60 từ vựng tiếng anh chủ đề máy tính - Học từ vựng theo chủ đề | Boston

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Công nghệ thông tin ngày càng chiếm vị trí quan trong trong cuộc sống hiện đại. Con người đang ra sức tận dụng mọi lợi ích mà ngành công nghệ thông tin mang lại. Nhưng bạn đã khai thác được hết những gì mà Công nghệ mang lại?

Máy tính đang trở thành công cụ đắc lực giúp con người làm việc và tìm kiếm các thông tin một cách hiệu quả và nhanh chóng hơn. Tuy nhiên nhiều người không để ý, chỉ sử dụng theo thói quen mà không nắm được những từ vựng tiếng Anh về chủ đề máy tính cơ bản nhất.

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề đang là hướng đi được rất nhiều bạn trẻ lựa chọn. Một phần vì nó tiết kiệm chi phí, một phần các bạn sẽ nâng cao vốn từ vựng của mình theo hệ thống các chủ đề. Hãy cùng nâng cao vốn từ vựng của mình một cách hiệu quả nhất nào!!!

Chủ đề có liên quan:

Như các bạn đã biết, 90% hệ điều hành các bạn đang sử dụng đều bằng tiếng Anh. Chưa kể các linh kiện, thiết bị trong chiếc máy tính của bạn đều được ký hiệu bằng ngôn ngữ Anh. Vậy làm sao để có thể hiểu và xử lý được những lỗi hệ thống bây giờ khi bạn không thể hiểu máy tính đang thông báo cái gì? Hãy cùng Boston English điểm qua những từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính để hiểu rõ hơn về người bạn thân thiết này nhé.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

A: Từ vựng tiếng Anh về thiết bị máy tính

  1. Laptop – /’læptɔp/: Máy tính xách tay
  2. Monitor – /’mɔnitə/: Phần màn hình
  3. Printer – /’printə/: Máy in
  4. Cable – /’keibl/: Dây
  5. Keyboard – /’ki:bɔ:d/: Bàn phím
  6. Screen – /skri:n/: Màn hình
  7. Mouse – /maus/: Chuột
  8. Speakers – /’pi:kə/: Loa
  9. Hard drive – /hɑ:d draiv/: Ổ cứng
  10. Wireless router – /’wai lis rutə/: Bộ phát mạng không dây
  11. PC (Personal Computer) – /’pə:snl kəm’pju:tə/: Máy tính cá nhân
  12. The internet – /ðə in’tə:net/: Internet
Từ vựng máy tính về thiết bị
Từ vựng máy tính về thiết bị

B: Từ vựng tiếng Anh về mạng Internet

  1. Broadband internet hoặc broadband: Mạng băng thông rộng
  2. Web hosting: Dịch vụ thuê máy chủ
  3. Website: Trang web
  4. ISP (Internet Service Provider): ISP (nhà cung cấp dịch vụ internet)
  5. To download: Tải xuống
  6. Firewall: Tường lửa
  7. To browse the Internet: Truy cập internet
  8. Wireless internet hoặc WiFi: Mạng không dây

C: Từ vựng máy tính tiếng Anh về hòm thư điện tử

  1. Email address: Địa chỉ email
  2. To forrward: Chuyển tiếp
  3. Password: Mật khẩu
  4. Username: Tên người sử dụng
  5. To send an email: Gửi
  6. To email: Gửi email
  7. New message: Thư mới
  8. To reply: Trả lời
  9. Attachment: Tài liệu đính kèm

D: Từ vựng tiếng Anh về cách sử dụng máy tính

  1. To restart: Khởi động lại
  2. To plug in: Cắm điện
  3. To switch on hoặc to turn on: Bật máy
  4. To switch of hoặc to turn off: Tắt máy
  5. To shut down: Tắt máy
  6. To start up: Khởi động máy
  7. To unplug: Rút điện

E: Từ vựng tiếng Anh về chủ đề máy tính khác

  1. Virus: Vi rút
  2. Software: Phần mềm
  3. Folder: Thư mục
  4. Network: Mạng lưới
  5. Processor speed: Tốc độ xử lý
  6. Hardware: Phần cứng
  7. File: Tệp tin
  8. To log off: Đăng xuất
  9. To log on: Đăng nhập
  10. To scroll up: Cuộn lên
  11. To scroll down: Cuộn lên
  12. Memory: Bộ nhớ
  13. Word processor: Chương trình xử lý văn bản
  14. To type: Đánh máy
  15. Lower case letter: Chữ thường
  16. Upper case letter hoặc capital letter: Chữ in hoa
  17. Document: Văn bản
  18. Antivirus software: Phần mềm chống vi rút
Từ vựng tiếng Anh chủ đề công nghệ
Từ vựng tiếng Anh chủ đề công nghệ

F: Các thao tác sử dụng máy tính và Internet

  1. Accept/ enable/ block/ delete cookies: Chấp nhận/ kích hoat/ chặn/ xóa cookies
  2. go online/ on the Internet:  trực tuyến trên Internet
  3. Browse/ surf/ search/ scour the Internet/the Web: Lướt/ tìm kiếm/ lùng sục Internet
  4. Have a high-speed/ dial-up /broadband/ wireless (Internet) connection: Có đường truyền tốc độ cao/ quay số/ băng thông rộng/ mạng không dây
  5. Access/ connect to /locate the server: Tiếp cận/ kết nối/ xác định máy chủ
  6. Use/ open/ close/ launch a/ your web browser: Sử dụng/ mở/ đóng/ bắt đầu trình duyệt web
  7. Update your anti-virus software: Cập nhật phần mềm diệt virus

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính rất quen thuộc với bạn trong cuộc sống hằng ngày. Vì thế bạn có thể lưu lại để học và luyện tập mỗi ngày sẽ cải thiện trình độ tiếng Anh đó! Hơn nữa, các bạn cũng có thể học từ vựng với gần 100 chủ đề tại Boston English.

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Thuộc chuyên mục từ vựng tiếng Anh với gần 100 chủ đề thông dụng. Chúc các bạn có những giây phút bổ ích cùng với Boston English.

Bài viết được gắn thẻ:

  • từ vựng tiếng anh chủ đề máy tính
  • từ vựng tiếng anh về công nghệ
  • từ vựng máy tính
  • từ vựng tiếng anh về máy tính

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston