39 câu tiếng Anh trong bệnh viện | Tiếng Anh giao tiếp | Boston English

Những mẫu câu tiếng Anh trong bệnh viện

Tiếng Anh trong bệnh viện

MẪU CÂU TIẾNG ANH TRONG BỆNH VIỆN

Tiếng Anh giao tiếp luôn là đích đến cuối cùng của những ai học tiếng Anh. Những người có thể giao tiếp được bằng tiếng Anh sẽ có rất nhiều cơ hội trong cuộc sống, công việc và sự nghiệp. Hãy đến với Boston chúng tôi sẽ hiện thực hóa ước mơ của bạn với một nền tảng tiếng Anh vững chắc.

Bài viết liên quan:

Hiện nay ở nước ta các bệnh viện quốc tế được thành lập rất nhiều, bởi vậy khi đến khám tại các phòng khám quốc tế chắn chắn bạn cần có một chút vốn tiếng anh cơ bản để có thể hỗ trợ cũng như trao đổi về bệnh tình của người thân. Vậy nên hôm nay Boston English xin được gửi đến các bạn một số mẫu câu tiếng Anh trong bệnh viện.

Mẫu câu tiếng Anh trong bệnh viện

Những mẫu câu tiếng Anh khi đi khám bệnh
Những mẫu câu tiếng Anh khi đi khám bệnh

Một số từ vựng tiếng anh trong bệnh viện

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh trong bệnh viên mà các bạn phải chú ý, những câu giao tiếp trong bệnh viện bằng tiếng Anh ngay sau đây sẽ sử dụng rất nhiều từ vựng chuyên ngành y tế. Hãy chú ý nhé.

1. Symptom (n): triệu chứng

2. Contract (v): nhiễm bệnh

3. Contract Ebola virus: nhiễm vi rút Ebola

4. Incubation period: thời kỳ ủ bệnh

5. Examine (v): khám

6. Treatment (n): sự điều trị

7. Cure (v/n): chữa lành/chữa khỏi (bệnh)

8. Contagion (countable noun): bệnh lây

9. Contagious (adj): lây qua tiếp xúc

10. Highly contagious: lây lan rất mạnh

11. Infection(uncountable noun): sự nhiễm trùng

12. Be exposed to infection: dễ bị nhiễm trùng

Các bạn cũng có thể xem thêm thuật ngữ tiếng Anh trong bệnh viện để hỗ trợ tốt hơn cho bài học ngày hôm nay nhé ^^

Một số mẫu câu tiếng Anh thường dùng trong bệnh viện

Những mẩu hội thoại khi đi khám bệnh
Những mẩu hội thoại khi đi khám bệnh

A. Tiếng Anh giao tiếp tại quầy đón tiếp bệnh nhân:

1. I’d like to see a doctor.

=> Tôi muốn gặp bác sĩ.

2. Do you have an appointment?

=> Bạn có lịch hẹn trước không?

3. Is is urgent?

=> Có khẩn cấp không?

4. I’d like to make an appointment to see doctor…?

=> Tôi muốn hẹn gặp bác sĩ …

5. Do you have any doctors who speak…?

=> Ở đây có bác sĩ nào nói tiếng…?

6. Do you have private medical insurance?

=> Bạn có bảo hiểm y tế cá nhân không?

7. Have you got a European Health Insurance card?

=> Bạn có bảo hiểm y tế Châu Âu không?

8. Please take a seat

=> Xin mời ngồi.

9. The doctor’s ready to see you now

=> Bác sĩ có thể khám cho bạn bây giờ.

B. Tiếng anh trong khám bệnh:

1. How can i help you?

=> Tôi có thể giúp gì cho bạn?

2. What is the problem?

=> Bạn có vấn đề gì vậy

3. What are your sysptoms?

=> Anh/chị có triệu chứng gì vậy?

4. Do you have an appointment?

=> Bạn có lịch hẹn trước không?

5. Is it urgent?

=> Có khẩn cấp không?

6. Do you have private medical insurance?

=> Anh/chị có bảo hiểm y tế cá nhân không?

7. Please take a seat.

=> Xin mời ngồi

8. The doctor’s ready to see you now.

=> Bác sẽ khám cho anh/chị bây giờ đây

9. I’ll have your temperature taken.

=> Tôi sẽ đo nhiệt độ của anh

10. Breathe deeply, please.

=> Hãy hít thở sâu nào

11. Let me examine you. Roll up your sleeves, please.  

=> Để tôi khám cho anh. Hãy xắn tay áo lên

12. I’ll test your blood pressure.

=> Để tôi kiểm tra huyết áp cho anh

13. You’re suffering from high blood pressure.

=> Anh bị huyết áp cao

14. I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please.

=> Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé

15. I’m afraid an urgent operation is necessary.

=> Tôi e là cần phải tiến hành phẫu thuật ngay lập tức

16. You must be hospitalized right now.

=> Anh phải nhập viện ngay bây giờ

C. Tiếng anh nói về bệnh tật:

1. Do you have any doctors speaking English?

=> Có bác sĩ nào ở đây nói tiếng anh không?

2. I’d like to see a doctor.

=> Tôi muốn gặp bác sĩ.

3. I’ve been feeling sick.

=> Gần đây tôi thấy mệt.

4. My temperature is 40º.

=> Tôi bị sốt tới 40º.

5. I feel absolutely awful.

=> Tôi thấy vô cùng khủng khiếp.

6. I’ve been having headaches.

=> Gần đây tôi bị đau đầu.

7. I’ve got diarrhea.

=> Gần đây tôi bị tiêu chảy.

8. I’m constipated.

=> Gần đây tôi bị táo bón.

9. I’m in a lot of pain.

=> Tôi đau lắm.

10. I’ve got a pain in my …back/chest/eyes,…

=> Tôi bị đau ở lưng/ngực/mắt.

11. I’m having difficulty breathing.

=> Tôi đang bị khó thở.

12. I’ve got very little energy.

=> Tôi đang bị yếu sức.

13. I’ve got a … temperature /sore throat  /rash / headache.

=> Tôi đang bị sốt/ đau họng/phát ban/đau đầu.

14. I need a sick note.

=> Tôi cần giấy chứng nhận ốm.

D. Ví dụ tình huống cụ thể trong bệnh viện

A: What’s bothering you? / Bạn thấy khó chịu ở đâu?

B: I’ve got a bad stomachache. I didn’t sleep well at all last night. / Bụng tôi đau dữ dội. Đêm qua tôi không thể nào ngủ được.

A: Let me examine your belly. Does it hurt here? / Để tôi kiểm tra vùng bụng. Đau ở đây phải không?

B: No. It hurts badly on the lower right side. / Không. Ở vùng dưới bên phải rất đau.

A: You need an injection to deaden the pain first. You must be hospitalized right now because your appendix is serious infected. / Bạn cần tiêm trước 1 mũi giảm đau. Bạn phải nhập viện ngay vì Bạn bị viêm ruột thừa rồi.

Trên đây Boston English đã đưa ra những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong bệnh viện. Dù bạn là bệnh nhân hay là người hoạt động trong ngành y cũng đều có thể tham khảo. Hi vọng bài viết của Boston thật sự giúp ích cho các bạn khi đến những bệnh viện quốc tế. Chúc các bạn mạnh khỏe!

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Thuộc chuyên mục Tài liệu tiếng anh giao tiếp, chúc các bạn có những giây phút thư giãn cùng Boston English Center.

Bài viết được gắn thẻ:

  • tiếng anh trong bệnh viện
  • tiếng anh về bệnh viện
  • tiếng anh trong khám bệnh
  • tiếng anh nói về bệnh tật
  • từ vựng tiếng anh trong bệnh viện
  • thuật ngữ tiếng anh trong bệnh viện
  • mẫu câu tiếng anh trong bệnh viện
  • từ tiếng anh về bệnh viện
  • các từ tiếng anh trong bệnh viện
  • hỏi bệnh bằng tiếng anh
  • tiếng anh giao tiếp với bệnh nhân
  • đoạn hội thoại tiếng anh về sức khỏe
  • từ vựng tiếng anh về bệnh viện

Bộ bài viết tiếng Anh giao tiếp

Khóa học tiếng Anh giao tiếp phản xạ tại Boston

Đánh thức khả năng phản xạ tiếng Anh

Khóa học tiếng Anh giao tiếp đột phá tại Boston

Tăng cường sức mạnh giao tiếp tiếng Anh

60 câu tiếng Anh văn phòng khi giao tiếp

60 mẫu câu giao tiếp nơi công sở

Những câu nói cửa miệng của người mỹ

79 câu nói cửa miệng của người Mỹ

73 câu giao tiếp tiếng anh trong nhà hàng

73 mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong nhà hàng

Chỉ đường bằng tiếng Anh cho người nước ngoài

45 mẫu câu giao tiếp chỉ đường bằng tiếng Anh

Những câu tiếng Anh giao tiếp trong lớp học

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong lớp học

Tiếng Anh giao tiếp trong rạp chiếu phim

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong rạp chiếu phim

Tiếng Anh về thời trang - Tiếng Anh giao tiếp

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp về thời trang

Những câu hỏi thăm bằng tiếng Anh thông dụng

Những mẫu câu hỏi thăm bằng tiếng anh thông dụng

Tiếng anh giao tiếp khi đi dự tiệc

Những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh khi đi dự tiệc

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trên xe bus

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trên xe bus

Tiếng Anh giao tiếp khi khách đến nhà

Mẫu câu tiếng anh giao tiếp khi khách đến nhà

Nói về sở thích bằng tiếng Anh

Những mẫu câu tiếng Anh nói về sở thích

Nói chuyện điện thoại bằng tiếng Anh

Những mẫu câu nói chuyện điện thoại bằng tiếng Anh

Mời bạn đi chơi bằng tiếng Anh

Những mẫu câu mời bạn gái đi chơi bằng tiếng Anh

Đi xin việc bằng tiếng Anh

Những mẫu câu xin việc bằng tiếng Anh

Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Những mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston