Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học: Từ vựng tổng hợp, Tài liệu mất gốc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Học tiếng Anh theo chủ để là phương pháp học đang được rất nhiều bạn trẻ áp dụng. Với hiệu quả tương đối tốt, nó đang dần trở thành một trong những cách tự học tại nhà thuận tiện nhất hiện nay. Với gần 100 chủ để thông dụng, hơn 3000 từ vựng khác nhau, Boston tin rằng khi đến với chúng tôi, vốn từ vựng của các bạn sẽ được nâng cao đáng kể.

Chủ đề liên quan:

Để nới tiếp Seri bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, Boston ngày hôm nay sẽ gửi tới các bạn bài viết: Học từ vựng tiếng anh chủ đề trường học. Bài viết sẽ giúp các bạn nắm chắc từ vựng chủ đề về trường học để có thể giao tiếp tiếng Anh thuận lợi hơn khi đến trường. Từ vựng tiếng Anh về chủ đề trường học bao gồm những từ vựng thông dụng và dễ học nhất. Nên chắc chắn đọc xong bài viết này các bạn sẽ có được vốn từ vựng khá khá để giao tiếp và học tập

A. Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

1. Primary school: Trường tiểu học

2. Nursery school: Trường mầm non

3. Kindergarten: Trường mẫu giáo

4. Junior high school: Trường trung học cơ sở

5. High school: Trường trung học phổ thông

6. Service education: Tại chức (hệ vừa học vừa làm)

7. Junior colleges: Trường cao đẳng

8. College: /ˈkɒlɪdʒ/ – Trường cao đẳng

9. Private school: Trường tư thục

10. State school: Trường công lập

11. Boarding school: Trường nội trú

12. Day school: Trường bán trú

13. English school: Trường anh ngữ

14. Language school: Trường ngoại ngữ

15. Sixth-form Colloge: Trường cao đẳng (Trường tư)

16. Technical College: Trường cao đẳng kỹ thuật

17. Vocational College: Trường cao đẳng nghề

18. Art College: Cao đẳng nghệ thuật

19. Teacher Traning College: Trường cao đẳng sư phạm

20. University: /juːnɪˈvɜːsətiː/ – Đại học

B: Từ vựng tiếng Anh về chức vụ

Vui học từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học
Vui học từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

1. President/ rector/ principal/ school head/headmaster/ headmistress: Hiệu trưởng

2. Assistant principals: Hiệu phó

3. Teacher: /tiːtʃə(r)/ – Giáo viên, giảng viên

4. Monitor: /’mɒnɪtə(ɹ)/ – Lớp trưởng

5. Secretary: /ˈsɛk.ɹəˌtə.ɹi/ – Bí thư

6. Student: /stjuːd(ə)nt/ – Sinh viên

7. Head boy: Nam sinh đại diện trường

8. Head girl: Nữ sinh đại diện trường

9. School governor hoặc governor: Ủy viên hội đồng quản trị trường

10. Head teacher: Giáo viên chủ nhiệm

C: Từ vựng tiếng Anh Thiết bị nhà trường

1. Register: /ˈɹɛdʒ.ɪst.ɜː(ɹ)/ – Sổ điểm danh

2. Desk: Bàn học

3. Black board: Bảng đen

4. White board: Bảng trắng

5. Chalk: /ʧɑk/ – Phấn

6. Marker pen hoặc marker: Bút viết bảng

7. Pen: /pɛn/ – Bút

8. Pencil: /pɛnsəl/ – Bút chì

9. Exercise book: Sách bài tập

10. Course book, textbook, teaching materials: Giáo trình

11. Lesson plan: Giáo án

12. Subject: /ˈsʌbdʒɪkt/ – Môn học

13. Lesson / Unit: /ˈlɛs(ə)n/ – /juːnɪt/ – Bài học

14. Exercise / Task / Activity: /ˈɛk.sɚ.saɪz/ – /tæsk/ – /ækˈtɪvətɪ/ – Bài tập

15. Homework / Home assignment: Bài tập về nhà

16. Academic transcript / Grading schedule / Results certificate: Bảng điểm

17. Qualification: /kwɒlɪfɪˈkeɪʃən/ – Bằng cấp

18. Certificate: /sərˈtɪfɪkət/ – Bằng, chứng chỉ

19. Research report / Paper / Article: Báo cáo khoa học

20. Credit mania / Credit-driven practice: Bệnh thành tích

21. Develop: /dəˈvɛləp/ – Biên soạn (giáo trình)

22. Drop-outs: Học sinh bỏ học

23. Pupil: /pjuːpəl/ – Học sinh trường tiểu học

24. School fees: Học phí

25. School term: Học kỳ

26. School trip: Chuyến đi chơi do trường tổ chức

27. Be the victim/target of bullying: Nạn nhân của bạo hành ở trường học

28. School uniform: Đồng phục học sinh

29. Sschool holidays: Nghỉ lễ

30. School meals: Bữa ăn ở trường

31. School dinners: Bữa ăn tối ở trường

32. Term: /tɜːm/ – Kỳ học

33. Half term: Nửa kỳ học

34. Assembly: /əˈsɛmb.lɪi/ – Chào cờ/buổi tập trung

35. Break: /bɹeɪk/ – Giờ giải lao

D: Từ vựng tiếng Anh về phòng ban

1. Class: /klɑːs/ – Lớp

2. Classroom: /ˈklaːsruːm/ – Phòng học

3. Computer room: Phòng máy tính

4. WC (Water Closet): Nhà vệ sinh

5. Changing room: Phòng thay đồ

6. Gym (viết tắt của gymnasium): /ʤɪm/ – Phòng thể dục

7. Playground: /´plei¸graund/ – Sân chơi

8. Library: /ˈlaɪbɹəɹɪ/ – Thư viện

9. Lecture hall: Giảng đường

10. Laboratory (thường viết tắt là lab): /ləˈbɔɹətɹi/ – Phòng thí nghiệm

11. Language lab (viết tắt của language laboratory): Phòng học tiếng

12. Hall of residence: Ký túc xá

13. Locker: /lɒkə(r)/ – Tủ đồ

14. Playing field: Sân vận động

15. Sports hall: Hội trường chơi thể thao

E: Từ vựng tiếng Anh bậc Đại học

1. Professor: /pɹəˈfɛsə/ – Giáo sư

2. Lecturer: /ˈlɛktʃərər/ – Giảng viên

3. Researcher: ri´sə:tʃə/  – Nhà nghiên cứu

4. Research: /ri’sз:tʃ/ – Nghiên cứu

5. Undergraduate: /,ʌndərˈgrædʒuɪt/ – Cấp đại học

6. Graduate: /ˈɡrædʒueɪt/ – Sau đại học

7. Post-graduate / post-graduate student: Sau đại học

8. Masters student: Học viên cao học

9. PhD student: Nghiên cứu sinh

10. Master’s degree: Bằng cao học

12. Bachelor’s degree: Bằng cử nhân

13. Degree: /dɪˈɡɹiː/ – Bằng cấp

14. Thesis: /ˈθiːsɪs/ – Luận văn

15. Dissertation: /ˌdɪsəˈteɪʃən/ – Luận văn

16. Lecture: /ˈlɛk.tʃə/ – Bài giảng

17. Debate: /dɪˈbeɪt/ – Buổi tranh luận

18. Higher education: Giáo dục đại học

19. Semester: /sɪˈmɛstɚ/ – Kỳ học

20. Student loan: Khoản vay cho sinh viên

21. Student union: Hội sinh viên

22. Tuition fees: Học phí

23. University campus: Khuôn viên trường đại học

F: Từ vựng chủ đề môn học

Từ vựng tiếng Anh về các môn học
Từ vựng tiếng Anh về các môn học

1. Art: /ɑːt/ -Nghệ thuật

2. Classics: Văn hóa cổ điển (thời Hy Lạp và La Mã)

3. Drama/drɑː.mə/ – Kịch

4. Fine art: Mỹ thuật

5. History of art: Lịch sử nghệ thuật

6. History: /ˈhɪstri/ – Lịch sử

7. Literature: /ˈlɪt.ɚ.ɪ.tʃɚ/ – Văn học

8. Modern languages: Ngôn ngữ hiện đại

9. Music: /ˈmjuːzɪk/ – Âm nhạc

10. Philosophy: /fɪlˈɒsəfi/ – Triết học

11. Theology: /θi.ˈɑ.lə.dʒi/ – Thần học

12. Astronomy: /əˈstɹɑnəˌmi/ – Thiên văn học

13. Biology: /baɪˈɒlədʒi/ – Sinh học

14. Chemistry: /ˈkɛm.ɪ.stri/ – Hóa học

15. Computer science: Tin học

16. Dentistry: /dentɪstrɪ;/ – Nha khoa học

17. Engineering: /ˌen.dʒɪˈnɪə.rɪŋ/ – Kỹ thuật

18. Geology: /dʒiːɑlədʒɪ/ – Địa chất học

19. Medicine: /ˈmɛd.sən/ – Y học

20. Physics: /ˈfɪz.ɪks/ – Vật lý

21. Science: /ˈsaɪɛns/ – Khoa học

Hội thoại chủ đề trường học

Boston cũng demo cho các bạn 1 đoạn hội thoại có sử dụng từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học để các bạn thực hành:

John: Hey, Jeremy. Do you have any idea how to complete the assignment that was given to us at the last lecture? (Bạn có ý tưởng làm thế nào để hoàn thành bài tập đã được gửi cho chúng ta tại bài giảng cuối cùng?)

Tom: Yeah, sure. I thought the directions were pretty straightforward. Weren’t you paying attention? (Tôi nghĩ các hướng dẫn khá đơn giản. Có phải bạn đang bận tâm không?)

John: I must have spaced out. Sometimes I can’t keep my eyes open when I listen to our professor talk. He’s so boring! (Tôi phải ở xa ra. Đôi khi tôi không thể mở mắt khi nghe bài giảng của giáo sư. Ông ấy rất nhàm chán! )

John: You’re right. I have a bad feeling about this. (Cậu nói đúng. Tôi có một cảm giác xấu về việc này)

Trên đây là hơn 100 từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học mà Boston muốn gửi tới quý vị. Chắc chắn những từ vựng về chủ đề nhà trường này sẽ giúp ích các bạn rất nhiều trong cuộc sống. Đặc biệt với những bạn có ý định làm giáo viên trong trường quốc tế. Chúc các bạn thành công.

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

  • Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Bài viết gắn thẻ:

  • từ vựng tiếng anh chủ đề nhà trường
  • từ vựng tiếng anh theo chủ đề trường học
  • từ vựng tiếng anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston