Tin Học Đại Cương Tiếng Anh Là Gì, Tên Một Số Môn Học Ở Đại Học | Bostonenglish.edu.vn

Bài viết Tin Học Đại Cương Tiếng Anh Là Gì, Tên một vài Môn Học Ở ĐH thuộc chủ đề về Câu Hỏi Quanh Ta đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Bostonenglish tìm hiểu Tin Học Đại Cương Tiếng Anh Là Gì, Tên một vài Môn Học Ở ĐH trong bài viết hôm nay nha !

tin học đại cương tiếng anh là gì

tin học đại cương tiếng anh là gì

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

TT Học phần/Course Tín chỉ/

Credit

BỐ TRÍ CÁC HỌC KỲ Ngôn ngữ giảng dạy/

Teaching Language

K1 K2 Kỳ phụ K3 K4 K5 K6 K7 K8
Tổng số tín chỉ/Total Credit 131
I Kiến thức giáo dục đại cương/

General Education

47
1 Triết học Mác Lênin/ Philosophy of Marxism and Leninism 3 3 Tiếng Việt
2 Kinh tế chính trị Mác Lênin/ Political Economics of Marxism and Leninism 2 2 Tiếng Việt
3 Chủ nghĩa xã hội khoa học/ Scientific Socialism 2 2 Tiếng Việt
4 Tư tưởng Hồ Chí Minh/ Ho Chi Minh Ideology 2 2 Tiếng Việt
5 Lịch sử ĐCS Việt Nam/ Vietnam Communist Party History 2 2 Tiếng Việt
6 Tiếng Anh/English

– Tiếng Anh 1/English 1

– Tiếng Anh 2/English 2

9 5 4 Tiếng Anh
7 Toán cho các nhà kinh tế/Mathematics for Economics 3 3 Tiếng Anh
8 Xác suất thống kê/ Probability & Statistics 3 3 Tiếng Anh
9 Tin học đại cương/Basic Informatics 3 3 Tiếng Anh
10 Pháp luật đại cương/Fundamentals of Law 3 3 Tiếng Anh
11 Kinh tế học vi mô/Microeconomics 3 3 Tiếng Anh
12 Kinh tế học vĩ mô/Macroeconomics 3 3 Tiếng Anh
13 Quản lý học/Essentials of Management 3 3 Tiếng Anh
14 Kỹ thuật soạn thảo văn bản/Technical Writing 3 3 Tiếng Anh
15 Truyền thông/Fundamentals of Communication 3 3 Tiếng Anh
Giáo dục thể chất/ Physical Education

– Lý thuyết chung + Thể dục tự do/Physical Education

-Các môn thể thao tự chọn/Elective Physics

4 2 2 Tiếng Việt
Giáo dục quốc phòng/Military Education 11 11 Tiếng Việt
II Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp/

Professional Education

74
II.1 Kiến thức cơ sở/

Basic knowledge

30
1 Kinh tế lượng/Econometrics 3 3 Tiếng Anh
2 Kinh tế công cộng/Public Economics 3 3 Tiếng Anh
3 Nguyên lý kế toán/Accounting Principles 3 3 Tiếng Anh
4 Tài chính công/Public Finance 3 3 Tiếng Anh
5 Marketing trong khu vực công/Marketing in Public Sector 3 3 Tiếng Anh
6 Kinh tế quốc tế/International Economics 3 3 Tiếng Anh
7 Kế toán chính phủ và tổ chức phi lợi nhuận/Accounting for governmental and non-profit entities 3 3 Tiếng Anh
8 Luật hành chính/Administrative Law 3 3 Tiếng Anh
9 PPNC trong quản lý công/Research Methods in Public Management 3 3 Tiếng Anh
10 Hệ thống thông tin quản lý/Management Information System 3 3 Tiếng Anh
II.2. Kiến thức của chuyên ngành/Major’s knowledge 44
II.2.1 Bắt buộc 23
1 Nhập môn Quản lý công/Introduction to Public Administration 3 3 Tiếng Anh
2 Nhập môn chính sách công/Introduction to Public Policy 3 3 Tiếng Anh
3 Phân tích chính sách công/Public Policy Analysis 3 3 Tiếng Anh
4 Quản lý chương trình và dự án công/Public Program and Project Management 3 3 Tiếng Anh
5 Quản lý tổ chức công và phi lợi nhuận/Public and non-profit Organization Management 3 3 Tiếng Anh
6 Quản lý nguồn nhân lực trong khu vực công/Human Resource Management in Public Sector 3 3 Tiếng Anh
7 Quản lý tài chính/Financial Management 3 3 Tiếng Anh
8 Đề án môn học/Major Project 2 2 Tiếng Anh
II.2.2 Tự chọn/Chọn 7 trong 12 môn 21
1 Quản lý chiến lược trong các tổ chức công/Strategic Management in Public Organizations 3 3 Tiếng Anh
2 Quản lý hệ thống giáo dục/Education System Management 3 3 Tiếng Anh
3 Quản lý hệ thống y tế/Healthcare System Management 3 3 Tiếng Anh
4 Chính sách phúc lợi xã hội/Social Welfare Policy 3 3 Tiếng Anh
5 Chính sách môi trường/Environmental Policy 3 3 Tiếng Anh
6 Phát triển kinh tế địa phương/Local Economic Development 3 3 Tiếng Anh
7 Quản lý dịch vụ công/Public Services Management 3 3 Tiếng Anh
8 Đạo đức cho các nhà quản lý công/Ethics for Public Administrators 3 3 Tiếng Anh
9 Tâm lý xã hội/Social Psychology 3 3 Tiếng Anh
10 Quản lý sự thay đổi/Change Management 3 3 Tiếng Anh
11 Lãnh đạo trong các tổ chức công và phi lợi nhuận/Leaderships in Public and Nonprofit Organizations 3 3 Tiếng Anh
12 Đàm phán/Negotiation 3 3 Tiếng Anh
III Luận văn/Thesis 10 10 Tiếng Anh
IV Các học phần bổ trợ khác/Supporting Trainings (*)
1 Tiếng Anh bổ trợ/General English

– Tiếng Anh bổ trợ 1/General English 1

– Tiếng Anh bổ trợ 2/General English 2

– Tiếng Anh bổ trợ 3/General English 3

33 12 12 9 Tiếng Anh
2 Kỹ năng học tập ở bậc đại học/Study Skills in Higher Education 2 2 Tiếng Anh & Tiếng Việt
3 Kỹ năng làm việc theo nhóm/Teambuilding Skills 2 2 Tiếng Anh & Tiếng Việt
4 Kỹ năng tư duy phản biện/ Critical Thinking skills 2 2 Tiếng Anh & Tiếng Việt
5 Kỹ năng quản lý bản thân/Self Management Skills 2 2 Tiếng Anh & Tiếng Việt
6 Kỹ năng phân tích tình huống và giải quyết vấn đề/ Case Analyzing and Problem Solving Skills 2 2 Tiếng Anh & Tiếng Việt
7 Kỹ năng giao tiếp/Communication Skills 2 2 Tiếng Anh & Tiếng Việt
8 Kỹ năng thuyết trình/Presentation Skills 2 2

Bạn đang xem bài viết tại: https://bostonenglish.edu.vn/

Bostonenglish.edu.vn cũng giúp giải đáp những vấn đề sau đây:

  • Quản trị học tiếng Anh La gì
  • Pháp luật đại cương tiếng Anh La gì
  • Toán cao cấp tiếng Anh là gì
See more articles in the category: Wiki
See also  Suspense Là Gì - Suspense Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt | Bostonenglish.edu.vn

Leave a Reply