Từ vựng tiếng anh về internet | Từ vựng chủ đề | Boston English

Từ vựng tiếng anh về internet

Từ vựng tiếng Anh về internet

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học tiếng Anh, đặc biệt là mảng từ vựng: Rất nhàm chán đối với đa số mọi người. Và đó cũng là lí do lớn tác động tới việc thất bại trong việc học tiếng Anh. Để học tiếng Anh hiệu quả nhất, bước đầu tiên bạn nên học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề cho dễ học. Nên học theo chủ đề vì chúng sẽ giúp bạn liên tưởng tốt hơn và đồng thời giúp bạn dễ ghi nhớ từ vựng hơn.

Chủ đề liên quan:

Từ vựng tiếng Anh về internet

Từ vựng tiếng Anh về internet luôn là là một chủ đề thảo luận quen thuộc. Dù là bạn đang học tiếng Anh giao tiếp, tiếng Anh hùng biện hay ôn tập luyện thi tiếng Anh vấn đề này chưa bao giờ hết “hot”. Hãy cùng tham khảo một vài gợi ý về từ vựng, diễn đạt hữu ích sau đây để giúp bạn “động não” nhanh hơn khi đối mặt với chủ đề internet này nhé!

A: Từ vựng tiếng Anh liên quan tới email

1. Receive an email – /rɪˈsiːv ən ˈiːmeɪl/: Nhận một email

2. Write an email – /raɪt ən ˈiːmeɪl/: Viết một email

3. Check your email – /ʧɛk jɔːr ˈiːmeɪl/: Kiểm tra một emai

4. Block email – /blɒk ˈiːmeɪl/: Chặn một email

5. Exchange email addresses – /ɪksˈʧeɪnʤ ˈiːmeɪl əˈdrɛsɪz/: Trao đổi một email

6. Open your in box – /ˈəʊpən jɔːr ɪn bɒks/: Mở một hộp thư

7. Junk mail fills – /ʤʌŋk meɪl fɪlz/: Thư rác làm đầy

8. Have an email account – /hæv ən ˈiːmeɪl əˈkaʊnt/: Có tài khoản email

Từ vựng tiếng Anh về email
Từ vựng tiếng Anh về email

9. Open an attachment – /ˈəʊpən ən əˈtæʧmənt/: Mở một tệp đính kèm

10. Sign up for email alerts – /saɪn ʌp fɔːr ˈiːmeɪl əˈlɜːts/: Đăng ký thông báo qua email

11. Receive email alerts – /rɪˈsiːv ˈiːmeɪl əˈlɜːts/: Nhận thông báo qua email

12. Set up an email account – /sɛt ʌp ən ˈiːmeɪl əˈkaʊnt/: Đăng ký tài khoản email

13. Clogs your in box – /klɒgz jɔːr ɪn bɒks/: Kín hộp thư

14. Check your in box – /ʧɛk jɔːr ɪn bɒks /: Kiểm tra hộp thư

15. Access your email – /ˈæksɛs jɔːr ˈiːmeɪl/: Truy cập email của bạn

B: Từ vựng tiếng Anh liên quan tới internet

1. Log on to the internet – /lɒg ɒn tuː ði ˈɪntəˌnɛt/: Đăng nhập vào internet

2. Go online – /gəʊ ˈɒnˌlaɪn/: Lên mạng

3. Have a high-speed – /hæv ə ˈhaɪˈspiːd/: Có kết nối mạng tốc độ cao

4. Access the server – /ˈæksɛs ðə ˈsɜːvə/: Định vị máy chủ

5. Use your web browser – /juːz jɔː wɛb ˈbraʊzə/: Sử dụng trình duyệt web

6. Browse the web – /braʊz ðə wɛb/: Duyệt web

7. Detect a computer virus – /dɪˈtɛkt ə kəmˈpjuːtə ˈvaɪərəs/: Phát hiện vi rút của máy tính

Từ vựng tiếng Anh về internet
Từ vựng tiếng Anh về internet

8. Update your anti-virus software – /ʌpˈdeɪt jɔː ˈænti-ˈvaɪərəs ˈsɒftweə/: Cập nhật chương trình diệt vi rút

9. Configure a firewall – /kənˈfɪgər ə ˈfaɪəwɔːl/: Chỉnh sửa cấu hình tường lửa

10. Delete cookies – /dɪˈliːt ˈkʊkiz/: Xóa cookies

11. Install a firewall – /ɪnˈstɔːl ə ˈfaɪəwɔːl/: Cài đặt tường lửa

12. Surf the web – /sɜːf ðə wɛb/: Lướt web

13. Close your web browser – /kləʊs jɔː wɛb ˈbraʊzə/: Đóng trình duyệt web

14. Connect to the server – /kəˈnɛkt tuː ðə ˈsɜːvə/: Kết nối tới máy chủ

C: Từ vựng tiếng Anh thường gặp khi sử dụng internet

1. Download / upload music / software / a song / a podcast / a file / a copy of something: Tải xuống / up nhạc / phần mềm / bài hát / podcast / tập tin / một bản sao của cái gì đó

2. Be in / meet somebody in / enter an Internet chat room: Ở trong / gặp ai đó / vào phòng chat

3. Start / write / post / read a blog: Bắt đầu / viết / đăng / đọc một bài blog

4. Visit / check a website / somebody’s blog: Vào / xem một trang web / blog của ai đó

5. Stream video / audio / music / content over the Internet: Chạy video / audio / nhạc / nội dung trên Internet

6. Share information / data / files: Chia sẻ thông tin / dữ liệu / tập tin

7. Update your blog / a website: Cập nhật blog / trang web

8. Create / design / launch a website / social networking site: Tạo / thiết kế / mở một trang web / trang mạng xã hội

9. Post a comment / message on a (n) website / online message board / web forum / internet chat room: Viết bình luận / tin nhắn trên một trang web / bảng in trực tuyến / diễn đàn / phòng chat

10. Join a discussion forum: Tham gia vào diễn đàn thảo luận

D: Từ vựng về lợi ích của internet

1. To do research online: Làm nghiên cứu, tìm hiểu qua mạng

2. Faster international transactions: Giao dịch quốc tế nhanh chóng hơn

3. Faster , cheaper and more convenient communication: Liên lạc nhanh chóng, rẻ và tiện lợi hơn

4. One of the widest sources of knowledge: Một trong những nguồn kiến thức rộng nhất

5. To widen our knowledge: Mở rộng tri thức

6. To chat with friends in other countries: Trò chuyện với bạn bè ở nước ngoài

Lợi ích của internet bằng tiếng Anh
Lợi ích của internet bằng tiếng Anh

7. To practice foreign languages: Luyện ngoại ngữ

8. To make international friends: Kết bạn quốc tế

9. To keep in touch with family/friends: Giữ liên lạc với gia đình/bạn bè

10. To chat with friends in other countries: Trò chuyện với bạn bè ở nước ngoài

E: Từ vựng về tác hại của internet

1. To waste time: Lãng phí thời gian

2. To reduce physical activities: Giảm các hoạt động thể chất

3. Cyber bully: Sự bắt nạt ảo, sự uy hiếp, hăm dọa qua mạng

4. Internet addiction: Chứng nghiện mạng internet

5. No face to face communication: Không có giao tiếp trực diện

6. Inactivity: Sự kém hoạt động, ít vận động

7. To be addicted to (the internet / online games / social networks / the computer): Bị nghiện thứ gì (mạng internet / game online / mạng xã hội / máy tính)

8. Spam: Thông tin rác

9. Cyber crimes: Các hành vi phạm tội qua mạng

10. To spend less time with family: Dành ít thời gian hơn cho gia đình

Hy vọng những từ vựng tiếng Anh về internet sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng và sử dụng internet mượt mà hơn. Hãy học tiếng Anh theo chủ đề tốt nhất tại Boston ngay hôm nay nhé!

Trung tâm Anh ngữ Boston tại Hà Nội
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • Từ vựng tiếng Anh về internet

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

1 đánh giá trên “Từ vựng tiếng anh về internet

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston