Từ vựng tiếng Anh về cái chết | Trung tâm Anh ngữ tại Hà Nội | Boston

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Trong tiếng Anh giao tiếp có rất nhiều các chủ đề tiếng Anh để bạn có thể xây dựng vốn từ của mình. Với mỗi chủ đề bạn chỉ cần thành lập được một glossary gồm từ 20 – 40 từ vựng hay dùng, gần gũi với topic đã đưa ra cũng đã là quá đủ để làm phong phú vốn từ được sử dụng trong một bài thi viết hoặc nói của bạn.

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh về cái chết. Rất lạ phải không? Boston English chắc chắn 70% các bạn sẽ không tìm hiểu về chủ đề này. Do đó, vốn từ vựng tiếng Anh về chủ đề cái chết cũng sẽ không nhiều. Hôm nay, Boston xin giới thiệu tới các bạn bộ từ vựng tiếng Anh về cái chết. Hãy cùng đi tìm hiểu nhé!

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Không biết có phải vì người ta sợ cái chết không mà trong ngôn ngữ nào cũng có rất nhiều tiếng đồng nghĩa với nó để trau dồi vốn từ vựng, cũng như có những giây phút thư giãn, mời bạn cùng sưu tầm các từ vựng và một vài câu thành ngữ về cái chết trong tiếng Anh nhé.

A: Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Truyện ngắn: "Nếu em không phải là thần chết"
Truyện ngắn: “Nếu em không phải là thần chết”

1. Death – /deθ/: Cái chết

2. Dead – /ded/: Cái chết

3. Deceased – /di’si:st/: Đã chết

4. To die – /dai/: Chết

5. Epitaph – /’epitɑ:f/: Bia mộ

6. Afterlife – /’ɑ:ftəlaif/: Thế giới bên kia

7. Autopsy – /’ɔ:təpsi/: Khám nghiệm tử thi

8. To bury – /’beri/: Chôn

9. Coffin – /’kɔfin/: Quan tài

10. Dying – /ˈdaɪɪŋ/: Qua đời

11. Suicide – /’su:isaid/: Tự tử

12. Corpse – /kɔ:ps/: Xác

13. To cremate – /kri’meit/: Làm hỏa táng

14. Beheading – /bɪˈhɛdɪŋ/: Chém đầu

15. Cremation – /kri’mei∫n/: Hỏa táng

16. Crematorium – /,kremə’tɔ:riəm/: Lễ hỏa táng

17. Fratricide – /’frætrisaid/: Huynh đệ tương tàn

18. Funeral – /’fju:nərəl/: Đám tang

19. Grave – /greiv/: Mộ

20. Soul – /soul/: Linh hồn

21. Testament – /’testəmənt/: Di chúc

22. Tomb – /tu:m/: Mộ

23. Widow – /’widou/: Góa phụ

24. Mourning – /’mɔ:niη/: Tang, chịu tang

25. Widower – /’widouə/: Người góa vợ

26. Will – /wil/: Di chúc

27. Wreath – /ri:θ/: Vòng hoa

28. Gravedigger – /ˈgreɪvˌdɪgə/: Mộ

29. Gravestone – /’greivstoun/: Bia mộ

30. Graveyard – /’greivjɑ:d/: Nghĩa trang

31. Hospice – /’hɔspis/: Nhà xác

32. To kill – /kil/: Giết

33. Mortal – /’mɔ:tl/: Chết chóc

34. Obituary – /ə’bit∫uəri/: Cáo phó

34. Patricide – /’pætrisaid/: Người giết cha mẹ

35. To perish – /’peri∫/: Bị mất

36. To perform an autopsy: Thực hiện khám nghiệm tử thi

37. Death by hanging: Chết bằng cách treo cổ

38.  Eath certificate: Giầy chứng tử

39. To be afraid of death: Nỗi sợ hãi về cái chết

40. To commit suicide: Tự tử

41. Dead body: Xác chết

42. Funeral home: Nhà tang lễ

43. Funeral procession: Đám rước tang lễ

44. Dead man: Người đàn ông đã chết

B: Một vài mẫu câu tiếng Anh về cái chết

Những câu nói tiếng Anh về cái chết
Những câu nói tiếng Anh về cái chết

1. She was near death: Bà ấy đã cận kề cái chết

2. His death is a very great loss: Cái chết của ông là một mất mát lớn

3. I am too young to die: Tôi còn quá trẻ để chết

4. I can’t die: Tôi không thể chết

5. He died in his own bed: Anh ấy qua đời trên giường của mình

6. She died as the result of too many drugs: Cô ấy đã chết do dùng quá nhiều ma ty

7. He died young: Ông ấy chết khi còn trẻ

8. He died at the age of seventy five: Ông ấy qua đời khi 75 tuổi

9. She died many years ago: Bà ấy qua đời nhiều năm trước đây

10. He died of lung cancer: Anh ấy chết vì ung thư phổi

11. She died Tuesday at the age of eighty: Bà ấy qua đời vào thứ ba ở tuổi 88

12. She took her own life: Cô ấy tự lấy đi mạng sống của mình

13. I will never forget you: Tôi sẽ không bao giờ quên bạn

14. He passed away recently: Ông ấy qua đời gần đây

15. He was buried in he vault under the church: Ông ấy được chôn cất trong hầm mộ bên dưới nhà thờ

16. She was buried near her house: Bà ấy được chôn cất gần nhà

17. Rachel was buried two days later: Rachel được chôn cất hai ngày sau đó

18. I wanted to commit suicide, but i didn’t know how: Tôi muốn tự tử, nhưng tôi không biết làm sao

19. He spoke at the funeral service: Ông ấy đã phát biểu tại lễ tang

20. Thousands of people gathered at his funeral: Hàng nghìn người đã đến viếng lễ tang của ông ấy

21. His death shocked his fans: Cái chết của ông ấy đã gây sốc đối với người hâm mộ

22. Thousands of people came to her fneral: Hàng nghìn người đã đến tang lễ của cô ấy

23. He died a natural death: Ông ấy đã chết một cách tự nhiên

24. He died of cancer: Anh ấy chết vì ung thư

25. She is in mouring: Bà ấy đang chịu tang

26. President has declared three days of national mourning: Tổng thống công bố ba ngày quốc tang

27. I kept away from the churchyard: Tôi tránh xa nghĩa trang

C: Một số thành ngữ về cái chết

1. To be between life and death: Nửa sống nửa chết

2. It is better to die on your feet than to live on your knees: Chết đứng còn hơn sống quỳ

3. To die without being able to lose one’s eyes: Chết không nhắm mắt

D: Cách nói giảm nói tránh về cái chết trong tiếng Anh

1. Pass Away: Qua đời

2. Lose One’s Life: Mất mạng

3. Six Feet Under: Nằm dưới 06 tấc đất

4. In One’s Box: Nằm trong 01 cái hộp – Quan tài

5. Meet One’s Market: Về với ông bà tổ tiên

Trên đây là một số câu nói tiếng Anh về cái chết, và một số cách nói giảm nói tránh về vấn đề nhạy cảm này. Anh ngữ Boston sẽ luôn cung cấp những bài viết có giá trị với từng chủ đề hấp dẫn. Việc của bạn chỉ là vào website bostonenglish.edu.vn và chọn cho mình bài học mình muốn. Đọc và học từ vựng tiếng Anh theo các chủ đề tại đây có thể sẽ rất giúp ích cho bạn đấy.

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston