Từ vựng tiếng anh về giao thông | Từ vựng giao thông | Boston English

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Phát âm và từ vựng luôn gắn liền với nhau. Trước khi có thể giao tiếp tốt, bạn cần có được một lượng từ vựng cơ bản. Mà để có thể nhớ được lượng từ vựng tiếng Anh lớn thì cần phải có phương pháp học từ vựng khoa học và phù hợp. Một trong những phương pháp được ưa chuộng và phổ biến nhất ngày nay đó là học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề.

Chủ đề liên quan:

Với gần 100 chủ đề khác nhau, hơn 3.000 từ vựng chuyên ngành chắc chắn sẽ giúp các bạn nâng cao được vốn từ vựng của mình. Hôm nay Boston English sẽ gửi tới các bạn bài viết Từ vựng tiếng Anh về giao thông. Một trong những chủ đề thông dụng nhất trong giao tiếp tiếng Anh. Hãy cùng Boston English tìm hiểu nha !

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

1. Road  /roud/: Đường

2. Traffic /traefik/: Giao thông

3. Vehicle /’vi:hikl/i: Phương tiện

4. Roadside/ ‘roudsaid/: Lề đường

5. Car hire /kär hīr/: Thuê xe

6. Ring road /riNG roud/: Đường vành đai

7. Petrol station /pəˈträl ˈstāshən/: Trạm bơm xăng

8. Kerb /:kərb/: Mép vỉa hè

9. Road sign /roud sīn/: Biển chỉ đường

10. Pedestrian crossing /pəˈdestrēən ˈkrôsing/: Vạch sang đường

11. Turning /ˈtərning/: Chỗ rẽ, ngã rẽ

12. Fork /fôrk/: Ngã ba

13. Toll /tōl/: Lệ phí qua đường hay qua cầu

14. Toll road /tōl roud/: Đường có thu lệ phí

15. Motorway /ˈmōtərˌwā/: Xa lộ

16. Hard shoulder /härd shōldər/: Vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe

17. Dual carriageway /ˈd(y)o͞oəl ˈkarijˌwā/: Xa lộ hai chiều

18. One-way street / wən wā strēt/: Đường một chiều

19. T-junction / t-ˈjəNGkSHən/: Ngã ba

20. Roundabout /ˈroundəˌbout/: Bùng binh

Từ vựng về đường bộ
Từ vựng về đường bộ

21. Accident /ˈæk.sə.dənt/: Tai nạn

22. Breathalyser / breathalyzer/: Dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở

23. Traffic warden /ˈtrafikˈwôrdn/: Nhân viên kiểm soát việc đỗ xe

24. Parking meter /pärkingˈmētər/: Máy tính tiền đỗ xe

25. Car park /kär pärk /: Bãi đỗ xe

26. Parking space /pärking spās/: Chỗ đỗ xe

27. Multi-storey car park /ˈməltiˌstôrē kär pärk/: Bãi đỗ xe nhiều tầng

28. Parking ticket /pärking ˈtikit/: Vé đỗ xe

29. Driving licence / ˈdrīvingˈlīsəns/: Bằng lái xe

30. Reverse gear /riˈvərs gi(ə)r/: Số lùi

31. Learner driver / lərner drīv/: Người tập lái

32. Speeding fine / ˈspiːdɪŋ  faɪn /: phạt tốc độ  

33. To stall: Làm chết máy

34. Tyre pressure /tīr ˈpreSHər/: Áp suất lốp

35. Traffic light /ˈtrafik līt/: Đèn giao thông

36. Speed limit /spēd  ˈlimiti/: Giới hạn tốc độ

37. Passenger /ˈpasinjər/: Hành khách

38. Level crossing / ˈlevl ˈkrɔːsɪŋ/: Đoạn đường ray giao đường cái

39. Petrol pump / ˈpetrəl pʌmp/: Bơm xăng

40.  Jump leads / dʒʌmp liːdz/: Dây sạc điện

41. Diesel / ˈdiːzl/: Dầu diesel

42. Petrol / ˈpetrəl/: Xăng

43. Unleaded /ˌʌnˈledɪd/: Không chì

44.To change gear /tʃeɪndʒ ɡɪr/: Chuyển số

45. Driver /ˈdraɪvər/: Tài xế

46. To drive /draɪv/: Lái xe

47.Driving lesson /ˈdraɪvɪŋ ˈlesn/: Buổi học lái xe

48. Jack / dʒæk/: Đòn bẩy

49. Flat tyre /flæt ˈtaɪər/: Lốp sịt

50. Puncture /ˈpʌŋktʃər/: Thủng xăm

51. Car wash /kɑːr wɔːʃ/: Rửa xe ô tô

52. Driving test /ˈdraɪvɪŋ test/: Thi bằng lái xe

53. Driving instructor /ˈdraɪvɪŋ ɪnˈstrʌktər/: Giáo viên dạy lái xe

54. Garage /ɡəˈrɑːʒ/: Gara

55. Traffic jam /ˈtræfɪk  dʒæm/: Tắc đường

56. Road map /roʊd mæp/: Bản đồ đường đi

57. Mechanic /məˈkænɪk/: Thợ sửa máy

58. Second-hand /ˈsekənd  hænd/: Đồ cũ

Từ vựng về biển báo giao thông trong tiếng Anh
Từ vựng về biển báo giao thông trong tiếng Anh

Các cụm từ chủ đề giao thông

1. To be stuck in traffic (idiom) – to be caught in a traffic jam: Bị kẹt vì tắc đường.

2. To tie traffic up (idiom) – to cause road traffic to stop: Khiến các phương tiện trên đường phải dừng lại.

3. Build more roads: Xây thêm đường

4. Encourage the use of public transport: Sử dụng những phương tiện công cộng

5. Work from home: Làm việc tại nhà

6. Air pollutions/ noise pollutions: Ô nhiễm không khí/ ô nhiễm tiếng ồn

7. Time consuming: Tốn thời gian

8. Tax drivers: Đánh thuế tài xế

9. Encourage the use of public transport: Khuyến khích sử dụng các phương tiện giao thông công cộng

10. Share cars: Chia sẻ xe hơi

Các mẫu câu chủ đề giao thông

1. Would you mind telling we where to get a bus? / Anh có thể cho tôi biết nơi bắt xe bus ở đâu không?

2. Where is the nearest bus stop from here? / Trạm xe bus gần nhất là ở đâu?

3. Is this where i catch the bus for Water Park? / Có phải đây là điểm tôi bắt xe bus đến công viên nước không?

4. Where is the bus stop for Thu Le park? / Điểm dừng đến công viên thủ lệ là ở đâu?

5. Where is the ticket window? / Nơi bán vé ở đâu?

6. Where is the booking office? / Phòng đặt vé ở đâu?

7. Does this train have sleeping cars? / Tàu này có toa giường ngủ không?

8. Is there any dining car on the train? / Có toa ăn trên tàu không?

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh về giao thông thông dụng nhất mà Boston gửi tới các bạn. Hi vọng những kiến thức về từ vựng tiếng anh theo chủ đề sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình chinh phục tiếng Anh. Chúc các bạn thành công!

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ:
Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email:
hotro@bostonenglish.edu.vn
Website:
https://bostonenglish.edu.vn

Bạn đang theo dõi bài viết:

Bài viết gắn thẻ:

  • từ vựng tiếng anh về giao thông
  • từ vựng giao thông
  • từ vựng tiếng anh chủ đề giao thông
  • từ vựng tiếng anh theo chủ đề giao thông

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston