Bộ từ vựng tiếng Anh trong khách sạn | Tiếng Anh theo chủ đề | Boston

Từ vựng tiếng Anh thường dùng trong khách sạn

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Từ vựng tiếng Anh trong khách sạn

Để học tiếng Anh theo chủ đề, bạn có thể tìm kiếm trên mạng internet, sách báo, các kênh thông tin đại chúng… Nhưng để có thể học tiếng Anh có hệ thống thì hãy thử đến với Boston English xem sao. Chắc chắn các bạn sẽ được rất nhiều thứ khi đến với trung tâm Anh ngữ Boston.

Bài viết liên quan:

Tiếng Anh trong khách sạn nhà hàng

Bạn muốn trở thành một nhân tố quan trọng trong những khách sạn quốc tế? Bạn muốn trở thành một nhân viên suất sắc. Hơn nữa, bạn có ước mở trở thành trưởng phòng bộ phận lễ tân… Vậy giỏi tiếng Anh là điều vô cùng cần thiết đối với bạn.

Muốn giao tiếp tốt trong môi trường khách sạn, bạn phải trang bị đầy đủ cho mình vồn từ vựng tiếng Anh về chủ đề khách sạn. Sau đây Boston English sẽ giúp bạn được tiếp cận với bộ từ vựng tiếng Anh trong khách sạn. Hãy theo dõi với chúng tôi nhé.

A: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề khách sạn: Thiết bị

Từ vựng tiếng Anh về thiết bị trong khách sạn
Từ vựng tiếng Anh về thiết bị trong khách sạn

1. Pillow – /’pilou/: Gối

2. Shower – /’∫auə/: Vòi hoa sen

3. Internet access – /ˈɪntəˌnɛt ˈæksɛs/: Truy cập internet

4. Pillow case – /ˈpɪləʊ keɪs/: Vỏ gối

5. Sofa bed – /ˈsəʊfə bɛd/: Ghế sô-pha có thể dùng như giường

6. Safe – /seif/: Két sắt

7. Key – /ki:/: Chìa khóa phòng

8. Air conditioning – /eə kənˈdɪʃnɪŋ /: Điều hòa

9. Towel – /’tauəl/: Khăn tắm

10. Minibar – /ˈmɪnɪbɑː/: Quầy bar nhỏ

11. Bath – /bɑ:θ/: Bồn tắm

12. Bed – /bed/: Giường

13. En-suite bathroom – /ɛn-swiːt ˈbɑːθru(ː)m/: Phòng tắm trong phòng ngủ

14. Blanket – /’blæηkit/: Chăn

15. Telephone – /’telifoun/: Điện thoại bàn

16. Door – /dɔ:/: Cửa

17. Heater – /’hi:tə/: Bình nóng lạnh

18. Television – /’teliviʒn/: TV

19. Wardrobe – /’wɔ:droub/: Tủ đựng đồ

20. Light – /lait/: Đèn

21. Fridge – /fridʒ/: Tủ lạnh

22. Tea and coffee making facilities – /tiː ænd ˈkɒfi ˈmeɪkɪŋ fəˈsɪlɪtiz/: Đồ pha trà và cà phê

23. Ice machine – /aɪs məˈʃiːn/: Máy làm đá

24. Remote control – /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/: Bộ điều khiển

B: Từ vựng tiếng Anh khách sạn đặt phòng

Các loại phòng trong khách sạn bằng tiếng Anh
Các loại phòng trong khách sạn bằng tiếng Anh

1. Twin room: Phòng 2 giường

2. Single bed: Giường đơn

3. Single room: Phòng đơn

4. Suite: Phòng nghỉ tiêu chuẩn

5. Triple room: Phòng 3 giường

6. Double room: Phòng đôi

7. Douple bed: Giường đôi

8.  Djoining room: Hai phòng có cửa thông nhau

9. King – size bed: Giường cỡ đại

10. Queen size bed: Giường lớn hơn giường đôi, dành cho gia đình 2 vợ chồng và 1 đứa con

C: Từ vựng tiếng Anh về các dịch vụ ở khách sạn

Các dịch vụ trong khách sạn bằng tiếng Anh
Các dịch vụ trong khách sạn bằng tiếng Anh

1. Gym: Phòng tập thể dục

2. Swimming pool: Hồ bơi

3. Bar: Quầy rượu

4. Room service: Dịch vụ phòng

5. Hot tub/ jacuzzi/ whirl pool: Hồ nước nóng

6. Beauty salon: Thẩm mỹ viện

7. Restaurant: Nhà hàng

8. Laundry: Dịch vụ giặt ủi

9. Sauna: Phòng tắm hơi

10. Games room: Phòng trò chơi

D: Từ vựng tiếng Anh khách sạn lễ tân

Từ vựng tiếng Anh trong khách sạn
Từ vựng tiếng Anh trong khách sạn

1. Receptionise: Lễ tân

2. Manager: Quản lý

3. Doorman: Người gác cổng

4. Chambermaid: Nữ phục vụ phòng

5. Bellboy: Nhân viên xách hành lý, người trực tầng

6. Housekeeper: Quản lý đội tạp vụ

7. Porter: Người gác cổng, xách hành lý cho khách

8. Room attendant: Nhân viên vệ sinh phòng

E: Từ vựng tiếng Anh dùng trong khách sạn khác

1. Fire escape: Lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn

2. To book: Đặt phòng

3. Luggage/ Baggage: Hành lý, túi sách

4. Fully-booked/ no rooms available: Không còn phòng trống

5. Reservation: Đặt phòng

6. Lift: Cầu thang

7. Brochures: Quyển cẩm nang giới thiệu về khách sạn và du lịch

8. Balcony: Ban công

9. Car park: Bãi đổ xe

10. To checkin: Nhận phòng

11. Room number: Số phòng

12. Parking pass: Thẻ giữ xe

13. Vacancy: Phòng trống

14. Lobby: Sảnh

15. Corridor: Hành lang

16. Kitchenette: Khu nấu ăn chung

17. To check-out: Trả phòng

18. To stay in the hotel: Ở lại khách sạn

19. Rate: Nức giá thuê phòng tại một thời điểm nào đó

20. Fire alarm: Báo cháy

21. Late charge: Phí trả thêm khi lố giờ

22. Amenities: Những tiện nghi trong và khu vực xung quanh khách sạn

23. View: Quang cảnh bên ngoài nhìn từ phòng

24. Maximumcapacity: Số lượng người tối đa cho phép

25. Clean: Sạch sẽ

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh trong khách sạn nhằm giúp bạn ôn tập, rèn luyện và bổ sung vốn từ vựng chuyên ngành. Ngoài ra, Boston English còn có rất nhiều bài viết về tiếng Anh theo chủ đề mà bạn nên đọc và tham khảo. Chúc bạn ôn tập thật tốt.

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết được theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • tiếng anh trong khách sạn
  • từ vựng tiếng anh khách sạn

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston