Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng | Từ vựng tiếng anh | Boston

Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng & Kiến trúc

Tiếng anh chuyên ngành theo chủ đề ngày càng đóng vai trò quan trọng trong giáo dục hiện nay. Ngành kiến trúc cũng không phải là ngoại lệ. Để trở thành một kiến trúc sư “xịn”, thì ngoài trình độ chuyên môn, bắt buộc phải sử dụng tiếng anh chuyên ngành một cách thành thạo. Đó là lý do mà việc cập nhật các vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng chưa bao giờ hết “hot” đối với dân kiến trúc.

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành Xây dựng

A

1. Age – /eidʒ/: Thời đại

2. Aspiration – /,æspə’rei∫n/: Nguyện vọng, khát khao

3. Air conditioning – /eə kənˈdɪʃnɪŋ/: Điều hòa không khí

4. Alloy steel – /ˈælɔɪ stiːl/: Thép hợp kim

5. Apartment – /əˈpɑːtmənt/: Căn hộ

6. Architect – /’ɑ:kitekt/: Kiến trúc

7. Arise – /ə’raiz/: Xuất hiện

8. Armoured concrete – /ˈɑːməd ˈkɒnkriːt/: Bê tông cốt thép

9. Articulated girder – /ɑːˈtɪkjʊleɪtɪd ˈgɜːdə/: Dầm ghép

10. Attic – /’ætik/: Gác xếp sát mái

B

1. Bag of cement – /bæg ɒv sɪˈmɛnt/: Bao xi măng

2. Balanced load – /ˈbælənst ləʊd/: Tải trọng đối xứng

3. Balcony – /’bælkəni/: Ban công

4. Bar – /bɑ:/: Thanh cốt thép

5. Basement – /’beismənt/: Tầng hầm

6. Beam – /bi:m/: Dầm

7. Bearable load – /ˈbeərəbl ləʊd/: Tải trọng cho phép

8. Bitumen – /’bitjumin/: Nhựa đường

9. Bold – /bould/: Nổi bật

10. Bond beam – /bɒnd biːm/: Dầm nối

11. Bored pile – /bɔːd paɪl/: Cọc khoan nhồi

12. Box girder – /bɒks ˈgɜːdə/: Dầm hộp

13. Brace – /breis/: Giằng

14. Brick – /brik/: Gạch

C

1. Cantilver – /kænti’li:nə/: Công son

2. Cast steel – /kɑːst stiːl/: Thép đúc

3. Cement – /si’ment/: Xi măng

4. Client – /ˈklaɪənt/: Khách hàng

5. Coexistence – /ˌkəʊɪgˈzɪstəns/: Sự cùng tồn tại

6. Concept drawing – /ˈkɒnsɛpt ˈdrɔːɪŋ/: Bản vẽ phác thảo

7. Condominium – /ˈkɒndəˈmɪnɪəm/: Chung cư

8. Cone – /koun/: Hình nón

9. Construction drawing – /kənˈstrʌkʃən ˈdrɔːɪŋ/: Bản vẽ thi công

10. Cube – /kju:b/: Hình lập phương

11. Culvert – //’kʌlvət/: Cống

D

1. Deck girder – /dɛk ˈgɜːdə/: Giàn cầu

2. Demolish – /di’mɔli∫/: Phá hủy

3 .Dense concrete – /dɛns ˈkɒnkriːt/: Bê tông nặng

4 . Drainage – /’dreinidʒ/: Thoát nước

5. Duplex villa – /ˈdjuːplɛks ˈvɪlə/: Biệt thự song lập

E

1. Efficiency – /ɪˈfɪʃənsi /: Năng suất

2. Emerge – /i’mə:dʒ/: Hiện lên

3. Erection reinforcement – /ɪˈrɛkʃən ˌriːɪnˈfɔːsmənt/: Cốt thép thi công

4. Exploit – /’eksplɔit/: Khai thác

5. Explore – /iks’plɔ:/: Thăm dò

F

1. Factory – /’fæktəri/: Nhà máy

2. Favour – /’feivə/: Thích dùng

3. Fence – /fens/: Tường rào

4. Fibrous concrete – /ˈfaɪbrəs ˈkɒnkriːt/: Bê tông sợi

5. Fictitious load – /fɪkˈtɪʃəs ləʊd/: Tải trọng ảo

6. Foundation – /faun’dei∫n/: Nền móng

7. Fram – /fɑ:m/: Vì keo

8. Full load – /fʊl ləʊd/: Tải trọng toàn phần

G

1. Garage – /’gærɑ:ʒ/: Nhà xe

2. Gate – /geit/: Cửa

3. Ground floor – /graʊnd flɔː/: Tầng trệt

4. Geometric – /dʒiə’metrik/: Dạng hình học

5. Glass concrete – /glɑːs ˈkɒnkriːt/: Bê tông thủy tinh

H

1. Hall – /hɔ:l/: Đại sảnh

2. Handle – /’hændl/: Xử lý

3. Hemisphere – /’hemisfiə/: Bán cầu

I

1. Idealistic – /ai,diə’listik/: Thuộc chủ nghĩa hoàn hảo

2. Improve – /im’pru:v/: Cải tiến

L

1. Landscape – /’lændskeip/: Cảnh quan

2. Lobby – /’lɔbi/: Sảnh

M

1. Master plan – /ˈmɑːstə plæn/: Tổng mặt bằng

2. Mechanics – /mɪˈkænɪks/: Cơ khí

3. Mezzanine – /ˈmɛtsəniːn/: Tầng lửng

P

1. Perspective – : Bản vẽ phối cảnh

2. Pillar – /’pilə(r)/: Cột

3. Preserve – /pri’zə:v/: Bảo tồn

4. Purlin – /’pə:lin/: Xà gồ

5. Pyramid – /’pirəmid/: Kim tự tháp

6. Raft foundation – /rɑːft faʊnˈdeɪʃən/: Móng bè

7. Railing – /ˈreɪlɪŋ/: Tấm vách song thưa

8. Reality – /ri:’æliti/: Sự thật

9. Rectangular prism – /rɛkˈtæŋgjʊlə ˈprɪzm/: Lăng trụ hình chữ nhật

10. Rediscover – /ri:dis’kʌvə/: Khám phá lại

11. Scaffold – /’skæfould/: Giàn giáo

12. Scale – /skeil/: Quy mô

13. Section – /’sek∫n/: Mặt cắt

14. Sewage – /’su:idʒ/: Nước thải

15. Simplicity – /sim’plisəti/: Tính đơn giản

16. Skyscraper – /ˈskaɪˌskreɪpə/: Nhà chọc trời

17. Solution  – /sə’lu:∫n/: Giải pháp

18. Staircase – /’steəkeis/: Cầu thang

19. Stilt – /stilt/: Cột nhà sàn

20. Strap footing – /stræp ˈfʊtɪŋ/: Móng bằng

21. Structure – /’strʌkt∫ə/: Kết cấu

22. Stump – /stʌmp/: Cổ cột

T

1. Terrace – /’terəs/: Sân thượng

2. Trend – /trend/: Xu hướng

3. Triangular prism – /traɪˈæŋgjʊlə ˈprɪzm/: Lăng trụ tam giác

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành xây dựng vô cùng đa dạng và mang tính chất chuyên ngành đặc thù. Do đó không phải ai cũng học và hiểu hết được. Nhưng đối với dân kiến trúc thì điều đó không quá khó, một số cách học dưới đây bạn có thể tham khảo:

  • Mỗi ngày 05 từ vựng theo chủ đề.
  • Đọc các bài viết có liên quan tới chuyên ngành kiến trúc, lọc các keyword, đoán nghĩa và ghi nhớ.
  • Học từ vựng bằng hình ảnh cụ thể.
  • Áp dụng các kiến thức đã học vào công việc thực tiễn.

Trên đây là một số kiến thức tiếng Anh chuyên ngành xây dựng và kiến trúc mà Boston đã tổng hợp và chia sẻ. Hy vọng đã mang lại cho các bạn những kiến thức hữu ích để trở thành những kiến trúc sư “ xịn” trong tương lai.

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • tiếng anh xây dựng
  • tiếng anh chuyên ngành xây dựng
  • tiếng anh kiến trúc
  • từ vựng tiếng anh chuyên ngành kiến trúc
  • từ vựng tiếng anh chuyên ngành xây dựng

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston