Từ vựng tiếng Anh về Lễ Hội | 100 chủ đề | 3.000 từ vựng | Boston English

Từ vựng tiếng Anh về lễ hội truyền thống

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh về lễ hội

Hè tới rồi, bạn đã có kế hoạch nghỉ ngơi đâu chưa? Sắp tới đây là Tết Trung thu, rồi đến dịp Giáng sinh, Tết dương lịch,… Và bạn đã bao giờ có ý định dẫn một người bạn nước ngoài tham dự vào những lễ hội như vậy không? Rất thú vị đó bạn ạ!

Chủ đề liên quan:

Hôm nay chúng ta sẽ được làm quen với hầu hết các kỳ nghỉ và lễ hội khác nhau trong tiếng Anh. Các kỳ nghĩ lề này bao gồm kỳ nghỉ của quốc tế và Việt Nam. Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lễ hội luôn là một phương pháp hữu hiệu để bạn nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của mình. Mời các bạn cùng tham khảo và học tiếng Anh cùng Boston nhé!

Từ vựng tiếng Anh về lễ hội

A: Từ vựng tiếng Anh về các ngày lễ

1. New Year’s Day – /njuː jɪə(r)’z deɪ/: Ngày đầu năm mới

2. Mother’s Day – /ˈmʌðə(r)’z deɪ/: Ngày của mẹ

3. Saint Patrick’s Day – /snt Patrick’s deɪ/: Ngày lễ thánh Patrick

4. Easter – /ˈiːstər/: Lễ phục sinh

5. Christmas Eve – /ˈkrɪsməs iːv/: Đêm giáng sinh

6. New Year’s Eve – /njuː jɪə(r)’z i:v/: Đêm giao thừa

7. Lim Festival – /Lim ˈfestɪvl/: Hội Lim

8. Capital Liberation Day – /ˈkæpɪtl deɪ/ deɪ/: Ngày giải phóng thủ đô 10/10

9. Father’s Day – /ˈfɑːðə(r)’z deɪ/: Ngày của bố

10. Christmas – /ˈkrɪsməs/: Giáng sinh

11. Halloween – /ˌhæloʊˈiːn//ˌhæloʊˈiːn/: Lễ hội halloween

12. Vietnamese Women’s Day – /viːˌetnəˈmiːz ˈwʊmən’z deɪ/: Ngày phụ nữ Việt Nam

13. April Fools’ Day – /ˈeɪprəl fuːlz’ deɪ/: Ngày nói dối

14. Dien Bien Phu Victory Day – /Dien Bien Phu ˈvɪktəri deɪ/: Chiến thắng Điện Biên Phủ

15. Easter Monday – /ˈiːstərˈmʌndeɪ/: Ngày thứ hai phục sinh

16. Boxing Day – /ˈbɒksɪŋ deɪ/: Ngày lễ tặng quà (sau ngày giáng sinh)

17. Kitchen guardians Day – /ˈkɪtʃɪn ˈɡɑːrdiən deɪ/: Tết ông Công, ông Táo

18. The lunar new year – /ðə ˈluːnər nuː jɪr/: Tết nguyên đán

19. Good Friday – /ɡʊd ˈfraɪdeɪ/: Ngày thứ sau tuần thánh

20. Valentine’s Day – /ˈvæləntaɪn’z deɪ/: Ngày lễ tình nhân

21. Thanksgiving – /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/: Ngày lễ tạ ơn

22. All Souls Day, Wandering Souls Day – /ɔːl soʊlz deɪ/, /ˈwɒndə(r)ɪŋ soʊlz deɪ/ /ˈwɑːndərɪŋ soʊlz deɪ/: Tết Trung Nguyên

23. Children’s Day – /ˈtʃɪldrənz deɪ/: Quốc tế thiếu nhi

24. National Defence Day – /ˈnæʃnəl dɪˈfens deɪ/: Ngày hội quốc phòng toàn dân

25. Vu Lan Festival – / Vu Lan ˈfestɪvl/: Lễ Vu Lan

26. Mid – Autumn Festival, Moon Festival – /mɪd – ˈɔːtəm ˈfestɪvl/, /muːn ˈfestɪvl/: Tết trung thu

27. Buddha’s Birthday – /ˈbʊdə’z ˈbɜːθdeɪ/: Lễ Phật đản

28. Giong Festival – /Giong ˈfestɪvl/: Hội Gióng

29. Death Anniversary of the Hung Kings, Hung Kings Commemorations: Giỗ tổ Hùng Vương

30. Vietnamese Family Day – /ˌvjetnəˈmiːz ˈfæməli deɪ/: Ngày gia đình Việt Nam 28/6

B: Từ vựng tiếng Anh về ngày giáng sinh

1. Father Christmas – /ˈˈfɑːðər krɪsməs/: Ông già Nô en

2. Christmas present – /ˈkrɪsməs ˈpreznt/: Quà giáng sinh

3. Christmas pudding – /ˈkrɪsməs ˈpʊdɪŋ/: Bánh pudding giáng sinh

4. Christmas decorations – /ˈkrɪsməs ˌdekəˈreɪʃn/: Đồ trang trí giáng sinh

5. Christmas cake – /ˈkrɪsməs keɪk/: Bánh giáng sinh

6. Christmas card – /ˈkrɪsməs kɑːd/: Thiệp giáng sinh

7. Holly – /ˈhɒli/: Cây nhực ruồi

8. Christmas tree – /ˈkrɪsməs triː/: Cây thông nô en

9. Christmas cake – /ˈkrɪsməs keɪk/: Bánh giáng sinh

Từ vựng tiếng Anh về lễ giáng sinh
Từ vựng tiếng Anh về lễ giáng sinh

C: Từ vựng tiếng Anh về lễ sinh nhật

1. Birthday cake – / ˈbɜːθdeɪ keɪk/: Bánh sinh nhật

2. Birthday card – / ˈbɜːθdeɪ kɑːd/: Thiệp chúc mừng sinh nhật

3. Birthday present – / ˈbɜːθdeɪ ˈpreznt/: Quà sinh nhật

D: Cách hỏi thăm về kỳ nghỉ lễ

Một lời hỏi thăm sẽ không tốn quá nhiều thời gian nhưng sẽ đem lại cho bạn những lợi ích không ngờ. Bên cạnh nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh về lễ hội đó là phát triển các mối quan hệ.

1. Hỏi thăm trước kỳ nghỉ lễ

1.1 Happy Christmas to you! – Chúc kì nghỉ lễ/ Giáng sinh vui vẻ, tuyệt vời!

1.2 Do anything exciting/ special over the holidays? – Có việc gì thú vị/đặc biệt làm trong mấy ngày nghỉ không?

1.3 Are you at home over Christmas, or are you going away? – Anh sẽ đón Giáng Sinh ở nhà, hay đi chơi xa?

1.4 Got any plans for Christmas and New Year? – Anh có kế hoạch gì cho Giáng Sinh, Năm mới chưa?

2. Hỏi thăm về kỳ nghỉ lễ

2.1 How was your day off? – Ngày nghỉ của bạn thế nào?

2.2 Did you do anything exciting / special? – Bạn có làm điều gì thú vị/ đặc biệt không?

2.3 Did you have a good day yesterday? – Ngày hôm qua của bạn tốt chứ?

2.4 Did you get up to anything interesting? – Bạn có làm điều gì thú vị không?

Từ vựng tiếng Anh về lễ sinh nhật
Từ vựng tiếng Anh về lễ sinh nhật

3. Trả lời cho những lời hỏi thăm

3.1 It was great, thanks! – Nó rất tuyệt vời, cảm ơn

3.2 Oh, we didn’t do much. Just lazed about – Chúng tôi chẳng làm gì nhiều cả. Chỉ ngồi rảnh rỗi thôi

3.3 Oh, nothing special / nothing out of the ordinary – Chẳng có gì đặc biệt đâu/ Chẳng có gì khác với bình thường cả

3.4 Wonderful thanks! What about you? – Tuyệt vời lắm, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

3.5 We visited… / had lunch with… / went to… – Chúng tôi đã thăm… / ăn trưa với… / đi đến…

3.6 We got away for a couple of days – Chúng tôi đi chơi xa vài ngày

3.7 And you? Did you see the New Year in? – Còn cô? Cô có đón giao thừa không?

3.8 Oh well, you know. The usual – Như bạn biết đấy, cũng như bình thường thôi.

3.9 The usual same old, same old – Vẫn là những điều bình thường như cũ thôi.

3.10 What about you? (Did you have a) good Christmas? – Thế còn cô? Giáng sinh vui chứ?

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh về lễ hội, hy vọng giúp được bạn trong quá trình học từ vựng tiếng Anh. Hãy lấy giấy bút ra và note lại những từ vựng thú vị này nhé. Chúc các bạn học tiếng Anh giao tiếp hiệu quả!

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • từ vựng tiếng anh về lễ hội
  • từ vựng tiếng anh chủ đề lễ hội
  • từ vựng tiếng anh theo chủ đề lễ hội
  • từ vựng tiếng anh về kỳ nghỉ

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston