Từ vựng tiếng anh văn phòng - Từ vựng tiếng anh tổng hợp | Boston

Tổng hợp hơn 100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh văn phòng, từ vựng tiếng Anh công sở là những kiến thức mà hầu như dân văn phòng nào cũng cần phải dùng tới. Đặc biệt, môi trường công sở bạn đang làm lại thường xuyên phải tiếp xúc với người nước ngoài.

Cùng tham khảo:

Bạn đã bao giờ thấy một anh chàng mới vào nghề mà có mức lương cao hơn một nhân viên lâu năm? Bạn có bao giờ thắc mắc giám đốc hay thủ trưởng của mình lại ưu ái với những người mới vào? Hay thậm chí bạn còn không được trọng dụng trong khi bạn là người làm được việc?

Câu trả lời rất đơn giản, đó là vì bạn không biết tiếng Anh. Có thể bạn rất giỏi chuyên môn nhưng một chữ tiếng Anh bẻ đôi cũng không biết. Và không phải nghiễm nhiên những người giỏi tiếng Anh sẽ có mức lương gấp đôi thậm chí gấp 03 nhân viên bình thường.

Còn lý do gì nữa mà các bạn không tự học tiếng Anh ngay hôm nay. Boston English hôm nay xin gửi tới các bạn một số từ vựng tiếng Anh văn phòng thường gặp khi làm việc tại công sở.

Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

a. Từ vựng tiếng anh công sở về chức vụ

Board of Director Hội đồng Quản trị Head of Department/Division Trưởng Phòng, Trưởng Bộ phận
Board Chairman Chủ tịch Hội đồng Quản trị Team Leader Trưởng Nhóm
CEO = Chief of Executive Operator/Officer Tổng Giám đốc điều hành Officer/Staff Cán bộ, Nhân viên
Director Giám đốc Receptionist Nhân viên lễ tân
Deputy/Vice Director Phó Giám đốc Colleague Đồng nghiệp
Owner Chủ doanh nghiệp Trainee Nhân viên tập sự
Boss Sếp, ông chủ Accountant Kế toán
Manager Người quản lý Information Manager Trưởng phòng thông tin

b. Từ vựng tiếng Anh văn phòng về các phòng ban:

Department (Dep’t) Phòng/ban Product Development Dep’t Phòng Nghiên cứu và phát triển Sản phẩm
Administration Dep’t Phòng Hành chính Accounting Dep’t Phòng Kế toán
Human Resource Dep’t (HR Dep’t) Phòng Nhân sự Audit Dep’t Phòng Kiểm toán
Training Dep’t Phòng Đào tạo Treasury Dep’t Phòng Ngân quỹ
Marketing Dep’t Phòng Marketing, phòng tiếp thị International Relations Dep’t Phòng Quan hệ Quốc tế
Sales Dep’t Phòng Kinh doanh, Phòng bán hàng Local Payment Dep’t Phòng Thanh toán trong nước
Pulic Relations Dep’t (PR Dep’t) Phòng Quan hệ công chúng International Payment Dep’t Phòng Thanh toán Quốc tế
Customer Service Dep’t Phòng Chăm sóc Khách hàng Information Technology Dep’t (IT Dep’t) Phòng Công nghệ thông tin

 c. Từ vựng tiếng Anh văn phòng liên quan đến chế độ phúc lợi:

Salary Lương tháng Working hours giờ làm việc
Wages Lương tuần Maternity leave nghỉ thai sản
Pension scheme / pension plan Chế độ lương hưu / kế hoạch lương hưu Promotion thăng chức
Health insurance Bảo hiểm y tế Salary increase tăng lương
Holiday entitlement Chế độ ngày nghỉ được hưởng Training scheme chế độ tập huấn
Sick pay Tiền lương ngày ốm Part-time education đào tạo bán thời gian
Holiday pay Tiền lương ngày nghỉ Travel expenses chi phí đi lại
Leaving date Ngày nghỉ việc Health and safety sức khỏe và sự an toàn
    Security an ninh

d. Một số từ vựng tiếng Anh văn phòng liên quan:

Một số từ vựng tiếng Anh văn phòng mà Boston English “Bonus” cho các bạn. Hãy cùng tham khảo để nâng cao vốn từ vựng của mình về lĩnh vực công sở nhé.

1. Receptionist: Tiếp tân

2. Mail clerk: Nhân viên thư tín

3. File clerk: Nhân viên lưu trữ hồ sơ

4. Stenographer: Nhân viên tốc ký

5. Typist/Clerk typist: Nhân viên đánh máy

6. Word processing operator: Nhân viên xử lý văn bản

7. Secretary: Thư ký

8. Professional Secretary: Thư ký chuyên nghiệp

9. Speacialized Secretary: Thư ký chuyên ngành

10. Multifunctional/Traditional/Generalists: Thư ký tổng quát

11. Junior Secretary: Thư ký sơ cấp

12. Senior Secretary: Thư ký Trung cấp

13. Executive Secretary: Thư ký Giám đốc

14. Word processing specialist: Chuyên viên hành chánh

15. The Office function: Chức năng hành chính văn phòng

16. Office work: Công việc hành chính văn phòng

17. Filing: Lưu trữ, sắp xếp HS

18. Correspondence: Thư tín liên lạc

19. Computing: Tính toán

20. Communication: Truyền thông

21. Paper handling: Xử lý công văn giấy tờ

22. Information handling: Xử lý thông tin

23. Top management: Cấp quản trị cao cấp

24. Middle management: Cấp quản trị cao trung

25. Supervisory management: Cấp quản đốc

26. Input Information flow: Luồng thông tin đầu vào

27. Output Information flow: Luồng thông tin đầu ra

28. Internal Information flow: Luồng thông tin nội bộ

29. Managerial work: Công việc quản trị

30. Scientific management: Quản trị một cách khoa học.

“If you are born poor, its not your mostake. But if you die poor. its your mistake!” – Bill Gates

Bạn sinh ra trong nghèo khó đó không phải là lỗi của bạn. Nhưng bạn chết trong nghèo khó thì đó là lỗi của bạn.
Bạn sinh ra trong nghèo khó đó không phải là lỗi của bạn. Nhưng bạn chết trong nghèo khó thì đó là lỗi của bạn.

31. Office planning: Hoạch định hành chính văn phòng

32. Strategic planing: Hoạch định chiến lược

33. Operational planing: Hoạch định tác vụ

34. Centralization: Tập trung

35. Decentralization: Phân tán

36. Physical Centralization: Tập trung vào một địa bàn

37. Functional Centralization: Tập trung theo chức năng

38. Organizing: Tổ chức

39. Data entry clerk/Operator: Nhân viên nhập dữ kiện

40. Intelligent copier operator: Nhân viên điều hành máy in thông minh

41. Mail processing supervisor: Kiểm soát viên xử lý thư tín

42. Data processing supervisor: Kiểm soát viên xử lý dữ kiện

43. Officer services: Dịch vụ hành chính văn phòng

44. Intradepartment relationship: Mối quan hệ liên nội bộ, phòng ban

45. Customers relationship: Mối quan hệ với khách hàng

46. Processional relationship: Mối quan hệ nghề nghiệp

47. Controlling: Kiểm tra

48. Monitoring: Kiểm soát

49. Strategic control: Kiểm tra chiến lược

50. Operational control: Kiểm tra tác vụ

51. Long term/long run/long rage: Dài hơi, trường kỳ

52. Short term/short run/short rage: Ngắn hạn, đoản kỳ

53. Mid term/mid run/mid rage: Trung hạn

54. Administrative control: Kiểm tra hành chính

55. Operative control: Kiểm tra hoạt động tác vụ

56. Supervisor: Kiểm soát viên

Trên đây là hơn 100 từ vựng tiếng Anh văn phòng – Công sở mà Boston muốn chia sẻ tới các bạn. Hi vọng qua bài viết này vốn từ vựng của các bạn cũng như dân công sở sẽ tăng lên kha khá. Chúc các bạn nhanh chóng được tăng lương!

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội
Hotline: 0243.793.94220974.995.998
Email: vananh.bostonenglish@gmail.com
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết gắn thẻ:

  • tiếng anh văn phòng
  • từ vựng tiếng anh văn phòng
  • giao tiếp văn phòng
  • tiếng anh cho dân văn phòng
  • học tiếng anh cho dân văn phòng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston