Tiếng anh chuyên ngành Kế toán | Từ vựng tiếng Anh | Boston English

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Kế toán kiểm toán là một ngành đang được rất nhiều bạn trẻ lựa chọn hiện nay. Bởi tính ổn định cao, có vai trò quan trọng trong bất ký tổ chức nào nên kế toán là một ngành khá “Hot”. Bên cạnh kiến thức chuyên ngành, các bạn trẻ cũng phải nâng cao vốn từ vựng chuyên ngành của mình. Tiếng Anh chuyên ngành kế toán kiểm toán vì vậy mà cũng rất quan trọng trong công việc văn phòng.

Chủ đề liên quan:

Học tiếng Anh theo chủ đề hôm nay sẽ gửi tới các bạn những cụm từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toàn để các bạn có được những thuận lợi trong công việc. Các bạn nên chia nhỏ thành từng cụm để học cho dễ dàng hơn cũng như đạt được tối đa hiệu quả cho mình.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Sau đây Boston English sẽ tổng hợp danh sách từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán kiểm toán mà các bạn thường gặp. Hy vọng chúng sẽ giúp bạn dễ dàng hoàn thành công việc cũng như giao tiếp trong môi trường kế toán hơn.

A: Ngành kế toán trong tiếng Anh là gì?

Các bạn có thể hiểu đơn giản kế toán là người: liệt kê, ghi chép tài sản, hoạt động của tổ chức, đơn vị tính toàn cho phí, cung cấp thông tin tình hình hoạt động về tài chính của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị…

Kế toán trong tiếng Anh là: Accountants – /əˈkount/: Kế toán viên.

Chuyên ngành kế toán trong tiếng Anh là gì
Chuyên ngành kế toán trong tiếng Anh là gì

B: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán kiểm toán:

1. Asset – /’æset/: Tài sản

2. Cash – /kæ∫/: Tiền mặt

3. Accumulated – /əˈkjuːmjʊleɪtɪd/: Lũy tích

4. Financials – /faɪˈnænʃəlz/: Tài chính

5. Inventory – /in’ventri/: Hàng còn tồn kho

6. Itemize – /’aitəmaiz/: Mở tiểu khoản

7. Liabilities – /liabilities/: Nợ phải trả

8. Reconciliation – /ˌrɛkənsɪlɪˈeɪʃən/: Đối chiếu

C: Cụm từ tiếng Anh chuyên ngành kế toán kiểm toán:

Cụm từ Nghĩa
1. Construction in progress Chi phí xây dựng cơ bản dang dở
2. Expenses for financial activities Chi phí hoạt động tài chính
3. Accrued expenses Chi phí phải trả
4. Depreciation of intangible fixed assets Hao mòn lũy kế tài sản có định vô hình
5. Check and take over Nghiệm thu
6. Cash in hand Tiền mặt tại quỹ
7. Current portion of long-term liabilities Nợ dài hạn đến hạn phải trả
8. Expense mandate Ủy nhiệm chi
9. Accounting entry Bút toán
10. Capital construction Xây dựng cơ bản
11. Deferred revenue Người mua trả tiền trước
Học tiếng Anh chuyên ngành điện tử cho doanh nghiệp
Học tiếng Anh chuyên ngành điện tử cho doanh nghiệp
12. Current assets Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
13. Balance sheet Bảng cân đối kế toán
14. Depreciation of leased fixed assets Hao mòn lũy kế tài sản cố định thuê tài chính
15. Cash at bank Tiền gửi ngân hàng
16. Advances to employees Tạm ứng
17. Depreciation of fixed assets Hao mòn lũy kế tài sản cố định hữu hình
18. Financial ratios Chỉ số tài chính
19. Exchange rate differences Chênh lệch tỷ giá
20. Book-keeper Người lập báo cáo
21. Cost of goods sold Giá vốn bán hàng
22. General and administrative expenses Chi phí quản lý doanh nghiệp
23. Extraordinary profit Lợi nhuận bất thường
24. Gross revenue Doanh thu tổng
25. Goods in transit for sale Hàng gửi đi bán
26. Finished goods Thành phẩm tồn kho
27. Instruments and tools Công cụ, dụng cụ ở trong kho
28. Extraordinary expenses Chi phí bất thường
29. Intangible fixed assets Tài sản cố định vô hình
30. Fixed assets Tài sản cố định
31. Income from financial activities Thu nhập hoạt động tài chính
32. Figures in Đơn vị tính theo triệu đồng
33. Fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định hữu hình

 

34. Gross profit Lợi nhuận tổng
35. Extraordinary income Thu nhập bất thường
36. Intangible fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định vô hình
37. Net profit Lợi nhuận thuần
38. Leased fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
39. Other payables Nợ khác
40. Advanced payments to suppliers Trả trước người bán
41. Long-term financial assets Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
42. Non-business expenditures Chi sự nghiệp
43. Deferred expenses Chi phí chờ kết chuyển
44. Merchandise inventory Hàng hóa bị tồn kho
45. Operating profit Lợi nhuận thu được từ hoạt động sản xuất kinh doanh
46. Long-term mortgages Các khoản thế chấp, ký quỹ dài hạn
47. Other long-term liabilities Nợ dài hạn khác
48. Cash in transit Tiền đang chuyển
49. Non-business expenditure source Nguồn kinh phí sự nghiệp
50. Other short-term investments Đầu tư ngắn hạn khác
51. Long-term borrowings Vay dài hạn
52. Intra-company payables Phải trả cho các đơn vị nội bộ
53. Owners’ equity Nguồn vốn chủ sở hữu
54. Long-term liabilities Nợ dài hạn
55. Non-current assets Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
56. Net revenue Doanh thu thuần
57. Investment and development fund Quỹ đầu tư phát triển
58. Other funds Nguồn kinh phí khác

 

59. Long-term security investments Đầu tư chứng khoán dài hạn
60. Other receivables Các khoản thu khác
61. Other current assets Tài sản lưu động khác
62. Purchased goods in transit Hàng mua đang đi trên đường
63. Leased fixed assets Tài sản cố định thuê tài chính
64. Sales rebates Giảm giá bán hàng
65. Profit before taxes Lợi nhuận trước thuế
66. Receivables Các khoản phải thu
67. Reserve fund Quỹ dự trữ
68. Raw materials Vật liệu tồn kho
69. Revenue deductions Các khoản giảm trừ
70. Payables to employees Phải trả công nhân viên
71. Equity and funds Vốn và quỹ
72. Sales expenses Chi phí bán hàng
73. Provision for devaluation of stocks Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
74. Sales returns Hàng bị đem trả lại
75. Receivables from customers Phải thu lại của khách hàng
76. Prepaid expenses Chi phá trả trước
77. Retained earnings Lợi nhuận chưa phân phối
78. Profit from financial activities Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
79. Tangible fixed assets Tài sản số định hữu hình
80. Short-term security investments Đầu tư chứng khoáng ngắn hạn
81. Total assets Tổng cộng tài sản
82. Short-term investments Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
83. Treasury stock Cổ phiếu quỹ
84. Surplus of assets awaiting resolution Tài sản thừa chờ xử lý
85. Total liabilities and owners’ equity Tổng cộng nguồn vốn
86. Short-term borrowings Vay ngắn hạn
87. Credit Account Tài khoản ghi nợ
88. Taxes and other payables to the State budget Thuế và khoản phải nộp cho nhà nước
89. Stockholders’ equity Nguồn vốn kinh doanh
90. Short-term mortgages Các khoản thế chấp
91. Trade creditors Phải trả lại cho người bán hàng
92. Short-term liabilities Nợ ngắn hạn

Tiếng Anh chuyên ngành kế toán luôn luôn làm khó người đọc. Cách học từ vựng tiếng Anh về các chuyên ngành tốt nhất là sử dụng chúng vào văn viết và giao tiếp thường xuyên.

Hãy tự tạo cho mình một môi trường tiếng Anh đầy thân thiện, hãy rèn luyện mọi lúc mọi nơi, biến những câu cửa miệng của mình thành tiếng Anh. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết của Boston và chúc bạn thành công.

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston