40 Từ vựng tiếng Anh về ngành Nail | 100 CHỦ ĐỀ + 3000 TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Anh về ngành Nail

Từ vựng tiếng Anh về ngành Nail

Từ vựng tiếng Anh về ngành Nail

Việc học từ vựng tiếng Anh đều đặn mỗi ngày là một việc rất cần thiết nếu như bạn muốn giao tiếp tốt tiếng Anh. Bởi quá trình lãng quên bắt đầu từ phút thứ 10 trở đi sau khi học xong, sau 20 phút thì não người chỉ nhớ được 58% lượng thông tin vừa thu nhận, sau 1 tiếng thì chỉ còn 44%, 9 tiếng sẽ là 36% và sau 1 ngày chỉ còn lại 33%.

Bài viết liên quan:

Thông thường bộ não của con người sau 1 tháng chỉ nhớ được 20% thông tin đã nhận. Vì vậy phương pháp học từ vựng hằng ngày là rất quan trọng nếu bạn muốn học tốt tiếng Anh.

Từ vựng tiếng Anh về ngành Nail

Hiện nay nhu cầu học tiếng giao tiếp tiếng Anh với mọi đối tượng trong mọi ngành nghề ngày càng được quan tâm nhiều hơn. Đặc biệt là nhu cầu làm đẹp của chị em cũng được nâng cao.

Hôm nay, Boston English muốn gửi tới các bạn 40 từ vựng tiếng Anh về ngành Nail. Một phần muốn các bạn học tốt tiếng Anh, một phần để các bạn có thể tự tin giao tiếp phục vụ khách nước ngoài.

Bộ đồ trang điểm không thể thiếu của phái đẹp
Bộ đồ trang điểm không thể thiếu của phái đẹp

A: Từ vựng tiếng Anh về nail

1. Nail – /neil/: Móng

2. Finger nail – /ˈfɪŋɡəneɪl/: Móng tay

3. Manicure – /’mænikjuə/: Làm móng tay

4. Nail clipper – /neil’klipə/: Bấm móng tay

5. Nail polish remover: Tẩy sơn móng tay

6. Nail file – /ˈneɪl ˌfaɪl/: Dũa móng tay

7. Nail polish – /ˈneɪl ˌpɑːlɪʃ/: Sơn móng tay

8. Nail art – / neil ɑ:t/: Vẽ móng

9. Buff – /bʌf/: Đánh bóng móng

10. File – /fail/: Dũa móng

11. Foot/hand massage: Xoa bóp thư giãn tay / chân

12. Emery board – /ˈeməi ˌbɔːrd/: Tấm bìa cứng phủ bột mài, dùng để giũa móng tay

13. Heel – /hiːl/: Gót chân

14. Toe nail – /’touneil/: Móng chân

15. Cut down – /kʌt daun/: Cắt ngắn

16. Around nail – /ə’raundneɪl/: Móng tròn trên đầu móng

17. Cuticle pusher – /ˈkjuːt̬ɪkəlˈpʊʃə/: Sủi da (dùng để đẩy phần da dày bám trên móng, để việc cắt da được dễ dàng và nhanh chóng)

B. Tiếng Anh về ngành Nail: Dụng cụ Nail

Từ vựng tiếng Anh về ngành Nail - Dụng cụ làm móng
Từ vựng tiếng Anh về ngành Nail – Dụng cụ làm móng

1. Cuticle nipper – /ˈkjuː.t̬ɪkəl ˈnɪpə/: Kềm cắt da móng

2. Cuticle cream – /ˈkjuː.t̬ɪkəl.kriːm/: Kem làm mềm da

3. Nail brush – /ˈneɪlbrʌʃ/: Bàn chải chà móng

4. Polish change – /’pouliʃ tʃeindʤ/: Đổi nước sơn

5. Serum – /ˈsɪrə/: Huyết thanh chăm sóc

6. Scrub – /skrʌb/: Tẩy tế bào chết

7. Nail tip: Móng típ

8. Nail Form: Phom giấy làm móng

9. Powder: Bột

10. Hand Piece: Bộ phận cầm trong tay để đi máy

11. Carbide: Đầu diamond để gắn vào hand piece

12. Gun(Air Brush Gun): Súng để phun mẫu

13. Stone (Rhinestone): Đá để gắn vào móng

14. Charm: Những đồ trang trí gắn lên móng

15. Glue: Keo

16. Dryer: Máy hơ tay

17. Base coat: Nước sơn lót

18. Top coat: Nước sơn bóng để bảo vệ lớp sơn (sau khi sơn)

19. Cuticle Oil: Tinh dầu bôi lên da sau khi làm móng xong.

20. Cuticle Softener: Dầu bôi để làm mềm da và dễ cắt

21. Cuticle Scissor: Kéo nhỏ cắt da

22. Pattern: Mẫu màu sơn hay mẫu design

C. Tiếng Anh về Nail: Các loại hình dạng móng

Hình dáng làm đẹp mong tay
Hình dáng làm đẹp mong tay

1. Shape nail – /ʃeip/: Hình dáng của móng

2. Oval nail – /’ouvəl neɪl/: Móng hình ô van

3. Square: Móng hình hộp vuông góc

4. Square Round Corner: Móng vuông 2 góc tròn

5. Almond: Móng hình bầu dục mũi nhọn

6. Point (Stiletto): Móng mũi nhọn

7. Coffin (Casket): Móng 2 góc xéo, đầu bằng

8. Lipstick: Móng hình chéo như đầu thỏi son

9. Oval: Móng hình bầu dục đầu tròn

10. Rounded: Móng tròn

D. Cách trang trí móng

Sơn móng tay đẹp - Sở thích của phái đẹp
Sơn móng tay đẹp – Sở thích của phái đẹp

1. Glitter: Móng lấp lánh 

2. Strass: Móng tay đính đá 

3. Flowers: Móng hoa

4. Leopard: Móng có họa tiết như hình da báo

5. Stripes: Móng sọc

6. Confetti: Móng Confetti

7. Bow: Móng nơ

E: Một số câu nói về ngành Nail bằng tiếng Anh

1. You should have your nails to be pedicure every week – Bạn nên chăm sóc móng chân hàng tuần.

2. Do you have an appoitment? – Bạn có hẹn lịch trước không.

3. Please turn off the air conditioning – Làm ơn tắt máy lạnh dùm.

4. Do you want your nails to be polish change? – Bạn có muốn đổi màu sơn móng tay không?

5. The foot massage cost is 20 USD – Thư giãn chân có giá là 20 đô la.

6. All of our skincare cream is Decle’or’s product – Tất cả các mỹ hẫm dưỡng da của chúng tôi đề là sản phẩm của Decle.

7. Did you book before you come here? – Bạn có đặt trước chỗ khi bạn tới đây khôn.

8. Please square my finger nails and colors it with light – pink OPI polish please – Hãy cắt móng tay tôi hình vuông và sơn nó với sơn móng OPI màu hồng nhạt.

9. Would you like to foot massage or body massage? – Bạn muốn xoa bóp thư giãn chân hay toàn thân.

10. Please sit down here and enjoy the massage – Hãy ngồi xuống đây và tận hưởng dịch vụ thư giãn.

12. After the course of treatment, your skin will be brighter, smoother, and less wrinkles – Sau quá trình điều trị da bạn sẽ sáng hơn, ít nếp nhăn hơn và mềm mại hơn.

13. I’d like my nails cut and colored please – Tôi muốn cắt và sơn móng.

14. Please turn on the music – Bạn có thể bật nhạc.

15. Let’s go take a bath – Bạn hãy đi tắm lại cho sạch.

16.  I love foot massage beacause it’s make me feel very relax – Tôi thích mát xa chân bởi vì nó khiến tôi thấy rất thư giãn.

Trên đây là từ vựng tiếng Anh về ngành nail nhằm giúp cho các bạn đang làm trong ngành nail có thể bổ túc ngay tiếng Anh cho mình, cần thiết khi gặp khách hàng nước ngoài. Bạn có thể tham khảo thêm từ vựng ở chuyên mục tài liệu từ vựng tiếng Anh của Boston để nâng cao trình độ bản thân nhé. Cảm ơn bạn đã đọc bài viết này!

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • từ vựng tiếng anh về nail
  • từ vựng tiếng anh về ngành nail
  • tiếng anh về nail

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

9 đánh giá trên “Từ vựng tiếng Anh về ngành Nail

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston