Từ vựng tiếng anh chuyên ngành ô tô | 100 chủ đề | 3.000 từ vựng

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành ô tô

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Tiếng Anh chuyên ngành ô tô là một trong những ngành khá hot và ngày càng được nhiều người quan tâm. Vì thế việc tổng hợp các từ vựng tiếng Anh thông dụng và phổ biến về chuyên ngành ngày sẽ giúp bạn cải thiện đáng kể vốn tiếng Anh của mình.

Hôm nay, học từ vựng theo chủ đề tiếng Anh sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô. Hi vọng chúng sẽ giúp ích cho bạn trong công việc và giao tiếp tại nơi làm việc. Đặc biệt là những kỹ sư chế tạo máy tương lai của chúng ta.

Chủ đề liên quan:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

A: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

1. Charge Pipe: Ống nạp

2. Alternator: Máy phát điện

3. Door Control Unit: Bộ điều khiển cửa

4. A/C Condensers: Dàn nóng

5. Distributor: Bộ đen cô

6. Braking System: Hệ thống phanh

7. Brakes: Phanh

8.  Dstributor: Bộ denco

9. Cylinder Head: Nắp quy lát

10. Adaptive Cruise Control: Hệ thống giám sát hành trình

11. Electronic Brake System: Hệ thống phanh điện tử

12. Doors: Cửa hông

13. Airbag Control Unit: Hệ thống túi khí

14. Electrical System: Hệ thống điện

15.  Auto Sensors: Các cảm biến trên xe

Từ vựng tiếng Anh về ô tô
Từ vựng tiếng Anh về ô tô

16. Bumpers: Cản trước

17. Closing Velocity Sensor: Cảm biến

18. AC System: Hệ thống điều hòa

19. Down Pipe: Ống xả

20. Camera System: Hệ thống camera

21. Gateway Data Transmitter: Hộp trung tâm của xe Đức

22. Header & Nose Panels: Khung ga lăng

23. Fan belt: Dây đai

24. Intercooler: Két làm mát không khí

25. Engine Components: Linh kiện trong động cơ

26. Instake Manifold: Cổ hút

27. Fuel Pressure Regulator: Bồ điều áp nhiên liệu

28. Front Camera System: Hệ thống camera trước

29. Fuel Supply System: Hệ thống cung cấp nhiên liệu

30. Exhaust System: Hệ thống khí thải

Từ vựng tiếng Anh ô tô
Từ vựng tiếng Anh ô tô

31. Grilles: Ga lăng

32. Fuel Rail: Ống dẫn nhiên liệu

33. Ignition System: Hệ thống đánh lửa

34. Fenders: Ốp hông

35. Headlights: Đèn đầu

36. Fan: Quạt gió

37. Lubrication system: Hệ thống bôi trơn

38. Force Feedback Accelerator Pedal: Bộ nhận biết bàn đạp ga

39. Hoods: Nắp capo

40. Electronically Controlled Steering: Hệ thống điều khiển lái điện

41. Step Bumpers: Cản sau

42. Side Satellites: Cảm biến va chạm thân xe

43. Pulleyl: Puli

44. Tubocharge: Tuabin khí nạp

45. Take Pipe: Đường ống nạp

Từ vựng tiếng Anh về nội thất ô tô
Từ vựng tiếng Anh về nội thất ô tô

46. Suspension System: Hệ thống treo

47. Safety System: Hệ thống an toàn

48. Tailgates Trunk Lids: Cửa cốp sau

49. Radiators: Két nước

50. Transmission System: Hệ thống hộp số

51. Mirrors: Gương chiếu hậu

52. Sensor Cluster: Cảm biến ly hợp

53. Valve Cover: Nắp đậy xupap

54. Reversible Seatbelt Pretensioner: Bộ căng dây đai

55. Valves: Xu pá

56. Starting System: Hệ thống khởi động

57. Water pump: Bơm nước

58. Oil drain Plug: Ống xả nhớt

59. Valve spring: Lò xo van

60. Sunroof Control Unit: Bộ điều khiển cửa sổ trời

Từ vựng tiếng anh về động cơ ô tô
Từ vựng tiếng anh về động cơ ô tô

61. Steering system: Hệ thống lái

62. Motor Mount: Cao su chân máy

63. Valves: Dẫn động khí thải

64. Pistons: Piston

65. Upfront Sensor: Cảm biến va chạm phía trước

66. Seat Control Unit: Bộ điều khiển ghế ngồi

67. Tail Lights: Đèn sau

68. Radiator Supports: Lưới tản nhiệt

B: Một số mẫu câu thông dụng chuyên ngành ô tô

1. 12-volt car batteries have six cells, but 6-volt car batteries have three cells: Ắc quy xe 12V có 6 ngăn, nhưng ắc quy xe 6V thì có 3 ngăn

2. Some cars have a petrol engine and some have a diesel engine: Vài xe sử dụng động cơ xăng và vài xe sử dụng động cơ diesel

3. Cars also have a generator: some have a dynamo and some have an alternator: Các xe đều sử dụng máy phát: một số xe sử dụng máy phát một chiều, một số khác sử dụng máy phát xoay chiều

4. Cars batteries have positive and negative terminals: Bình ắc quy xe hơi có cực dương và cực âm

5. Most cars have a petrol engine; most also have a manual gearbox: Hầu hết xe sử dụng động cơ xăng, một số xe cũng sử dụng hộp số thường

6. Cars have an engine and a gearbox: Xe hơi có động cơ và hộp số

7. Cars have a battery, most cars have a 12-volt battery but some cars have a 6-volt battery: Các xe đều có bình ắc quy, vài xe có bình 12V nhưng một số dùng 6V

8. Some cars have a manual gearbox and some cars have an automatic gearbox: Có xe sử dụng hộp số thường và xe thì sử dụng hộp số tự động

Có thể nói từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô là một ngành học tương đối phức tạp, đòi hỏi chuyên môn cao. Tiếng Anh chuyên ngành ô tô mà Boston cung cấp sẽ giúp bạn nắm vũng kiến thức đã học. Đồng thời có thể trau dồi thêm kiến thức mới thông qua các tài liệu tham khảo viết bằng tiếng nước ngoài.

Có được khả năng ngoại ngữ về chuyên ngành ô tô sẽ đem lại cho bạn một công việc ổn định với mức lương xứng đáng. Chúc các bạn thành công!

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • từ vựng tiếng anh chuyên ngành ô tô
  • tiếng anh ô tô

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston