ năng

2. Job description  – /dʒɑːb dɪˈskrɪpʃən/: Bản mô tả công việc

3. Application form – /ˌæplɪˈkeɪʃən fɔːrm/: Form mẫu thông tin nhân sự khi xin việc

4. Curriculum vitae – /kəˌrɪkjʊləmˈviːtaɪ/: Sơ yếu lý lịch

5. Application letter – /ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)n ˈlɛtə/: Thư xin việc

6. Medical certificate – /ˈmedɪkəl səˈtɪfɪkət/: Giấy khám sức khỏe

7. Criminal record – /ˈkrɪmɪnəl rɪˈkɔːrd/: Lý lịch tư pháp

8. Diploma – /dɪˈpləʊmə/: Bằng cấp

9. Offer letter – /ˈɒfə ˈlɛtə/: Thư mời làm việc (sau khi phỏng vấn)

Hồ sơ ứng tuyển bằng tiếng Anh
Hồ sơ ứng tuyển bằng tiếng Anh

E: Từ vựng tiếng Anh về sử dụng và quản lý lao động

1. Disciplinary procedure  – /ˈdɪsəplɪneri prəʊˈsiːdʒər/: Quy trình xử lý kỷ luật

2. Direct labor – /dɪˈrektˈleɪbə/: Lực lượng lao động trực tiếp

3. Compassionate leave – /kəmˈpæʃənət liːv/: Nghỉ việc khi có người thân trong gia đình mất

4. Career ladder – /kəˈrɪərˈlædər/: Nấc thang sự nghiệp

5. Employee relations – /ˌemplɔɪˈiː rɪˈleɪʃənz/: Quan hệ giữa nhân viên và cấp trên quản lý

6. Disciplinary hearing – /ˈdɪsəplɪneri ˈhɪr.ɪŋ/: Họp xét xử kỷ luật

7. Employee termination – /ˌemplɔɪˈiːˌtɜːmɪˈneɪʃən/: sự sa thải nhân viên

8. Annual leave – /ˈænjuəl liːv/: Nghỉ phép năm

9. Discipline – /ˈdɪsəplɪn/: Nề nếp, kỷ cương, kỷ luật

10. Conflict of interest – /ˈkɑnflɪkt əv ˈɪntrəst, ˈɪntərəst/: Xung đột lợi ích

11. Disciplinary action – /ˈdɪsəplɪneri ˈækʃən/: Hình thức kỷ luật

12. Employee rights – /ˌemplɔɪˈiː rɑɪts/: Quyền hợp pháp của nhân viên

Quyền lợi hợp pháp của nhân viên hành chính nhân sự
Quyền lợi hợp pháp của nhân viên hành chính nhân sự

13. Career development – /kəˈrɪər dɪˈveləpmənt/: Phát triển sự nghiệp

14. Labor turnover – /ˈleɪbə ˈtɜːnˌəʊvə /: Tỉ lệ luân chuyển lao động

15. Industrial dispute – /ɪnˈdʌstriəl ˈdɪspjuːt/: Tranh chấp lao động

16. Career path – /kəˈrɪər pæθ/: Con đường phát triển sự nghiệp

17. Labor relations – /ˈleɪbə rɪˈleɪʃənz/: Quan hệ lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động

18. Indirect labor – /ˌɪndaɪˈrekt ˈleɪbər/: Lực lượng lao động gián tiếp

19. Labor contract – /ˈkɒntræktˈleɪbə/: Hợp đồng lao động

20. Paternity leave – /pəˈtɜːnəti liːv/: Nghỉ sinh con

21. Rostered day off – /ˈrɒstərd deɪ ɑːf/: Ngày nghỉ bù

22. Maternity leave – /məˈtɜrnɪt̬i liːv/: Nghỉ thai sản

23. Sick leave – /sɪk liːv/: Nghỉ ốm

24. Paid leave – /peɪd liːv/: Nghỉ phép hưởng lương

25. Rotation – /rəʊˈteɪʃən/: Công việc theo ca

26. Time off in lieu  – /ˈkɑmp tɑɪm/: Thời gian nghỉ bù

27. Unpaid leave – /ʌnˈpeɪd liːv/: Nghỉ phép không lương

28. Timesheet – /ˈtaɪm.ʃiːt/: Bảng chấm công

F: Từ vựng về lương và phúc lợi xã hội

Chế độ phúc lợi của nhân viên hành chính nhân sự
Chế độ phúc lợi của nhân viên hành chính nhân sự

1. Pension fund – /ˈpenʃən fʌnd/: Quỹ hưu trí

2. Starting salary – /stɑːtɪŋ ˈsæləri/: Lương khởi điểm

3. National minimum wage – /ˈnæʃənəl ˈmɪnɪməm weɪdʒ/: Mức lương tối thiểu

4. Base salary – /ˈbeɪsɪkˈsæləri/: Lương cơ bản

5. Social insurance – /ˈsoʊʃəl ɪnˈʃɔːrəns/: Bảo hiểm xã hội

6. Pay scale – /peɪ skeɪ /: Bậc lương

7. Wage bill – /weɪdʒ bɪl/: Quỹ lương

8. Health insurance – /ˈhelθ ɪnˌʃɔːrəns/: Bảo hiểm y tế

9. Wage – /weɪdʒ/: Tiền công

10. Overtime – /ˈoʊvəaɪm/: Thời gian làm thêm giờ, tiền làm thêm giờ

11. Unemployment insurance – /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt ɪnˈʃɔːrəns/: Bảo hiểm thất nghiệp

12. Seniority – /siːˈnjɔːrət̬i/: Thâm niên

13. Average salary – /ˈævərɪdʒ ˈsæləri/: Lương trung bình

14. Personal income tax – /ˈpɜːsnl ˈɪnkʌm tæks/: Thuế thu nhập cá nhân1

15. Payroll – /ˈpeɪrəʊl/: Bảng lương

16. Salary – ˈsæləri/: Tiền lương

17. Bonus – /ˈbəʊnəs/: Thưởng

18. Performance bonus – /pəˈfɔːrməns ˈbəʊnəs/: Thưởng theo hiệu suất

Với gần 100 từ vựng tiếng anh chuyên ngành hành chính nhân sự, Boston English hy vọng rằng tất cả các từ vựng trên sẽ giúp bạn học tiếng Anh hiệu quả nhất, tốt nhất và ứng dụng nhanh nhất. Chúc bạn học tiếng Anh thành công!

Trung tâm anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết gắn thẻ:

  • từ vựng tiếng anh chuyên ngành hành chính nhân sự
  • tu vung tieng anh chuyen nganh hanh chinh nhan su
  • tieng anh hanh chinh nhan su

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston