Từ vựng tiếng Anh về Cảnh sát - Công an | 100 chủ đề + 3000 word

Từ vựng tiếng Anh về Cảnh sát – Công anh

Từ vựng tiếng Anh về cảnh sát

Từ vựng tiếng anh Cảnh sát – Công an

Một trong các yếu tố giúp bạn có thể giao tiếp được ngoại ngữ, đặc biệt với tiếng Anh chính là từ vựng tiếng Anh theo chủ đề. Bạn có thể không quan tâm đến ngữ pháp nhưng không thể bỏ qua từ vựng. Bởi nó chính là yếu tố cực kỳ quan trọng giúp bạn có thể truyền đạt những ý nghĩ của bạn.

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh về cảnh sát

Chuyên ngành cảnh sát, công an hay quân đội có rất nhiều từ vựng tiếng Anh giống nhau. Bạn có thể bắt gặp trong những cuốn từ điển tiếng anh chuyên ngành công an. Hôm nay, Boston English sẽ bổ sung vào vốn từ tiếng Anh của các bạn một chủ đề cũng khá hấp dẫn.

Bên cạnh những từ vựng tiếng Anh về cảnh sát, Boston phân biệt rõ giúp các bạn hiểu được cảnh sát là gì? Công an là gì? Nhiệm vụ, phạm vi, trách nhiệm của công an, cảnh sát, an ninh. Hãy cùng Boston đi tìm hiểu nhé!

A: Từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành An ninh

1. Suspect – /səˈspekt/: Nghi phạm

2. Holster – /ˈhəʊl.stəʳ/: Bao súng ngắn

3. Badge – /bædʒ/: Phù hiệu, quân hàm

4. Witness – /ˈwɪt.nəs/: Người làm chứng

5. Detective – /dɪˈtek.tɪv/: Thám tử

6. Gavel – /ˈgæv.əl/: Cái búa

7. Gun – /gʌn/: Khẩu súng

8. Judge – /dʒʌdʒ/: Thẩm phán

9. Handcuffs – /ˈhænd.kʌfs/: Còng tay

10. Jail – /dʒeɪl/: Phòng giam

11. Robes – /rəʊbs/: Áo choàng (của luật sư)

12. Police officer – /pəˈliːs ˈɒf.ɪ.səʳ/: Cảnh sát

Học từ vựng tiếng Anh về công an - cảnh sát
Học từ vựng tiếng Anh về công an – cảnh sát

13. Transcript – /ˈtræn.skrɪpt/: Bản ghi lại

14. Nightstick – /ˈnaɪt.stɪk/: Gậy tuần đêm

15. Court  reporter – /kɔːt rɪpɔrtər /: Thư kí tòa án

16. Jury – /ˈdʒʊə.ri/: Ban bồi thẩm

17. Witness stand – /ˈwɪt.nəs stænd/: Bục nhân chứng

18. Fingerprint – /ˈfɪŋ.gə.prɪnts/: Dấu vân tay

19. Bench – /bentʃ/: Ghế quan tòa

20. Jury box – /ˈdʒʊə.ri bɒks/: Chỗ ngồi của ban bồi thẩm

21. Defendant – /dɪˈfen.dənt/: Bị cáo

22. Prosecuting attorney – /ˈprɒs.ɪ.kjuːtɪŋ əˈtɜː.ni/: Uy viên công tố

23. Defense attorney – /dɪˈfents əˈtɜː.ni/: Luật sư bào chữa

24. Court officer – /kɔːt ˈɒf.ɪ.səʳ/: Nhân viên tòa án

Vậy Công an – Cảnh sát – An ninh khác nhau như thế nào?

Công an nhân dân là lực lượng vũ trang nhân dân, làm nòng cốt trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội phạm.

Công an bao gồm: Cản sát, an ninh, công an xã
Công an bao gồm: Cản sát, an ninh, công an xã

Chức năng:

  • Tham mưu cho Đảng, Nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia.
  • Đấu tranh phòng, chống âm mưu, hoạt động của các thế lực thù địch.
  • Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

Công an nhân dân bao gồm: Lực lượng An ninh nhân dân, Cánh sát nhân dân và Công an xã.

Bộ phận An Ninh: Có trách nhiệm phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh và làm thất bại các hoạt động xâm hại an ninh quốc gia của các thế lực trong và ngoài nước.

Lực lượng Cảnh sát: Nhiệm vụ bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm trong nước.

B: Từ vựng tiếng Anh về các loại tội phạm

1. Housebreaking / housebreaker / housebreak: Ăn trộm ban ngày

2. Burglary / burglar / burgle: Ăn trộm đồ trong nhà

3. Bank robbery / bank robber / to rob a bank: Cướp nhà băng

4. Assault / assailant / assult / to attack someone: Tấn công ai đó

5. Manslaughter / killer / to kill / kill a person without planning it: Giết ai đó mà không có kế hoạch, cái này có thể là do bất chợt đang cãi nhau chuyện gì đó mà không kìm chế nổi thế là giết nhau

6. Blackmail / blackmailer / to blackmail / threatening to do something unless a condition is met: Đe dọa để lấy tiền

7. Drunk driving / drunk driver / to drink and drive: Uống rượu khi lái xe

8. Abduction / abductor / to abduct / kidnapping: Bắt cóc

9. Drug dealing / drug dealer / to deal drug: Buôn ma túy

10. Bribery / someone who brite / bribe / give someone money to do something for you: Cho ai đó tiền để người đó làm việc cho mình

11. Extortion / extortioner /  extort (from somebody): Tống tiền

12. Arson / arsonist / set fire to: Đốt cháy nhà ai đó

13. Hijacking / hijacker / to hijack / taking a vehicle by force: Chặn xe cộ đê cướp

14. Fraud / fraudster / to defraud / commit fraud / lying people to get money: Lừa ai để lấy tiền

15. Murder / murderer / to murder: Giết người có kế hoạch

16. Stalking / stalker / to stalk: Đi lén theo ai đó để theo dõi

17. Smuggling / smuggler / to smuggle: Buôn lậu

18. Treason / traitor / to commit treason: Phản bội

19. Mugging / mugger / to mug: Trấn lột

20. Rape / rapist / to rape: Cưỡng hiếp

21. Speeding / speeder / to speed: Phóng nhanh quá tốc độ

22. Shoplifting / shoplifter / to shoplift: Chôm chỉa đồ ở cửa hàng

23. Assisting sucide / accomplice to suicide / to assist suicide / help someone kill themselves: Giúp ai đó tự tử.

24. Vandalism / vandal / vandalise: Phá hoại tài sản công cộng

Làm thế nào để học từ vựng tiếng Anh tốt và nhớ lâu? Có rất nhiều phương pháp giúp bạn học từ vựng tiếng Anh theo hình ảnh, âm thanh, học từ vựng theo chủ đề. Mỗi ngày bạn nên đặt ra mục tiêu cho mình mỗi ngày từ 5 tới 10 từ.

Tuy nhiên khi học từ vựng, bạn không đơn giản là chỉ học nghĩa mà còn học phiên âm của từ, cách sử dụng từ. Bạn có thể luyện tập cùng với bạn bè hằng ngày để có thể nhớ từ vựng lâu hơn. Chúc bạn học tiếng Anh vui vẻ!

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston