Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm - Học từ vựng theo 100 chủ đề "Hot"

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Với các bạn nữ thì mỹ phẩm là những sản phẩm không thể thiếu. Tùy vào sở thích và nhu cầu mà từng người sẽ mua sắm cho mình những loại mỹ phẩm cần thiết. Tuy nhiên không chỉ riêng với phụ nữ mà nam giới ngày nay cũng cần làm đẹp.

Nhưng hầu hết mỹ phẩm nhập khẩu thì những thông tin lại được viết bằng tiếng Anh. Để đọc và hiểu được cách dùng cũng như lợi ích mà nó mang lại, các bạn phải có một vốn từ vựng tiếng Anh đáng kể. Với chuyên mục học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề tại Boston, các bạn sẽ nâng cao vốn từ vựng của mình lên gấp 3 gấp 4 lần.

Chủ đề liên quan:

Với gần 100 chủ đề thông dụng, hơn 3.000 từ vựng đủ các chủ đề. Các bạn sẽ tìm thấy rất nhiều lĩnh vực tại bostonenglish.edu.vn. Hãy cùng trung tâm Anh ngữ Boston điểm qua các từ vựng tiếng Anh về chủ đề mỹ phẩm nhé!

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

A: Từ vựng về trang điểm mặt

1. Foundation – /faun’dei∫n/: Kem nền

2. Sheer – /∫iə/: Chất phấn trong, không nặng

3. Compact powder – /kəm’pækt ‘paudə/: Phấn kèm bông đánh phấn

4. Luminous powder – /’lu:minəs ‘paudə/: Phấn nhũ

5. Blusher – /[‘blʌ∫ə/: Má hồng

6. Cream foundation – /kri:m faun’dei∫n/: Kem nền dạng kem

7. Skin lotion – /skin ‘lou∫n/: Dung dịch săn da

8. Highlighter – /’hailaitə]/: Kem highlight

9. Loose powder – /lu:s ‘paudə/: Phấn dạng bột

10. Liquid foundation – /’likwid faun’dei∫n/: Kem nền dạng lỏng

11. Face mask – /feis mɑ:sk/ : Mặt nạ

12. Powder – /’paudə/: Phấn phủ

13. Concealer – /kən’si:lə/: Kem che khuyết điểm

14. Buff – /bʌf/: Bông đánh phấn

15. Blusher – /’blʌ∫ə/: Phấn má hồng

16. Lightweight – /’laitweit/: Chất kem nền nhẹ và mỏng, không nặng và quá bí da

Một số từ vựng tiếng Anh về thẩm mỹ
Một số từ vựng tiếng Anh về thẩm mỹ

B: Từ vựng tiếng Anh về Trang điểm môi

1. Lipstick /’lipstik/: Son thỏi

2. Lip liner pencil – /lip ‘lainə’pensl/: Bút kẻ môi

3. Lip Balm/ Lip gloss – /lip bɑ:m/ lip glɔs/: Son dưỡng môi

4. Lip brush – /lip brʌ∫/ : Chổi đánh môi

5. Lip gloss – /lip glɔs/: Son bóng

6. Lip liner: Viền môi

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm
Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

C: Từ vựng tiếng Anh về Trang điểm mắt

1. Eyebrows – /‘aibrau/: Lông mày

2. Palette – /‘pælit/: Bảng/khay màu mắt

3. Teezers – /‘twi:zəz/: Nhíp

4. Brush – /brʌ∫/: Chổi trang điểm

5. Eyebrow brush – /‘aibrau brʌ∫/: Chổi chải lông mày

6. Eye lid – /ai lid/: Bầu mắt

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm
Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

D:  Từ vựng về các dụng cụ làm tóc

1. Elastics – /i’læstik/: Chun buộc tóc

2. Flat iron – /flæt ‘aiən/: Máy là tóc (làm tóc thẳng)

3. Hair spray – /heə sprei/: Gôm xịt tóc

4. Hair clips – /heə clip/: Cặp tóc

5. Hair dye – /heə dai/: Thuốc nhuộm tóc

6. Comb – /koum/: Lược nhỏ (lược 1 hàng)

E: Các dụng cụ làm móng tay, chân

1. Nail file – /neil fail/: Dũa móng

2. Nail polish – /neil ‘pouli∫/: Sơn móng tay

3. Nail scissors: Kéo cắt móng tay/chân

F: Một số ví dụ

1. Water proof: Có nghĩa là sau khi sử dụng trên da sẽ không dễ bị trôi do nước.

Ví dụ, nếu là kem chống nắng, khi xuống nước sẽ không bị trôi. Nếu là son thì sẽ không bị trôi hoặc phai màu khi uống nước, khi ăn hoặc khi ra mồ hôi.

2. Luminous: Thường là miêu tả một loại phấn nền có phản ứng với ánh sáng, nhờ đó nó giúp tạo cho khuôn mặt vẻ rực rỡ nhưng rất tinh tế. Nếu bạn có làn da dầu và làn da có khuyết điểm thì bạn nên chọn loại Matte Sheer: mảnh hơn và trong suốt hơn. Nó có thể giúp làn da có tuổi trông sáng hơn và làm mờ nếp nhăn.

3. Shimmer: Trái ngược với Matte. Nó tạo độ sáng và lấp lánh bởi vì các loại mỹ phẩm Shimmer một thành phần nhỏ chất óng ánh nhiều màu. Làn da tối rất hợp với loại mỹ phẩm có thành phần này.

4. Matte: Được sử dụng khi miêu tả son môi, màu bóng mắt, phấn phủ, phấn nền và phấn má. Nó trông cơ bản là phẳng, đồng màu và không có một chút nước bóng nào. Những thỏi son Matte có xu hướng là khô nhanh hơn nhưng cũng giữ màu lâu hơn. Các loại phấn phủ Matte tốt cho da dầu, nước da luôn bóng do có dầu trên da mặt tiết ra.

5. Hypoallergenic: Sản phẩm ít gây kích ứng da.

Trên đây là một số từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm, trang điểm. Hy vọng bài viết sẽ cung cấp một lượng từ vựng hữu ích giúp bạn hiểu rõ hơn về mỹ phẩm, trang điểm và làm đẹp! Chúc các bạn thành công!

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết gắn thẻ:

  • từ vựng tiếng anh về mỹ phẩm
  • từ vựng tiếng anh về trang điểm

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston