Từ vựng tiếng anh về hàng không | Tiếng anh theo chủ đề | Boston

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Từ vựng tiếng Anh giống như một tế bào để hình thành ngôn ngữ. Nếu như bạn nói bạn muốn học tốt tiếng Anh mà không cần học từ vựng thì bạn sẽ khó có thể truyền đạt tới người nghe. Không ai có thể bỏ qua quá trình học từ vựng tiếng Anh. Tại sao vậy? Bởi từ vựng tiếng Anh chính là một tế bào vô cùng quan trọng hình thành nên khả năng sử dụng ngoại ngữ, đặc biệt là khả năng giao tiếp của bạn.

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Để nối tiếp gần 100 chủ đề tiếng Anh, Boston English sẽ giới thiệu tới bạn bộ từ vựng tiếng Anh về hàng không gồm tên các đồ vật xuất hiện trên máy bay, các đối tượng trên chuyến bay cũng như các thủ tục để một chuyến bay có thể bắt đầu. Cùng học tiếng Anh với Boston nhé!

A: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng không

1. Flight engineer – /flaɪt ˌen.dʒɪˈnɪəʳ/: Kỹ sư chịu trách nhiệm về máy móc trong máy bay.

2. Co-pilot – /ˈkəʊˌpaɪ.lət/: Phụ lái

3. X-ray screener – /ˈeks.reɪskriːnɜːʳ/: Máy quét bằng tia X

4. Dolly – /ˈdɒl.i/: Khuôn đỡ

5. Ticket – /ˈtɪk.ɪt/: Vé

6. Cockpit – /ˈkɒk.pɪt/: Buồng lái của phi công

7. Pilot – /ˈpaɪ.lət/: Phi công

8. Carry-on bag – /ˈkær.iɒnbæg/: Túi nhỏ có thể xách theo người khi lên máy bay

9. Security guard – /sɪˈkjʊə.rɪ.tigɑːd/: Bảo vệ

10. Porter – /ˈpɔː.təʳ/: Người gác cổng

11. Instruments – /ˈɪn.strə.mənts/: Các công cụ

12. Conveyor belt – /kənˈveɪ.əˌbelt/: Băng tải

13. Garment bag – /ˈgɑː.məntbæg/: Túi dài phẳng, có thể gấp làm đôi, dùng để đựng 1 bộ com lê khi đi xa

14. Baggage – /ˈbæg.ɪdʒ/: Hành lý

15. Traveler – /ˈtræv.əl/: Hành khách

16. Metal detector – /ˈmet.əldɪˈtek.təʳ/: Cửa dò kim loại

17. Suitcase – /ˈsjuːt.keɪs/: Cái va li

18. Cabin – /ˈkæb.ɪn/: Khoang hành khách

19. Boarding pass – /ˈbɔː.dɪŋpɑːs/: Giấy phép lên máy bay

20. Flight attendant – /flaɪtəˈten.dənt/: Tiếp viên hàng không

21. Tray table – /treɪ ˈteɪ.bļ/: Khay bàn

22. Aisle – /aɪl/: Lối đi giữa các dãy ghế

23. Iuggage compartment – /ˈlʌg.ɪdʒkəmˈpɑːt.mənt/: Ngăn hành lý

B: Những câu giao tiếp thông dụng trong hàng không

Một số câu giao tiếp cho nhân viên hàng không
Một số câu giao tiếp cho nhân viên hàng không

1. Would you please give me your frequent flyer number? – Anh / chị có thể cho tôi biết số thể hội viên của anh/chị đươc không?

2. When would you like to book the flight? – khi nào anh/chị muốn bay?

3. Would you like to pay in cash or by credit card? – Anh / chị trả tiền mặt hay bằng thẻ tín dụng?

4. Where would you like to travel / go? – Anh / chị muốn đi đâu?

5. Which class do you prefer? – anh/chị muốn hạng ghế nào?

6. Could you spell your name please? – anh/chị có thể đánh vần tên được không?

7. What time do you like to fly? – Anh/chị muốn chuyến bay giờ nào?

8. How can we contact with you? – chúng tôi có thể liên lạc với anh/chị thế nào?

9. Good morning sir / madam – Chào ông / bà buổi sáng.

10. Can / could I have your phone number, please? – Tôi có thể biết số điện thoại của anh/chị không?

11. How many people will travel? – Có bao nhiêu người cùng đi?

12. Your booking is done – Booking của anh / chị đã xong.

13. Would you like to make the booking for your return? – Anh / chị có muốn đặt vé khứ hồi không?

14. Your booking code is… – Mã đặt chỗ của anh / chị là…

15. May I help you? – Tôi có thể giúp gì cho anh/chị?

16. May I book you on Business class (economy class)? – Tôi có thể đặt anh / chị hạng ghế thương gia (phổ thông) được không?

17. Have you got frequent flyer number? – Anh / chị có thẻ khách hàng thường xuyên không?

18. Here’s your ticket – Đây là vé của anh / chị.

19. When do you want to return? – Khi nào anh / chị muốn quay về?

20. Which class would you like to travel on? – Anh / chị muốn hạng ghế nào?

21. I’m sorry. The flight is fully booked/ flight is full – Tôi rất tiếc, chuyến bay đã hết chỗ.

22. Yes, there are seats available on flight from… to… at… – Vâng, vẫn còn chỗ trống trên chuyến bay từ…đến … lúc …

23.  Let me check if the flight is available or not – Tôi sẽ kiểm tra xem chuyến bay còn chỗ hay không.

24. Do you want to pay for this ticket now? –Anh / chị có muốn thanh toán ngay bây giờ không?

25. I’ll check that for you now – Tôi sẽ kiểm tra cho anh / chị ngay bây giờ.

26. I’m sorry the … class is full (there is no more seat on ….class) – Tôi e rằng hạng… đã hết chỗ.

27. Child fares is 75 percent of the adult fares – Giá vé trẻ em bằng 75% giá vé người lớn.

28. Thank you for choosing our service – Cám ơn anh / chị đã chọn dịch vụ của chúng tôi.

29. This fare included all taxes – Giá vé này đã bao gồm tất cả các loại thuế.

Hãy nhanh tay lưu các từ vựng tiếng Anh về hàng không vào kho từ vựng tiếng Anh theo chủ đề của bạn nhé. Bạn hãy học từ vựng với nhiều chủ đề khác nhau ngay hôm nay trên chuyên mục học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề của Boston. Đăng ký học tiếng Anh tại Boston ngay hôm nay để nâng cao trình độ tiếng Anh một cách hiệu quả nhất. Chúc bạn thành công!

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • từ vựng tiếng anh về hàng không
  • từ vựng tiếng anh chuyên ngành hàng không

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston