Từ vựng tiếng Anh về giấc ngủ | Từ vựng theo chủ đề - Có phiên âm

Từ vựng tiếng Anh về giấc ngủ

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Từ vựng tiếng Anh về giấc ngủ

Bạn có phải cú đêm không? Bạn diễn đạt một giấc ngủ sâu như thế nào trong tiếng Anh? Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề ngày hôm nay sẽ giới thiệu tới bạn bộ từ vựng tiếng Anh về giấc ngủ. Thật lạ lùng quá!

Chủ đề liên quan:

Quá lạ lùng phải không nào? Mới nghe tên thôi các bạn cứ ngỡ mình chưa bao giờ được họci những từ vựng này trước đây. Nhưng đây là những từ vựng rất gần gũi với cuộc sống thường ngày của các bạn. Giờ thì hãy cùng Boston English khám phá xem những gì đang chờ đợi chúng ta phía trước nhé.

Từ vựng tiếng Anh về giấc ngủ

Ngủ là hành động không thể thiếu trong cuộc sống. Nó giúp cơ thể chúng ta được thả lỏng sau một ngày hoạt động vất vả. Nó giúp cho bộ não của chúng ta nạp lại năng lượng để tiếp tục cho ngày hôm sau. Và ngủ cũng có rất nhiều trạng thái và các cụm từ rất thú vị. Hãy cùng nhau tìm hiểu những từ vựng tiếng Anh về giấc ngủ ngay sau đây nhé!

A: Từ vựng tiếng Anh về giấc ngủ: Trạng thái ngủ

1. Sleep – /sli:p/: Giấc ngủ

2. To Sleep: Giấc ngủ

3. To sleep in: Ngủ quên

4. To sleep lightly: Ngủ nhẹ

5. Sleep tight: Ngủ say

6. To go to sleep: Đi vào giấc ngủ

7. Sleepily – /’sli:pili/: Ngái ngủ

8. Sleeplessness – /’sli:plisnis/: Mất ngủ

9. Sleepwalker: Mộng du

10. Sleepy – /’sli:pi/: Buồn ngủ, mơ mộng

Từ vựng tiếng anh về các vật dụng trong phòng ngủ
Từ vựng tiếng anh về các vật dụng trong phòng ngủ

11. To be asleep: Ngủ, đang ngủ

12. To fall asleep: Ngủ thiếp đi

13. To doze: Ngủ gật

14. To doze off: Để ngủ thiếp đi

15. To drowse: Buồn ngủ, ngủ gật

16. Drowsy – /’drauzi/: Buồn ngủ

17. Earplugs: Nút bịt tai

18. To have an early night: Đi ngủ sớm

19. Dream: Giấc mơ

20. Insomnia – /in’sɔmniə/: Mất ngủ

21. To bed down: Nằm xuống ngủ

22. At bedtime: Trước khi đi ngủ

23. To make the bed: Dọn giường

24. To snooze: Ngủ gà ngủ gật, giấc ngủ ngắn

25. Snore – /snɔ:/: Tiếng ngáy

26.To snore: Ngáy

27. To yawn: Ngáp

28. Yawn – /jɔ:n/: Cái ngáp

29. To wake up: Thức dậy

Các đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng anh
Các đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng anh

B: Các cụm từ tiếng Anh về giấc ngủ

1. Go to bed: Đi ngủ

2. Sleep in: Ngủ nướng

3. A heavy sleeper: Một người ngủ rất say

4. Take a nap: Chợp mắt một chút

5. Fall asleep: Ngủ thiếp đi (không có dự định từ trước)

6. Get a good night’s sleep: Ngủ một giấc ngon lành

7. Sleep slightly: Ngủ nhẹ

8. Sleep like a baby: Ngủ sâu và bình yên như một đứa trẻ

9. To be asleep: Ngủ, đang ngủ

10. Go straight to sleep: Ngủ ngay lập tức sau một việc gì đó

11. Sleep on back: Ngủ nằm ngửa

12. Sleep like a log: Ngủ say như chết

Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề giấc ngủ
Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề giấc ngủ

13. Get… hours of sleep a night: Ngủ bao nhiêu tiếng mỗi đêm

14. Sleep on side: Ngủ nằm nghiêng

15. Sleep on stomach: Ngủ nằm sấp

16Have insomnia: Mắc chứng mất ngủ.

17. Stay up late: Thức khuya.

18. Pull an all-nighter: Thức suốt đêm để làm việc, học bài hoặc ra ngoài.

19. Be tossing and turning all night: Trằn trọc khó ngủ.

20. A restless sleeper: Một người khó ngủ, hay trằn trọc, thao thức, tỉnh giấc giữa đêm.

21. A night owl: Cú đêm (những người hay thức khuya).

22. Get up at the crack of dawn: Thức giấc sớm khi mặt trời mọc.

23. Wake up to an alarm: Tỉnh dậy khi chuông báo thức reo.

24. Crawl back in bed: Ngủ lại sau khi tỉnh giấc.

25. An early bird: Một người dậy sớm.

26. I’m exhausted: Tôi kiệt sức (và buồn ngủ).

27. I can barely hold my eyes open: Tôi cố gắng mở mắt nhưng mắt cứ díu lại.

Tương lai phụ thuộc vào ước mơ của bạn. Vì vậy hãy đi ngủ
Tương lai phụ thuộc vào ước mơ của bạn. Vì vậy hãy đi ngủ

C: Một số mẫu câu tiếng Anh về giấc ngủ

1. Sorry to be late, I was oversleep: Xin lỗi tới trễ, tớ ngủ quên mất.

2. I want to sleep in all Sunday: Tớ muốn ngủ nướng cả ngày Chủ Nhật.

3. I pulled an all nighter to make this gift for you: Tớ đã thức suốt đêm để làm món quà này cho cậu đó.

4. I don’t remember any more because I passed out at that point: Tôi chả nhớ gì vì tôi đã ngủ thiếp đi lúc đó.

5. After a working night, he slept like a baby: Sau một đêm làm việc, anh ấy ngủ như một đứa trẻ.

6. He always plays game until 2 a.m, so he is really a night owl: Cậu ấy hay thức chơi điện tử tới tận 2 giờ sáng, vì thếcậu ta đúng là một con cú đêm.

7. I did sleep like a log when you called me last night: Tớ ngủ không biết gì khi cậu gọi tớ đêm qua.

8. I  couldn’t sleep because my brother snored: Tớ không thể ngủ được vì anh trai tớ ngáy.

9. This hot weather makes me drowsy: Trời nóng khiến tớ buồn ngủ gà ngủ gật.

10. He fell asleep in front of the TV: Anh ấy ngủ quên trước cái TV.

11. She tucks her baby in bed: Cô ấy giỗ bé ngủ trên giường.

12. I usually take a nap from 12 a.m to 12.30 p.m: Tớ hay ngủ trưa từ 12h tới 12h30.

13.  Don’t stay uplate or you will be late to school: Đừng có thức khuya không thì con sẽ tới trường muộn đó.

14. We’ll be hungry wehn we wake up: Chúng ta sẽ đói khi chúng ta thức dậy

15. After a while I woke him and we started: Một lúc sau tôi đánh thức anh ta và chúng tôi cùng nhau lên đường

16. He was snouring loudly: Ông ấy đã ngáy rất to

17. I heard my aunt snoring: Tôi nghe thấy tiếng ngáy của dì tôi

18. At first I thought I was in my own bed: Lúc đầu tôi nghĩ rằng tôi đã ỏ trên giường của mình

19. In my bed for thinking of many things: Nằm trên giường, tôi suy nghĩ về nhiều thứ

20. He was not ye gone to bed: Anh ấy vẫn chưa vào giường

Trên đây là một số từ vựng tiếng Anh về giấc ngủ, mong rằng sẽ hưu ích với các bạn. Để có thêm được nhiều từ vựng của nhiều lĩnh vực khác, hãy truy cập trang web bostonenglish.edu.vn mỗi ngày để biết thêm nhiều kiến thức bổ ích.

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston