Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc | Từ vựng theo chủ đề | Boston

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề là từ khóa được rất nhiều bạn trẻ tìm kiếm trong những ngày qua. Nó không chỉ giúp các bạn học được rất nhiều từ mới mà còn là nền tảng trong quá trình học tiếng Anh giao tiếp sau này.

Chủ đề liên quan:

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề sẽ giúp bạn cảm thấy không nhàm chán. Bạn có thể dễ dàng liên tưởng và ghi nhớ tốt hơn. Chẳng hạn, bạn học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề “Family” thì sẽ có các từ liên quan như: father, mother, sister, brother, grandfather, niece… điều đó sẽ tạo nên sự liên tưởng khi học từ vựng.

Hôm này, Boston English sẽ gửi tới các bạn 100 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc. Hi vọng chúng sẽ giúp cho vốn từ vựng của các bạn được cải thiện.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc là một trong những cụm từ được nhiều người tìm kiếm nhất. Bài viết này Boston English sẽ tổng hợp và gửi tới các bạn 100 từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành may mặc để . Hy vọng bài viết sẽ thực sự hữu dụng với bạn.

1. Adhesiveness – /əd’hi:sivnis/: Có chất dính băng keo

2. Align – /ə’lain/: Sắp xếp cho thẳng hàng

3. Amend – /ə’mend]/: Điều chỉnh

4. Accessory – /ək’sesəri/: Phụ liệu

5. Armhole curve: Đường cong vòng nách

6. Adjust – /ə’dʒʌst/: Quyết định

7. A range off colours – /ə’pru:vəl/: Đủ các màu sắc

8. Approval – /ə’pru:vəl/: Chấp thuận

9. Accurate – /’ækjurit/: Chính xác

10. Angle – /’æηgl/: Góc

11. Center – /’sentə/: Ở giữa

12. Chest – /t∫est/: Vòng ngực

13. Calf – /kɑ:f/: Bắp chân

14. Carton – /’kɑ:tən/: Thùng giấy

15. Choose – /t∫u:z/: Lựa chọn

16. Chain – /t∫ein/: Dây

17. Armhole – /’ɑ:mhoul/: Vòng nách

18. Cap – /kæp/: Mũ lưỡi trai

19. Appoint – /ə’pɔint/: Chỉ định

20. Allowance – /əˈlaʊəns/: Sự đồng ý

Đọc thêm: Hơn 50 từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang cho bạn gái

Các từ vựng tiếng Anh về chủ đề may mặc
Các từ vựng tiếng Anh về chủ đề may mặc

21. Agree – /ə’gri:/: Đồng ý

22. Accept – /ək’sept/: Chấp thuận

23. Area – /’eəriə/: Khu vực

24. Certified – /’sə:tifaid/: Được chứng thực

25. Cancel – /’kænsəl/: Loại bỏ

26. Assort – /ə’sɔ:t/: Tỷ lệ

27. Charge – /t∫ɑ:dʒ/: Tiền công

28. Auditor – /’ɔ:ditə/: Kiểm tra viên

29. Available – /ə’veiləbl/: Có sẵn

30. Average – /’ævəridʒ/: Trung bình

31. Bust – /bʌst/: Đường vòng ngực

32. Bulk – /bʌlk/: Làm dày hơn

33. Block – /blɔk/: Khối

34. Attach – /ə’tæt∫/: Gắn vào

35. Check – /t∫ek/: Kiểm tra

36. Buckle – /’bʌkl/: Khóa cài

37. Bra – /brɑ:/: Áo ngực

38. Badge – /bædʒ/: Nhãn hiệu

39. Asymmetric – /,æsi’metrik/: Không đối xứng

40. Bledding – /ˈblɛdɪŋ/: Bị lem màu

41. Button – /’bʌtn/: Nút

42. Band – /bænd/: Đai nẹp

43. Bead – /bi:d/: Hạt cườm

44. Bleach – /bli:t∫/: Chất tẩy trắng

45. Border – /’bɔ:də/: Đường viền

46. Barre – /ba:/: Nổi thanh ngang như zíc zắc

47. Bottom – /’bɔtəm/: Dưới

48. Balance – /’bæləns/: Cân bằng

49. Braid – /breid/: Viền

50. Bias – /’baiəs/: Đường xiên

Cách phối đồ trong thời trang
Cách phối đồ trong thời trang

51. Bill – /bil/: Mũ lưỡi trai

52. Both – /bouθ/: Cả hai

53. Thread – /θred/: Chỉ

54. Belt – /belt/: Dây lưng

55. Balance sheet: Bản cân đối

56. Bottom of pleat: Đáy nếp xếp

57. Beyond: Ngoại trừ

58. Back yoke facing: Nẹp đô sau

59. Bias tap: Băng xéo

60. Body length: Dải áo

61. Bindstitch: Đường chỉ ngầm

62. Blind flap: Nắp túi bị che

63. Braided hanger loop: Dây treo viền

64. Bulk fabric: Vải sản xuất

65. Box knife cut: Dấu dao cắt thùng

66. Button attach: Đóng nút

67. Broken stitch: Đường chỉ bị đứt

68. Bike pad: Quần đua xe đạp

69. Assort size: Tỷ lệ kích cỡ

70. Button loop: Móc gài nút

71. Bound – /baund/: Giới hạn

72. Available accessories: Phụ kiện có sẵn

73. Button hole placket: Nẹp che lỗ có khuy

74. Bulk production: Sản xuất đại trà

75. Body sweep: Ngang lai

Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc
Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

76. Button hole facing: Nẹp khuy

77. Box pleat: Nếp gấp hộp

78. Article no: Điều khoản số

79. Breadth width: Khổ vải

80. Auto lock open zipper end: Đầu dây kéo khóa mở tự động

81. Back rise: Đáy sau

82. Center back seam: Đường may giữa thân sau

83. Back card: Bìa lưng

84. Carton contents incorrect: Nội dung trên thùng không đúng

85. Chain stitch: Đường may móc xích

86.Byron collar: Cổ hở

87. Available fabric: Vải có sẵn

88. Clar wing paper: Giấy vẽ

89. Button pair: Cặt nút

90. Carton size: Kích thước của thùng

91. Back pocket: Túi sau

92. Chalk mark: Dấu phấn

93. A raw of cloth: Mép vải không có viền

94. Accessories data: Bảng chi tiết phụ liệu

95. Button tab: Pat lưng

96. All together: Tất cả cùng nhau

97. A right line: Một đường thẳng

98. Armhole curve: Đường cong vòng nách

99. Across the back: Ngang sau

100. Armhole panel: Ô vải đắp ở nách

Trên đây là 100 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc, Boston English sẽ update liên tục những chủ đề cho các bạn. Hãy tiếp tục theo dõi những bài viết hay và mới nhất về tiếng Anh theo chủ đề trên trang chủ của Boston nhé!

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ:
Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội

Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc
  • từ vựng tiếng Anh về may mặc
  • tu vung tieng anh chuyen nganh may mac
  • tu vưng tieng anh chu de may mac

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston