Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Hơn 100 từ vựng tiếng Anh về Gia đình

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ GIA ĐÌNH

Học tiếng Anh khá dễ, nhưng để học giỏi tiếng Anh thì chưa lúc nào là dễ dàng. Với những người mới học, một lượng kiến thức khổng lồ của cả 4 kỹ năng nghe-nói-đọc-viết thì quả thật là quá sức. Với mong muốn hỗ trợ các bạn học viên học tiếng Anh hiệu quả và nhanh chóng, Boston English xin giới thiệu với các bạn một phương pháp học mới. Đó là học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề.

Một số chủ đề liên quan:

Với gần 100 chủ đề nóng hổi, hơn 3.000 từ vựng các chủ đề, bộ seri bài viết từ vựng tiếng Anh của Boston chắc chắn sẽ đưa các bạn đi từ những chủ đề đề ít được quan tâm nhất tới chủ đề đang nóng hổi trong cuộc sống. Và hôm nay, Boston English xin chia sẻ với các bạn bài viết học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề gia đình. Đây cũng là một trong những chủ đề cơ bản và dễ học nhất trong gần 100 chủ đề của chúng tôi.

Sơ đồ gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh là một công việc nhàm chán. Để kích thích và khơi gợi hứng thú học từ vựng cho các bạn học viên, Boston hôm nay sẽ thay đổi cách truyền đạt những kiến thức này theo cách khác. Và dưới đây là sơ đồ gia đình trong tiếng Anh bằng hình ảnh.

Học từ vựng tiếng Anh qua sơ đồ gia đình bằng hình ảnh
Học từ vựng tiếng Anh qua sơ đồ gia đình bằng hình ảnh

Và từ vựng tiếng Anh về gia đình chúng ta cần học trong bức ảnh trên:

1. Grandmother (granny, grandma)  /ˈɡrænd.ˌmə.ðɜː/: Bà

2. Grandfather (granddad, grandpa) – /ˈɡrænd.ˌfɑː.ðɜː/: Ông

3. Father (familiarly called dad) – /ˈfɑː.ðə/: Bố

4. Mother (familiarly called mum) – /ˈmə.ðɜː/: Mẹ

5. Uncle – /ˈəŋ.kəl/: Chú/cậu/bác trai

6. Aunt – /ˈænt/: Cô/dì/bác gái

7. Wife – /ˈwɑɪf/: Vợ

8. Brother – /ˈbrə.ðɜː/: Anh trai/em trai

9. Sister – /ˈsɪs.tɜː/: Chị gái/em gái

10. Cousin – /ˈkə.zən/: Anh, chị, em họ

11. Son – /ˈsən/: Con trai

12. Daughter – /ˈdɔ.tɜː/: Con gái

13. Nephew – /ˈnɛ.ˌfjuː/: Cháu trai

14. Niece – /ˈnis/: Cháu gái

Một số từ vựng tiếng tiếng Anh theo chủ đề gia đình khác

15. Parent: /ˈpɛr.ənt/ – Bố mẹ

16. Child (plural: children): /ˈtʃɑɪ.əld/ – Con

17. Husband: /ˈhəz.bənd/ – Chồng

18. Godfather: /ˈɡɑːd.ˌfɑː.ðɜː/ – Bố đỡ đầu

19. Godmother: /ˈɡɑːd.,mə.ðɜː/ – Mẹ đỡ đầu

20. Godson: /ˈɡɑːd.,sən/ – Con trai đỡ đầu

21. Stepfather: /ˈstɛp.ˌfɑː.ðɜː/ – Bố dượng

22. Stepmother: /ˈstɛp.ˌmə.ðɜː/ – Mẹ kế

23. Stepson: /ˈstɛp.ˌsən/ – Con trai riêng

24. Stepsister: /ˈstɛp.ˌsɪs.tɜː/ – Con gái riêng

25. The in laws: Nhà chồng/nhà vợ

26. Mother in laws: Mẹ vợ/mẹ chồng

27. Father in laws: Bố chồng/bố vợ

28. Son in law: Con rể

29. Daughter in law: Con dâu

30. Adoption: /ə.ˈdɑːp.ʃən/ – Sự nhận nuôi

31. Married: /ˈmɛr.i/ – Có gia đình

32. Divorced/də.ˈvɔrs/ – Ly hôn

33. Widow: /ˈwɪ.ˌdoʊ/ – Quả phụ

34. Widower: /ˈwɪ.də.wɜː/ – Người goá vợ

35. Bride: /ˈbrɑɪd/ – Cô dâu

36. Bridegroom: /ˈbrɑɪd.ˌɡruːm/ – Chú rể

Từ vựng tiếng Anh về vật dụng gia đình

Từ vựng tiếng Anh về gia đình: Đồ đạc

1. Armchair – /ˈɑːrm.ˌtʃɛr/ : Ghế có tay vịn

2. Bed – /bɛd/: Giường

3. Bedside table – /ˈbɛd.ˌsɑɪd/: Bàn để cạnh giường ngủ

4. Bookcase: /ˈbʊk.ˌkeɪs/- bookshelf: /ˈbʊk.ˌʃɛɫf/ – Giá sách

5. Chair – /ˈtʃɛr/: Ghế

6. Chest of drawers: Tủ ngăn kéo

7. Clock – /ˈklɑːk/: Đồng hồ

8. Coat stand: Cây treo quần áo

9. Coffee table: Bàn uống nước

10. Cupboard – /ˈkə.bɜːd/: Tủ chén

11. Desk: Bàn

12. Double bed: Giường đôi

13. Dressing table: Bàn trang điểm

14. Drinks cabinet: Tủ rượu

15. Filing cabinet: Tủ đựng giấy tờ

16. Mirror – /ˈmɪr.ɜː/:Gương

17. Piano – /ˈpja.nɔ/:Đàn piano

18. Sideboard – /ˈsɑɪd.ˌbɔrd/:Tủ ly

19. Single bed: Giường đơn

20. Sofa – /ˈsoʊ.fə/:Ghế sofa

21. Sofa-bed: Giường sofa

22. Stool – /ˈstuːl/ : Ghế đẩu

23. Table: Bàn

24. Wardrobe/ˈwɔr.ˌdroʊb/: Tủ quần áo

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Gia đình: Thiết bị gia dụng

1. Alarm clock: Đồng hồ báo thức

2. Bathroom scales: Cân sức khỏe

3. Blu-ray player: Đầu đọc đĩa Blu-ray

4. CD player: Máy chạy CD

5. DVD player: Máy chạy DVD

6. Electric fire: Lò sưởi điện

7. Games console: Máy chơi điện tử

8. Gas fire: Lò sưởi ga

9. Hoover / Vacuum cleaner: Máy hút bụi

10. Iron – /ˈɑɪ.ərn/: Bàn là

11. Lamp /ˈlæmp/: Đèn bàn

12. Radiator: /ˈreɪ.di.ˌeɪ.tɜː/ – Lò sưởi

13. Radio /ˈɹeɪ.di.ˌəʊ/: Đài phát thanh

14. Record player: Máy hát

15. Spin dryer: Máy sấy quần áo

16. Stereo – /ˈstɛr.i.ˌoʊ/: Máy stereo

17. Telephone: /ˈtɛ.lə.ˌfoʊn/ – Điện thoại

18. TV (viết tắt của television): Ti vi

19. Washing machine: Máy giặt

20. Blanket: /ˈblæŋ.kət/ – Chăn

21. Blinds: /ˈblɑɪnd/ – Rèm chắn ánh sáng

22. Carpet: /ˈkɑːr.pət/ – Thảm trải nền

23. Curtains: /ˈkɜː.tᵊn/ – Rèm cửa

24. Cushion: /ˈkʊ.ʃən/ – Đệm

25. Duvet: /djuː.ˈveɪ/ – Chăn

26. Mattress: /ˈmæ.trəs/ – Đệm

27. Pillow: /ˈpɪ.ˌloʊ/ – Gối

28. Pillowcase: /ˈpɪ.lə.ˌkeɪs/ – Vỏ gối

29. Rug: /ˈrəɡ/ – Thảm lau chân

30. Sheet: /ˈʃit/ – Ga trải giường

31. Table cloth: Khăn trải bàn

32. Towel: /ˈtɑʊ.əl/ – Khăn tắm

33. Wallpaper: Giấy dán tường

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề gia đình
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề gia đình

Một số từ vựng tiếng Anh về gia đình khác

1. Bath: Bồn tắm

2. Bin: Thùng rác

3. Broom: Chổi

4. Bucket: Cái xô

5. Coat hanger: Móc treo quần áo

6. Cold tap: Vòi nước lạnh

7. Door handle: Tay nắm cửa

8. Door knob: Núm cửa

9. Doormat: Thảm lau chân ở cửa

10. Dustbin: Thùng rác

11. Dustpan and brush: Hót rác và chổi

12. Flannel: Khăn rửa mặt

13. Ffuse box: Hộp cầu chì

14. Hot tap: Vòi nước nóng

15. Houseplant: Cây trồng trong nhà

16. Ironing board: Bàn kê khi là quần áo

17. Lampshade: Chụp đèn

18. Light switch: Công tác đèn

19. Mop: Cây lau nhà

20. Ornament: Đồ trang trí trong nhà

21. Painting: Bức họa

22. Picture: Bức tranh

23. Plug: Phích cắm điện

24. Plug socket hoặc power socket: cắm

25. Plughole: Lỗ thoát nước bồn tắm

26. Poster: Bức ảnh lớn

27. Sponge: Mút rửa bát

28. Torch: Đèn pin

29. Vase: Bình hoa

30. Waste paper basket: Giỏ đựng giấy bỏ

Những cấu trúc câu đơn giản về chủ đề gia đình

Với Boston, học từ vựng không chỉ là học từ vựng. Mà còn phải học cả những cấu trúc câu cơ bản để sử dụng những từ vựng tiếng Anh về gia đình mình đã học được. Và dưới đây là một số mẫu câu cơ bản nói về gia đình:

This is + ( tên người/ người thân)

Ex:

This is Lam. / Đây là Lam.

This is my morther. / Đây là mẹ của tôi.

S + be + V-ing

Ex:

My morther is cooking meals. / Mẹ tôi đang nấu cơm.

Mr. Long is cleaning his home. / Ông Long đang dọn nhà của ông ấy.

S + was/were + N

S + V-past

Ex:

My farther was born in Hanoi. / Bố tôi được sinh ra tại Hà Nội.

My sister went to school yesterday. / Chị tôi đã đến trường hôm qua.

Những đoạn hội thoại tiếng Anh giới thiệu về gia đình

Như các bạn đã biết, não bộ con người sau 20 phút từ khi tiếp nhận thông tin thì chỉ còn nhớ được hơn 50% thông tin tiếp nhận. Và sau 24 giờ thì nó chỉ còn 20%. Vậy làm cách nào đề học từ vựng tiếng Anh về gia đình hiệu quả? Câu trả lời rất đơn giản: Luyện tập thường xuyên. Và Boston xin chia sẻ video tiếng Anh về chủ đề gia đình dưới đây để các bạn luyện tập thật hiệu quả: 

Đoạn hội thoại giới thiệu về gia đình:

1. How many people are in your family? / Gia đình bạn có bao nhiêu người.

2. There are 5 peoples in my family. / Gia đình tôi có 5 người.

3. This is my farther. He is a worker. / Đây là bố tôi, ông ấy là công nhân.

4. My morther is cooking meals in the kitchen. / Mẹ của tôi đang nấu cơm ở trong bếp.

Tài liệu tiếng Anh về chủ đề gia đình

Các bạn đã bao giờ dám thử xem phim về chủ đề gia đình bằng tiếng Anh chưa? Những bộ phim về chủ đề gia đình giúp sẽ luyện khả năng nghe và kỹ năng phát âm tiếng Anh của bạn rất tốt đó. Và bộ phim “Kramer vs. Kramer” – Gà trống nuôi con: Là một trong những bộ phim kinh điển nhất về tình cảm gia đình, đã từng đạt 05 giải Oscar vào năm 1980. Bộ phim là những bài học sâu sắc về tình cha con, hạnh phúc gia đình, bộ phim rất dễ nghe vì chủ yếu là từ vựng cơ bản về gia đình. Rất phù hợp với những người mới bắt đầu học nghe.

Trên đây, Boston English đã chia sẻ cho các bạn nội dung bài viết học từ vựng tiếng Anh về gia đình, hy vọng thông qua bài viết các bạn sẽ học tiếng Anh tốt hơn. Chúc các bạn thành công!

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bạn đang theo dõi bài viết:

Bài viết gắn thẻ:

  • hoc tieng anh theo chu de gia dinh
  • từ vựng tiếng anh về gia đình 
  • từ vựng tiếng anh theo chủ đề gia đình
  • từ vựng tiếng anh chủ đề gia đình 
  • từ vựng tiếng anh gia đình
  • từ vựng về đồ vật trong gia đình
  • từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong phòng khách
  • từ vựng tiếng anh về đồ dùng học tập
  • từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong phòng ngủ
  • miêu tả đồ vật trong phòng bằng tiếng anh
  • học tiếng anh về đồ dùng học tập
  • các vật dụng trong nhà hàng bằng tiếng anh
  • đồ gia dụng tiếng anh là gì

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston