Từ vựng tiếng anh về thời gian | Học từ vựng theo chủ đề | Boston English

Từ vựng tiếng anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Bạn nên biết rằng bất cứ thời điểm nào bạn cũng có thể học tiếng Anh, dù chỉ khoảng 1 – 2 giây. Bạn nên có một cuốn sổ tay ghi từ mới, cuốn sổ này sẽ cực kỳ hữu dụng trong việc học mọi lúc mọi nơi. Mỗi ngày bạn hãy ghi vào quyển sổ đó những từ mới học được bao gồm nghĩa, phiên âm, họ từ và ngày nào cũng mở ra đọc và học lại như vậy từ vựng đó sẽ không bao giờ có thể quên được.

Nhưng có một cách dễ dàng và thuận tiện hơn với bạn. Đó là ghé thăm bộ bài viết từ vựng tiếng Anh theo chủ đề của Boston English. Vời gần 100 chủ đề, hơn 3.000 từ vựng phong phú và đa dạng, các bạn sẽ tiếp cận được với những lĩnh vực khác nhau trong cuộc sống.

Chủ đề liên quan:

Hôm nay, Boston English xin gửi tới các bạn bộ từ vựng tiếng Anh về thời gian. Hãy cùng nghiên cứu và học tập ngay nào!

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Boston xin giới thiệu đến các bạn từ vựng về thời gian bằng tiếng Anh do Boston sưu tầm. Dưới đây gồm các từ vựng thông dụng nhất về thời gian, ngữ pháp để hỏi về thời gian, hội thoại… giúp các bạn nâng cao hiệu quả học tập, công việc và trong giao tiếp.

A: Từ vựng tiếng Anh về đơn vị thời gian 

1. Second – /ˈsek.ənd/: Giây

2. Minute – /ˈmɪn.ɪt/: Phút

3. Hour – /aʊr/: Tiếng

4. Week – /wiːk/: Tuần

5. Decade – /dekˈeɪd/: Thập kỷ

6. Century – /ˈsen.tʃər.i/: Thế kỷ

7. Weeekend – /ˈwiːk.end/: Cuối tuần

8. Month – /mʌnθ/: Tháng

9. Year – /jɪr/: Năm

10. Millennium – /mɪˈlen.i.əm/: Thiên niên kỷ

B: Từ vựng tiếng Anh về thời gian của một ngày 

1. Morning – /ˈmɔːr.nɪŋ/: Buổi sáng

2. Afternoon – /ˌæf.tɚˈnuːn/: Buổi chiều

3. Evening – /ˈiːv.nɪŋ/: Buổi tối

4. Midnight – /ˈmɪd.naɪt/: Nửa đêm

5. Dusk – /dʌsk/: Hoàng hôn

6. Dawn – /dɑːn/: Bình minh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời gian
Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời gian

C: Từ vựng tiếng Anh về các từ chỉ tần suất 

1. Never – /ˈnev.ɚ/: Không bao giờ

2. Often – /ˈɒf.tən/: Thường xuyên

3. Occasionally – /əˈkeɪʒ.nəl.i/: Thỉnh thoảng

4. Rarely – /ˈrer.li/: Hiếm khi

5. Normally – /ˈnɔːr.mə.li/: Thường xuyên

6. Alway – /ˈɑːl.weɪz/: Luôn luôn

7. Sometimes – /’sʌmtaimz/: Thỉnh thoảng, đôi khi

8. Seldom – /’seldəm/: Ít khi, hiếm khi

9. Usually – /’ju:ʒəli/: Thường xuyên

Các tính từ chỉ tần suất trong tiếng Anh
Các tính từ chỉ tần suất trong tiếng Anh

D: Từ vựng tiếng Anh về giờ trong ngày 

1. Am: Buổi sáng

2. Pm: Buổi chiều

3. Two o’clock am/pm: Hai giờ sáng/chiều

4. Two fifteen/A quarter after two am/pm: Hai giờ mười lăm sáng/chiều

5. Two thirty/Half past two am/pm: Hai giờ ba mươi sáng/chiều

6. Two forty-five/A quarter to three am/pm: Ba giờ kém mười lăm sáng/chiều

7. Two oh five am/pm: Hai giờ năm phút sáng/chiều

8. Two twenty/Twenty after two am/pm: Hai giờ hai mươi sáng/chiều

9. Two forty/Twenty to three am/pm: Hai giờ buốn mươi sáng/chiều

10. Two fifty-five/Five to three am/pm: Hai giờ năm mươi lăm sáng/chiều

11. Noon/Twelve noon: Mười hai giờ trưa

12. Midnight/Twelve midnight: Mười hai giờ đêm

Các khung giờ trong ngày bằng tiếng Anh
Các khung giờ trong ngày bằng tiếng Anh

E: Các câu hỏi giờ trong tiếng Anh

1. Could you tell me the time, please? – Bạn có thể xem hộ tôi mấy giờ được không?

2. Do you know what time it is? – Bạn có biết mấy giờ rồi không?

3. Do you happen to have the time? – Bạn có biết mấy giờ rồi không?

4. What time is it? – Mấy giờ rồi? 

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thời gian là một mảng quan trọng trong cuộc sống hằng ngày. Kèm theo đó là các câu hỏi đơn giản về thời gian mà chúng tôi cung cấp thêm cho quý vị. Boston English hi vọng bộ từ vựng tiếng Anh về thời gian này sẽ giúp ích cho bạn trong công việc học và giao tiếp đời thường!

Trung tâm Anh ngữ Boston English
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • từ vựng tiếng anh về thời gian
  • từ vựng thời gian
  • từ vựng tiếng anh theo chủ đề thời gian

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston