Từ vựng tiếng Anh về điện thoại | Học tiếng Anh theo chủ đề | Boston

Từ vựng tiếng Anh về điện thoại

Từ vựng tiếng anh về điện thoại

Từ vựng tiếng Anh về điện thoại

Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề cũng là một phương pháp vô cùng hữu ích. Các bạn có thể học được những từ vựng liên quan đến nhau để phục vụ giao tiếp. Bạn cũng được học từ vựng theo hệ thống rất khoa học giúp cho việc nhớ từ vựng nhanh chóng và dễ dàng hơn.

Bài viết liên quan:

Một trong những chủ đề mà chúng ta sử dụng mỗi ngày đó là điện thoại thông minh. Và hầu hết những chiếc smartphone ngày nay đều được lập trình bởi ngôn ngữ Anh. Vậy tại sao bạn lại không áp dụng vào việc học tiếng Anh của mình vào chủ đề quen thuộc này? Bộ từ vựng tiếng Anh về điện thoại là gì? Hãy cùng Boston English đi tìm hiểu về bộ từ vựng này nhé!

Học từ vựng tiếng Anh về điện thoại

A: Từ vựng tiếng Anh về điện thoại

1. Answerphone – /ˈɑːnsəˌfəʊn/: Máy trả lời tự động

2. Battery – /ˈbætəri/: Pin

3. Ex-directory – /ɛks-dɪˈrɛktəri/: Số điện thoại không có trong danh bạ

4. Directory enquiries – /dɪˈrɛktəri ɪnˈkwaɪəriz/: Tổng đài báo số điện thoại

5. Interference – /ˌɪntəˈfɪərəns/: Nhiễu tín hiệu

6. Cordless phone – /ˈkɔːdləs fəʊn/: Điện thoại không dây

7. Extension – /ɪksˈtɛnʃən/: Số máy lẻ

8. Area code – /ˈeərɪə kəʊd/: Mã vùng

9. International directory enquiries – /ˌɪntə(ː)ˈnæʃənl dɪˈrɛktəri ɪnˈkwaɪəriz/: Tổng đài báo số điện thoại quốc tế.

10. Dialling tone – /ˈdaɪəlɪŋ təʊn/: Tín hiệu gọi

11. Country code – /ˈkʌntri kəʊd/: Mã nước

12. Business call – /ˈbɪznɪs kɔːl/: Cuộc gọi công việc

13. Engaged – /ɪnˈgeɪʤd/: Máy bận

14. Call box – /kɔːl bɒks/: Cây gọi điện thoại

Từ vựng tiếng Anh liên quan tới điện thoại
Từ vựng tiếng Anh liên quan tới điện thoại

15. Message – /ˈmɛsɪʤ/: Tin nhắn

16. Operator – /ˈɒpəreɪtə/: Người trực tổng đài

17. Telephone number – /ˈtɛlɪfəʊn ˈnʌmbə/: Số điện thoại

18. Telephone – /ˈtɛlɪfəʊn/: Điện thoại

19. Fault – /fɔːlt/: Lỗi

20. Wrong number – /rɒŋ ˈnʌmbə/: Nhầm số

21. Phone box – /fəʊn bɒks/: Cây gọi điện thoại

22. Personal call – /ˈpɜːsnl kɔːl/: Cuộc gọi cá nhân

23. Receiver – /rɪˈsiːvə/: Ống nghe

24. Off the hook – /ɒf ðə hʊk/: Máy kênh

25. Phone card – /fəʊn kɑːd/: Thẻ điện thoại

26. Phone book – /fəʊn bʊk/: Danh bạ

27. Switchboard – /ˈswɪʧbɔːd/: Tổng đài

28. Outside line – /ˌaʊtˈsaɪd laɪn/: Kết nối với số bên ngoài công ty

29. To be cut off – /tuː biː kʌt ɒf/: Bị cắt tín hiệu

30. Smartphone – /ˈsmɑːtfəʊn/: Điện thoại thông minh

31. To call hoặc to phone – /tuː kɔːl həʊặsiː tuː fəʊn/: Gọi điện

32. Mobile phone charger – /ˈməʊbaɪl fəʊn ˈʧɑːʤə/: Sạc điện thoại di động

33. To leave a message – /tuː liːv ə ˈmɛsɪʤ/: Để lại tin nhắn

34. Mobile phone – /ˈməʊbaɪl fəʊn/: Điện thoại di động

Iphone 7 - Chiếc điện thoại kiểu dáng độc đáo nhất thị trường điện thoại
Iphone 7 – Chiếc điện thoại kiểu dáng độc đáo nhất thị trường điện thoại

35. Text message – /tɛkst ˈmɛsɪʤ/: Tin nhắn văn bản

36. Signal – /ˈsɪgnl/: Tín hiệu

37. To dial a number – /tuː ˈdaɪəl ə ˈnʌmbə/: Quay số

38. Missed call – /mɪst kɔːl/: Cuộc gọi nhỡ

39. To hang up/tuː hæŋ ʌp/: Dập máy

40. Ringtone – /ˈrɪŋtəʊn/: Nhạc chuông

41. To send a text message – /tuː sɛnd ə tɛkst ˈmɛsɪʤ/: Gửi tin nhắn

42. To text – /tuː tɛkst/: Nhắn tin

43. To put the phone on loudspeaker – /tuː pʊt ðə fəʊn ɒn ˌlaʊdˈspiːkə/: Bật loa

44. To call someone back – /tuː kɔːl ˈsʌmwʌn bæk/: Gọi lại cho ai

45. To ring – /tuː rɪŋ/: Gọi điện

B: Từ vựng tiếng Anh về “making and recieve phone call”

Making and recieve phone call
Making and recieve phone call

1. Make / get / receive a phone call: Thực hiện / nhận một cuộc gọi.

2. Answer / pick up / hang up the phone / telephone: Trả lời / nhấc / dập máy.

3. Phone / telephone; from home / work / the office: Gọi (cho ai) / nói chuyện (với ai) qua điện thoại; từ nhà / công ty / văn phòng.

4. The phone / telephone rings: Điện thoại reo.

5. The line is engaged / busy: Đường dây đang bận.

6. Dial a (phone / extension / wrong) number / an area code: Quay số (điện thoại / nhánh / sai) / mã vùng.

7. Take the phone off the hook  remove the receiver so that the phone does not ring): Để kênh máy.

8. Lift / pick up / hold / replace the receiver: Nhấc / cầm / thay thế ống nghe.

9. The phones have been ringing off the hook  ringing frequently: Điện thoại reo liên tục.

10. Put somebody through / get through to the person you want to speak to: Nối máy cho ai / được nối máy với người mà bạn muốn gặp.

C: Từ vựng tiếng Anh về các hoạt động với điện thoại

1. A mobile / cell phone is on / is off / rings / goes off: Điện thoại đang mở / đang tắt / reo.

2. Use / answer / call (somebody on) / get a message on your mobile phone / mobile / cell phone / cell: Sử dụng / trả lời /gọi (ai) / nhận được tin nhắn trên điện thoại di động.

3. Send / receive a text (message) / an SMS (message) / a fax: Gửi / nhận một tin nhắn / bản fax.

4. Switch / turn on / off your mobile phone / mobile / cell phone / cell: Mở / tắt điện thoại di động.

5. Be / talk on a mobile phone / mobile / cell phone / cell: Nói chuyện trên điện thoại di động.

6. Charge / recharge your mobile phone / mobile / cell phone / cell: Sạc điện thoại di động.

7. Insert / remove / change a SIM card: Gắn / tháo / đổi thẻ SIM.

D: Các câu nói thông dụng bằng tiếng Anh khi nghe điện thoại

Những câu giao tiếp qua điện thoại thông dụng
Những câu giao tiếp qua điện thoại thông dụng

1. Can I speak to Rob, please? – Có thể cho tôi nói chuyện với anh Rob được không?

2. Thanks for getting back to me – Cám ơn anh đã gọi lại cho tôi.

3. Leave a message after the beep – Hãy để lại lời nhắn sau khi nghe thấy tiếng “beep”.

4. Hi, Jenny. Where are you? – Chào, Jenny. Cô đang ở đâu đấy?

5. I’ll call you later – Tôi sẽ gọi cho anh sau.

6. What’s your number? – Số điện thoại của cô là gì?

7. Hi Simon, it’s Anna – Xin chào Simon. Anna đang nghe đây.

8. I’m returning your call – Tôi sẽ gọi lại cho anh.

9. Did you get my message? – Anh đã nhận được tin nhắn của tôi chưa?

Trên đây là toàn bộ từ vựng tiếng anh về điện thoại và cách sử dụng điện thoại trong tiếng Anh. Hy vọng bài viết không chỉ cung cấp cho bạn một vốn từ vựng nhất định cần thiết mà còn giúp bạn bổ sung kiến thức trong giao tiếp tiếng Anh qua điện thoại một cách đa dạng và linh hoạt hơn. Chúc các bạn thành công!

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

7 đánh giá trên “Từ vựng tiếng Anh về điện thoại

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston