Từ vựng tiếng Anh về sở thích | Sở thích trong tiếng Anh | Boston English

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Từ vựng tiếng Anh về sở thích

A: What are your hobbies?

B: Um….

A: What’s your favorite sport?

B: I don’t know.

A: How often do you do it?

B: I don’t know … Um … I don’t understand.

Bạn không thể hiểu người đối diện đang hỏi gì? Hoặc bạn hiểu nhưng không đủ vốn từ vựng để trả lời. Bạn cần phải nạp thêm vốn từ vựng của mình ngay đi nếu bạn muốn giao tiếp được tiếng Anh.

Với 100 chủ đề từ vựng tiếng Anh cùng hơn 3.000 từ vựng tiếng Anh mọi lĩnh vực chắc chắn sẽ cải thiện được cái “giếng cạn” từ vựng của các bạn. Và bây giờ, hãy cùng Boston English đi tìm hiểu bộ từ vựng tiếng Anh về sở thích ngay nhé.

A: Từ vựng tiếng Anh về sở thích

1. Go swimming/gəʊ ˈswɪmɪŋ/: Đi bơi

2. Go partying – /gəʊ ˈpɑːtɪɪŋ/: Đi dự tiệc

3. Mountaineering /ˌmaʊn.tənˈɪr.ɪŋ/: Đi leo núi

4. Play sports – /pleɪ spɔːts/: Chơi thể thao

5. Hang out with friends /hæŋ/: Đi chơi với bạn

6. Jogging/ˈdʒɑː.ɡɪŋ/: Chạy bộ

7. Watch Tv/wɑːtʃ/: Xem tivi

8. Go shopping – /gəʊ ˈʃɒpɪŋ/: Đi mua sắm

9. Go to gym – /gəʊ tuː ʤɪm/: Đi tập thể hình

10. Go for a walk – /gəʊ fɔːr ə wɔːk/: Đi dạo

11. Listen to music /ˈlɪs.ən tə ˈmjuː.zɪk/: Nghe nhạc

12. Gardening/ˈɡɑːr.dən/: Làm vườn

13. Surf net – /sɜːf nɛt/: Lướt net

14. Go to the pub – /gəʊ tuː ðə pʌb/: Đến quán bia, rượu

15. Travel/ˈtræv.əl/: Du lịch

16. Take photographs /teɪk ˈfəʊ.tə.ɡrɑːf/: Chụp ảnh

17. Read books/ri:d bʊks/: Đọc sách

18. Sing/sɪŋ/: Hát

19. Sleep/sli:p/: Ngủ

20. Dance /dæns/: Nhảy

B: Một vài từ vựng tiếng Anh về sở thích khác

Các cách nói tiếng Anh về sở thích
Các cách nói tiếng Anh về sở thích

1. Suit/satisfy / cater for somebody’s tastes (=provide what some one likes): Cung cấp những gì mà ai đó thích.

2. Something is an acquired taste (=people only usually start to like something after they have tried it several times): Người ta chỉ thường bắt đầu thích cái gì sau khi thử nó một vài lần.

3. Be to somebody’s taste (=if something is to your taste, you like it): Ai đó thích cái gì.

4. Have expensive tastes (=like expensive things): Thích những thứ đắt tiền.

5. Personal taste: Sở thích cá nhân.

6. Taste in music / clothes etc: Sở thích về âm nhạc / quần áo.

7. Something is a matter of taste (=it depends on what kind of things you like): Phụ thuộc vào loại bạn thích.

8. Have similar / different tastes: Có chung / khác sở thích.

9. Be too bright / modern / dark etc for somebody’s taste (=used when saying that you did not like something because it was too bright, modern, dark etc): Dùng để nói rằng ai đó không thích thứ gì đó vì nó quá sáng / hiện đại / tối.

10. Musical taste (=the kind of music someone likes): Thể loại nhạc mà ai đó yêu thích.

11. Develop / acquire a taste for something (=start to like something): Bắt đầu thích cái gì đó.

12. There’s no accounting for taste (=used humorously to say that you do not understand why someone has chosen something): Được dùng một cách dí dỏm để nói rằng bạn không hiểu tại sai ai đó lại chọn cái gì.

C: Cách diễn đạt về sở thích trong tiếng Anh

Like

N / V (ing)

Love
Be keep on
Enjoys

Ví dụ:

1. John is keen on getting together – John thích tụ tập (bạn bè)

2. He loves football/ He loves watching football – Anh ấy yêu đá bóng/ Anh ấy thích xem bóng đá

3. Loan enjoys your book so much – Loan rất thích quyển sách của bạn

* I like (+ N/Ving) để mô tả sở thích chung chung ,* I’d like + (to V) để nói về những dịp cụ thể.

VD 1:

I’d like to host a New Year’s Eva party in my house next week – Tôi muốn tổ chức tiệc một buổi tiệc cuối năm ở nhà tôi vào tuần tới.

=> Nhấn mạnh ý: Bạn có thể thêm vào cuối câu các cụm từ nhấn mạnh ý như “very much hay “at all”.

VD 2:

I don’t like soccer at all – Tôi không thích bóng đá tẹo nào cả

=> Nói về sở thích của cá nhân: Trong câu bạn nên linh động sử dụng các phó từ chỉ tần suất (always, often…) để các cụm từ tương tự để nói về mức độ hay thời gian thể hiện các sở thích cá nhân của mình.

a. Cách dùng “play”, “go” và “do”:

Khi bạn nói về sở thích cá nhân của mình, bạn có thể sử dụng các động từ play, do, or go.

Eg:

1. My sister plays tennis every weekend – Chị gái tôi chơi tennis mỗi cuối tuần.

2. My brother likes doing DIY – Anh trai tôi thích sửa chữa, trang trí nhà cửa.

3. I go swimming three times a week – Tôi đi bơi 3 lần một tuần.

b. Có sự khác nhau giữa 3 động từ này như sau:

– Play + sport / game (thể thao /  trò chơi): Ơlay football, play video games, play chess.

– Do + hobby / individual sport (sở thích hay môn thể thao cá nhân): Do DIY (Do it yourself), do judo.

– Go + activity (hoạt động): Go swimming, go fishing.

Sở thích là một chủ đề quen thuộc nhưng không kém phần thú vị phải không nào. Hy vọng từ vựng tiếng Anh về sở thích sẽ giúp bạn giao tiếp về sở thích của mình hay nhất và gây được ấn tượng với người nghe. Chúc bạn học tiếng Anh vui vẻ!

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • sở thích trong tiếng anh
  • từ vựng tiếng anh về sở thích
  • tiếng anh về sở thích

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston