Trung thu Tiếng Anh | Từ vựng tiếng Anh về Tết trung thu | Boston English

Bộ từ vựng tiếng Anh về tết trung thu

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng về tết trung thu tiếng Anh

Sắp đến trung thu rồi, bạn sẽ đi chơi trong đêm hội trăng rằm chứ? Đêm trung thu rước đèn ông sao nhận quà là một trong những ký ức khó quên đối với mỗi người. Những ánh đền rực rỡ, những chú lân chú tễu đầy màu sắc. Tiếng trống tiếng chiêng vọng khắp ngõ ngách xóm làng… Một ký ức mà ai cũng muốn được quay lại để đắm mình vào không khí xưa cũ.

Từ vựng về trung thu bằng tiếng Anh

Trung thu là lễ hội lớn hằng năm của người phương Đông. Đây là dịp để gia đình tụ hội, cha mẹ thể hiện tình cảm với con cái qua những chiếc lồng xinh xắn, con gái thể hiện lòng hiếu thảo với ông bà, cha mẹ bằng những chiếc bánh trung thu thấm đượm tình cảm ấm áp.

Để tiếp nối seri bài viết học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, hôm nay Boston English xin chia sẻ với các bạn những từ vựng trung thu tiếng Anh thông dụng thường dùng để miêu tả về ngày rằm tháng tám này. Mong rằng những từ vựng tiếng anh về tết trung thu sẽ giúp ích cho bạn khi kể về lễ hội trung thu với bạn bè quốc tế.

Chủ đề liên quan:

A: Từ vựng tiếng Anh về Trung thu

Ngày nay, lễ hội Trung Thu ở một số nơi thường tổ chức với quy mô lớn hơn trước với những bài múa lân, sư tử và nhiều hoạt động vui chơi khác nhau. Ngoài ra các gia đình thường dẫn con cái đến các trung tâm thành phố để mừng đón rước tết Trung Thu. Dưới đây là những từ vựng tiếng Anh được sử dụng trong ngày hội trăng rằm của Việt Nam.

Tết trung thu Tiếng Anh được gọi là Mid-Autumn Festival. Ngoài ra trung thu tiếng anh còn được gọi là Full-Moon Festival, Lantern Festival, Mooncake Festival…

Bên cạnh đó, lễ hội Trung Thu thường tổ chức các hoạt động, trò chơi của ngày hội gọi bằng tiếng anh như sau:

1. Mid-autumn festival – /mɪdɔːtəm/: Tết Trung thu   

2. Moon cake – /ˈmuːn keɪk/: Bánh Trung thu

3. Lion dance – /ˈlaɪ.ən dɑːns/: Múa lân

4. Lantern – /ˈlæn.tən/: Đèn lồng

5. Toy figurine – /tɔɪ fɪɡ.əˈriːn/: Tò he

6. Mask – /mɑːsk/: Mặt nạ

7. Moon/ˈmuːn/: Mặt trăng

8. Banyan – /ˈbænjæn/: Cây đa

9. Lantern parade – /ˈlæntən/ /pəˈreɪd/: Rước đèn

10. Bamboo – /bæmˈbuː/: Cây tre

11. Moon goddess – /ˈmuːn/ /ɡɒd.es/: Chị Hằng

12. Star-shaped lantern – /stɑːr ʃeɪpt/ /ˈlæn.tən/: Đèn ông sao

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề trung thu
Từ vựng tiếng Anh về chủ đề trung thu

B: Từ vựng tiếng Anh về các hoạt động trong tết trung thu

1. Eat Moon cake: Ăn bánh trung thu

2. Perform/ parade lion dance around/all over streets: Biểu diễn trên phố

3. Celebrate the Mid-Autumn Festival with traditional 5-pointed star shaped lantern: Rước đèn ông sao

4. Watch and admire the Moon: Ngắm trăng, thưởng trăng

C: Những câu nói tiếng Anh về thời gian diễn ra tết trung thu

1. Held on the Fifteenth day of the eighth month / August in the lunar / Chinese calendar: Tổ chức vào ngày 15 tháng 8 âm lịch

2. The time is at the roundest and brightest moon in the year: Đây là thời gian mặt trăng tròn nhất và sáng nhất trong năm

3. Legend of Cuoi with banyan tree + story of Chang’e: Truyền thuyết với cây đa chú cuội và chị Hằng Nga

Từ vựng tiếng Anh về trung thu
Từ vựng tiếng Anh về trung thu

D: Những câu nói tiếng Anh chủ đề trung thu

1. The most important and special food: Món ăn quan trọng nhất

2. Symbolize luck, happiness, health and wealth on this day: Biểu tượng cho may mắn, hạnh phúc, sức khoẻ và sự sung túc

3. Meat, egg yolk, flavor, masheddried fruits, pumpkin’s or lotus seed and peanut: Gồm thịt , lòng đỏ, trái khô nghiền, hạt sen và đậu phộng including

10 câu chúc tết Trung thu hay và ý nghĩa  

1. Wish you and your family a happy Mid-Autumn Festival – Chúc bạn cùng gia đình có ngày Tết Trung thu hạnh phúc.

2. Happy Mid-Autumn Festival – Chúc mừng ngày Tết Trung thu.

3. Happy Mid-Autumn Festival! May the round moon bring you a happy family and a successful future – Chúc mừng Tết Trung thu, mong vầng trăng tròn sẽ mang tới hạnh phúc và thành công cho gia đình bạn.

4. Wishing us a long life to share the graceful moonlight – Mong chúng ta mãi được sống trường thọ để thưởng thức ánh trăng tuyệt đẹp này.

5. The Mid-Autumn Day approaches. I wish your family happiness and blessings forever – Ngày Tết Trung thu sắp tới, tôi ước gia đình bạn được hạnh phúc và luôn gặp an lành.

6. Happy Mid-Autumn Day! Wish that you go well and have a successful and bright future – Mừng ngày Tết Trung thu, ước rằng những điều thuận lợi, thành công và may mắn sẽ đến với bạn.

7. The roundest moon can be seen in the Autumn. It is time for reunions. I wish you a happy Mid-Autumn Day and a wonderful life – Khi trăng tròn nhất vào mùa Thu cũng là thời điểm để mọi người sum họp. Tôi ước cậu có mùa Trung thu vui vẻ và cuộc sống mãn nguyện.

8. Wish you a perfect life just like the roundest moon in Mid-Autumn Day – Mong bạn có cuộc sống an viên như vầng trăng tròn ngày Tết Trung thu.

9. A bright moon and stars twinkle and shine. Wishing you a merry Mid-Autumn Festival, bliss and happiness – Mặt trăng và những ngôi sao lấp lánh tỏa sáng, ước cậu có một mùa Trung thu an lành và hạnh phúc.

10. I wish that your career and life, just like the round moon on Mid-Autumn Day, be bright and perfect – Tôi ước công việc và cuộc sống của bạn sẽ sáng và toàn vẹn như vầng trăng tròn ngày Tết Trung thu.

Đoạn văn ngắn về trung thu

Áp dụng những từ vựng trung thu tiếng Anh ở trên, các bạn có thể dịch đoạn văn nói về tết trung thu dưới đây. Chúc các bạn thành công!

The Mid-Autumn Festival, one of the most traditional and popular family holidays in Vietnam, is enjoyed by people throughout the country, regardless of their background or economic status.

The festival is celebrated on the 15th day of the eighth month in the lunar calendar, which falls in mid September in the Western calendar. It has evolved into an event with both cultural and commercial value.

The Mid-Autumn or ‘Trung Thu’ Festival is associated with the legend of Cuoi, a popular Vietnamese fairy tale that explains the origin of the festival.

According to the legend, a man named Cuoi was very famous because he owned a magic banyan tree that could cure any illness. Cuoi’s wife got angry because Cuoi seemed to love the tree more than her so one day when Cuoi was out treating a sick neighbour, she poured dirty water on the roots of the tree, which made it leave the ground. Cuoi suddenly returned at that very moment to see the tree fly up to the sky. He tried to grab it but failed to pin it down and was taken up to the moon, where he lives together with his tree to this day. That’s why every year children light lanterns and take part in processions on the day of the festival to show Cuoi the way back to Earth!

The Vietnamese version of the Mid-Autumn Festival is similar to the one in China, except for its legend, the food and some traditional activities. Both the Han and minority nationalities in China celebrate the mid-autumn festival, though there are some additional special customs in different parts of the country, such as burning incense, planting mid-autumn trees, and lighting lanterns on towers.

In Vietnam, there are many traditional activities for both adults and children during the festival including lion dances performed by both trained professional groups and amateurs. On the occasion of the festival, parents buy their children rattles, drums and star lanterns. Many children also take great interest in traditional paper toys, lion heads and masks of animals from old tales, as well as modern battery-run plastic ships or tanks with remote controls.

The tradition of the Mid-Autumn festival is reflected in the way the children play games. They carry beautifully ornate lanterns while singing and parading along the streets in a candlelight procession at dawn. The candles represent brightness and the procession symbolizes success in school. The lanterns come in different sizes and shapes such as fish and butterflies. There are also spinning lanterns in which candles can be inserted to represent the sun surrounded by the earth.  Hang Ma street in downtown Hanoi is renowned for such Mid-Autumn festival toys.

Mid-Autumn Festival parties in the evening are a good opportunity for children to enjoy the festive food and also learn things from their parents such as how to make the party attractive. The whole family will enjoy the feast in a cozy, sacred atmosphere.

Hy vọng từ vựng trung thu tiếng Anh ở trên sẽ giúp bạn đạt kết quả tốt khi học tiếng Anh theo chủ đề – đây là cách học tiếng Anh nói chung và cách học từ vựng tiếng Anh nói riêng vô cùng dễ dàng. Chúc bạn thành công!

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • trung thu tiếng anh
  • từ vựng tiếng anh về trung thu
  • từ vựng tiếng anh về tết trung thu
  • từ vựng tiếng anh chủ đề trung thu

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston