Hơn 50 Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang - Học từ vựng theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Thời trang luôn là một thứ gì đó rất được thu hút bởi các chị em phụ nữ. Nó như một món ăn tinh thần không thể thiếu trong đời sống sinh hoạt hàng ngày. Những đợt giảm giá siêu khủng, những lần săn khuyến mại xuyên lục địa, những chiến lợi phẩm cực kỳ hot…

Như các bạn đã biết, những thông tin về thời trang nam nữ đều được viết bằng tiếng Anh. Đơn giản những mặt hàng đó không phải “made in Vietnam”. Nhưng bạn đừng quá lo lắng, những từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang dưới đây có thể giúp bạn tự tin gọi tên trang phục trên người mình từ đầu xuống chân bằng tiếng Anh. Cùng cập nhật xu hướng, phong cách thời trang cùng Boston English nhé!

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Học tiếng Anh theo chủ đề luôn là cách học được nhiều người tin tưởng. Và kết quả của quá trình học này cũng rất khả quan. Với gần 100 chủ đề thông dụng, 3.000 từ vựng các loại các bạn sẽ có một vốn từ vựng đủ để sử dụng thuộc mọi lĩnh vực trong cuộc sống. Hãy cùng Boston English đến với những từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang hôm nay nhé!

A: Từ vựng tiếng Anh về các loại quần, váy

  1. Jeans/dʒiːnz/: Quần bò
  2. Dress pant – /dress pænts/: Quần âu
  3. Cargp pants – /ˈkɑː.ɡəʊ ˌpænts/: Quần có túi hộp
  4. Sweatpants – /ˈswet.pænts/: Quần vải mỏng
  5. Shorts – /ʃɔːts/: Quần đùi
  6. Skirt – /skɝːt/: Chân váy
Một số từ vựng thời trang thông dụng
Một số từ vựng thời trang thông dụng

B: Từ vựng tiếng Anh về các loại áo, áo khoác

  1. Tank top /ˈtæŋk ˌtɑːp/: Áo ba lỗ
  2. T-shirt/ˈtiː.ʃɜːt/: Áo phông
  3. Shirt /ʃɜːt/: Áo sơ mi, áo có hàng cúc phía trước
  4. Sweater /ˈswet.ər/: Áo dài tay (thường bằng len)
  5. Coat /koʊt/: Áo khoác ngoài
  6. Vest /vest/: Áo khoác không tay
  7. Blazer /ˈbleɪ.zɚ/: Áo khoác Blazer
  8. Jacket /ˈdʒæk.ɪt/: Áo khoác ngắn

C: Từ vựng tiếng Anh về các loại giày dép

  1. Sneaker /ˈsniː.kər/: Giày sneakers
  2. (Higth) heels /hiːlz/: Giày cao gót
  3. Boots /buːts/: Giày boots
  4. Scandals/ˈsæn.dəl/: Dép scandal
  5. Slipper /ˈslɪp.ɚz/: Dép đi trong nhà
  6. Rain boots /reɪn buːts/: Ủng đi mưa
  7. Flats /flæts/: Giày bệt

D: Từ vựng tiếng Anh về các phụ kiện

  1. Cap – /kæp/: Mũ lưỡi trai
  2. Hat – /hæt/: Mũ đội đầu
  3. Tie – /taɪ/: Cà vạt
  4. Belt – /belt/: Thắt lưng
  5. Socks – /sɒks/: Tất
  6. Sunglasses – /ˈsʌŋˌɡlɑː.sɪz/: Kính râm
Từ vựng tiếng Anh về thời trang cho mọi nhà
Từ vựng tiếng Anh về thời trang cho mọi nhà

E: Tính từ thường dùng trong chủ đề thời trang

  1. Stylish/fashion: Thời trang, hợp thời trang, hợp mốt

Eg: Mark is so stylish! He must read all the fashion magazines to keep up with the latest trends.

  1. Chic: cùng nghĩa với fashionable or stylish  nhưng được dùng với nghĩa trang trọng hơn

Eg: Have you seen Min’s  chic new coat?

  1. Must – have: Cái gì đó mà chắc chắn mọi người phải có

Eg: The new WL handbag is this seasons must – have accessory! ( Túi xách tay WL là phụ kiện chắc chắn phải có trong mùa thời trang này)

  1. Vintage: Đã cũ nhưng chất lượng vẫn còn tốt và có giá trị, có thể là trang phục đã bị làm mòn, cũ bởi một ai đó

Eg: Hellen was shopping at a thrifl store last week and she found an amazing vintage Chanel jacket.

  1. Classic = traditional, always fashionable/ stylish, popular for a long time: Cổ điển, luôn hợp thời trang, phổ biến trong một khoảng thời gian dài

Eg: Ralph Lauren has put his unique touch on the classic little black dress.

  1. Essential = necessary, important, you must have it: Thiết yếu, quan trọng, bạn phải có nó

Eg: Hellle magazine has a great section on falls essential boots and bags.

F: Các cụm từ tiếng Anh hay sử dụng trong lĩnh vực thời trang

  1. Casual Clothes: Trang phục bình thường
  2. Fashion House: Nhà mốt (bán các thiết kế đắt tiền)
  3. Fashion show: Buổi biểu diễn thời trang
  4. The height of fashion: Rất hợp thời trang
  5. To be on trend: Cập nhật xu hướng
  6. To get dressed up: Ăn mặc chỉnh tề (để tới một sự kiện nào đó…)
  7. Well-dressed: Ăn mặc đẹp
  8. To suit someone: Hợp, vừa vặn với người nào đó
  9. To keep up with the latest fashion: Bắt kịp xu hướng thời trang mới nhất
  10. To have a sense style: Có gu thời trang ăn mặc
  11. To go out of fashion: Lỗi thời (lỗi mốt)
  12. Off the peg: Đồ may sẵn
  13. Hand-me-downs: Quần áo cũ của anh hoặc chị cho em mặc
  14. Designer label: Nhãn hàng thiết kế (nói về một nhà mốt/công ty thời trang cao cấp)
  15. To look good in: Mặc vào thấy đẹp
  16. To mix and match: Cách phối đồ, kết hợp trang phục không phải là một bộ với nhau
  17. Vintage clothes: Trang phục cổ điển
  18. To take pride in one’s appearance: Chú ý tới vẻ bề ngoài
  19. To have an eye for (fashion): Có mắt thẩm mỹ về thời trang
  20. To dress to kill: Ăn mặc rất có sức hút

Trên đây là hơn 50 từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang mà Boston English muốn gửi tới các bạn. Hi vọng qua bài viết này, các bạn sẽ có thể tự mình đọc hiểu những thông số cũng như thông tin cần thiết để chọn được một sản phẩm ưu thích. Boston English chúc bạn học tập hiệu quả!

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết gắn thẻ:

  • từ vựng thời trang
  • từ vựng tiếng anh chủ đề thời trang
  • từ vựng tiếng anh về thời trang
  • từ vựng tiếng anh thời trang
  • từ vựng tiếng anh theo chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston