Từ vựng tiếng anh du lịch - Từ vựng tiếng Anh | Boston English Center

Từ vựng tiếng Anh du lịch tổng hợp

Học từ vựng tiếng anh du lịch

TỪ VỰNG TIẾNG ANH DU LỊCH

Bạn là một người thích du ngoạn thế giới? Hay bạn là người thích khám phá những điều mới lạ? Bạn muốn có một chuyến đi du lịch nước ngoài một mình để trải nghiệm? Bạn đã chuẩn bị cho mình những gì để năm bắt cơ hội du lịch nước ngoài: Tiền bạc, quần áo, vé máy bay,… KHÔNG!!! Hành trang cần thiết và trước nhất để có 1 chuyến du lịch nước ngoài đó chính là từ vựng tiếng anh du lịch.

Từ vựng liên quan:

Với người dân Philippines đấy không phải là vấn đề. Nhưng với các bạn học sinh Việt Nam, tiếng Anh chỉ là thứ để giải quyết các bài kiềm tra trên lớp. Không có tính ứng dụng vào thực tế. Vậy nên bài viết “Từ vựng tiếng Anh du lịch” của Boston English sẽ cung cấp cho bạn một số từ vựng và những câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng về chủ đề du lịch để bạn có thể tự tin, sẵn sàng cho chuyến đi của riêng mình.

“To travel is to live”

Đi phiêu du chính là sống  – Hans Christian Andersen

1. Một số từ vựng tiếng anh du lịch thông dụng

Suitcase Hành lí Guide Hướng dẫn
Move Di chuyển Check Kiểm tra
Buget Giá Tourist Du khách
Ecotourism Du lịch sinh thái Package tour Tour trọn gói
High season Mùa du lịch cao điểm Airline route map Sơ đồ tuyến bay
Rail schedule Lịch trình tàu hỏa Airline schedule Lịch trình bay
Bus schedule Lịch trình xe buýt Deposit Đặt cọc
Boarding pass Thẻ lên máy bay cho hành khách Booking file Hồ sơ đặt chỗ khách hàng
Commission Tiền hoa hồng Check-in Thủ tục vào cửa
Complimentary Đồ dùng hay dịch vụ miễn phí đi kèm Customer file Hồ sơ khách hàng
Destination Địa điểm đến Documentation Tài liệu là giấy tờ
Distribution Kênh cung cấp Domestic travel Du lịch trong nước
Ticket    

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh theo chủ đề nhà hàng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề du lịch
Từ vựng tiếng Anh chủ đề du lịch

Nhân ngày đẹp trời, Boston English bonus thêm cho các bạn một số từ vựng để học tiếng Anh chủ đề du lịch để các bạn có thể tự tin hơn trong những chuyến đi trải nghiệm của mình.

1. Flyer: Tài liệu giới thiệu

2. Geographic features: Đặc điểm địa lý

3. Guide book: Sách hướng dẫn

4. Inclusive tour: Tour trọn gói

5. Low Season: Mùa ít khách

6. Loyalty programme: Chương trình cho khách hàng thường xuyên

7. Manifest: Bảng kê khai danh sách khách hàng

8. Itinerary: Lịch trình

9. Travel Trade: Kinh doanh du lịch

10. Traveller: khách du lịch

Đi nhiều khiến kẻ khôn càng khôn hơn, kẻ khờ càng khờ tệ hại
Đi nhiều khiến kẻ khôn càng khôn hơn, kẻ khờ càng khờ tệ hại

2. Học tiếng anh chủ đề du lịch qua “cụm từ”

Một điều kiên quyết khi học tiếng Anh đó là “Không được học từ đơn”. Có nghĩa là khi học từ vựng chúng ta phải học cùng những cụm từ đi kèm. Boston English sẽ gửi tới các bạn một số cụm từ tiếng Anh thông dụng về chủ đề du lịch:

  • Finding accommodation: Tìm chỗ ở
  • Where’s the …? … ở đâu?
  • Can you book accommodation for me? : Anh/chị có thể đặt chỗ ở cho tôi được không?
  • Campsites : Địa điểm cho cắm trại
  • We’re looking for accommodation: Chúng tôi đang tìm chỗ ở
  • We need somewhere to stay: Chúng tôi cần một nơi để ở
  • Are there any … on at the moment? Hiện giờ có … nào đang diễn ra không?
  • Where can I hire a car? Tôi có thể thuê xe ô tô ở đâu?
  • Can I book tickets here? Tôi có thể đặt vé ở đây không?
  • Is there a city tour? Có chuyến tham quan quanh thành phố nào không?
  • Can you recommend a good restaurant? Anh/chị có thể gợi ý một nhà hàng tốt được không?
  • Do you have any brochures on …? Anh/chị có quyển hướng dẫn nào về … không?

3. Học tiếng Anh theo chủ đề du lịch khi giao tiếp

Như vậy là chúng ta đã đi được 3/4 chặng đường về việc học tiếng Anh theo chủ đề du lịch. Phần cuối cùng cũng là phần khó nhất, đó chính là những câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng chủ đề du lịch. Hãy cùng tham khảo với Boston English nhé:

1. Could you tell me the best sightseeing route to take?

Anh chỉ giúp tôi tuyến tham quan tốt nhất được không?

2. Are there any interesting attractions there?

Ở đó có thắng cảnh nào không?

3. Would you mind briefing us on the tour?

Anh có vui lòng tóm tắt cho chúng tôi về chuyến tham quan?

4. How much is the fare?

Giá vé bao nhiêu?

5. I’d like to buy some souvernirs

Tôi muốn mua 1 số đồ lưu niệm

6. We took lots of pictures

Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh

7. What’s special product here?

Ở đây có đặc sản gì?

8. How much is the guide fee per day?

Tiền thuê hướng dẫn mỗi ngày hết bao nhiêu?

9. How much is the admission fee?

Vé vào cửa hết bao nhiêu tiền?

10. You offered very good service for my group. Thanks a lot

Cô đã phục vụ đoàn chúng tôi rất tốt. Cảm ơn cô rất nhiều

Học tiếng anh không khó nếu như bạn chịu khó bỏ ra thời gian để ghi nhớ các từ mới, cùng với các phương pháp học hiệu quả. Trên đây là một số từ vựng học tiếng anh theo chủ đề du lịch. Hi vọng sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong giao tiếp khi đi du lịch một mình.

Các bạn có thể tham khảo một số bài viết liên quan:

  • Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề du lịch
  • Từ vựng tiếng anh nhà hàng khách sạn
  • Câu hỏi tiếng anh thường dùng khi du lịch

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston

Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội

Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998

Email: hotro@bostonenglish.edu.vn

Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết theo dõi:

Bài viết gắn thẻ:

  • từ vựng tiếng anh du lịch
  • học tiếng anh theo chủ đề du lịch
  • tiếng anh chủ đề du lịch
  • từ vựng tiếng anh chủ đề du lịch
  • học tiếng anh chủ đề du lịch
  • học từ vựng tiếng anh theo chủ đề du lịch

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học

Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston