Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp | Từ vựng theo chủ đề nghề nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh về chủ đề nghề nghiệp

Học từ vừng tiếng Anh theo chủ đề nghề nghiệp

Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp

Từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp không còn xa lạ với các bạn trẻ hiện này. Đây là một trong những loại từ vựng tiếng Anh khá phổ biến trong kiến thức bậc trung học. Đơn giản là vì nó đáp ứng nhu cầu của nhiều người ở nhiều lĩnh vực.

Hiểu được điều đó, Boston English đã tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh nghề nghiệp để hỗ trợ các bạn trong công việc. Hy vọng bài viết: Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nghề nghiệp này sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trùng học từ vựng tiếng Anh.

Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

1. Accountant: Kế toán viên

2. Actor: Nam diễn viên

3. Actress: Nữ diễn viên

4. Architect: Kiến trúc sư

5. Artist: Họa sĩ

6. Architect: Kiến trúc sư

7. Attorney: Luật sư

8. Assembler: Công nhân lắp ráp

9. Babysitter: Người giữ trẻ hộ

10. Baker: Thợ làm bánh mì

11. Barber: Thợ hớt tóc

12. Bricklayer / Mason: Thợ nề, thợ hồ

13. Businessman: Nam doanh nhân

14. Businesswoman: Nữ doanh nhân

15. Butcher: Người bán thịt

16. Carpenter: Thợ mộc

17. Cashier: Nhân viên thu ngân

18. Chef/ Cook: Đầu bếp

19. Chemist: Dược sĩ

20. Computer software engineer: Kỹ sư phần mềm máy vi tính

21. Construction worker: Công nhân xây dựng

22. Delivery person: Nhân viên giao hàng

23. Dockworker: Công nhân bốc xếp ở cảng

24. Dentist: Nha sĩ

25. Director: Giám đốc

26. Doctor: Bác sĩ

27. Engineer: Kỹ sư

28. Electrician: Thợ điện

29. Factory worker: Công nhân nhà máy

30. Farmer: Nông dân

Những từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp trên có lẽ đã “giải khát” phần nào cho các bạn rồi phải không? Với mục đích mang đến giá trị địch thực tới học viên, Boston English sẽ mang tới cho các bạn những kiến thức hữu ích nhất. Để giúp con đường trinh phục tiếng Anh trở nên dễ dàng hơn.

"Dạy dỗ trẻ nhỏ là một nghề nghiệp mà chúng ta phải biết cách lãng phí thời gian để tiết kiệm nó"
“Dạy dỗ trẻ nhỏ là một nghề nghiệp mà chúng ta phải biết cách lãng phí thời gian để tiết kiệm nó”

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nghề nghiệp

31. Fashion designer: Thiết kế thời trang

32. Fire man: Lính cứu hoả

33. Footballer: Cầu thủ bóng đá

34. Housemaid: Người giúp việc nhà

35. Housekeeper: Nhân viên dọn phòng (khách sạn)

36. Housewife: Nội trợ

37. Journalist/ Reporter: Phóng viên

38. Lawyer: Luật sư

39. Lecturer: Giảng viên

40. Mechanic: Thợ máy

41. Model: Người mẫu

42. Musician: Nhạc sĩ

43. Nurse: Y tá

44. Pharmacist: Dược sĩ

45. Photographer: Thợ chụp ảnh

46. Pilot: Phi công

47. Policeman: Cảnh sát

48. Plumber: Thợ sửa ống nước

49. Postman: Bưu tá

50. Professor: Giáo sư

51. Waiter/ Server: Nam phục vụ bàn

52. Waitress: Nữ phục vụ bàn

53. Welder: Thợ hàn

54. Flight Attendant: Tiếp viên hàng không

55. Receptionist: Lễ tân

56. Sailor: Thuỷ thủ

57. Soldier: Quân nhân

58. Student: Học sinh

59. Tailor: Thợ may

60. Teacher: Giáo viên

61. Taxi driver: Lái taxi

Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp
Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

Các mẫu câu hỏi và trả lời chủ đề nghề nghiệp

Boston English biết chỉ với những từ vựng kia thì sẽ không đủ. Nên Boston “Bonus” thêm tới các bạn những câu hỏi và trả lời về nghề nghiệp thông dụng. Hi vọng những đoạn hội thoại này sẽ cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh cho các bạn.

a. Tình trạng công việc:

Để hỏi nghề nghiệp của ai đó ta dùng cấu trúc:

What + to be + Possessive Adjective (tính từ sở hữu) + Job?

Ex:

  • What do you do? Bạn làm nghề gì?
  • What sort of work do you do? Bạn làm loại công việc gì?
  • What line of work are you in? Bạn làm trong nghành gì?

Trả lời: Để trả lời câu hỏi này, ta dùng cấu trúc:

Đại từ + To be + (a/an) + Tên nghề nghiệp (…)

Ex:

  • I’m a( mình là): Teacher (giáo viên) /student( học sinh) /doctor (bác sĩ)…
  • I work as a …( mình làm nghề) …: Journalist (nhà báo)
  • I work in …( mình làm trong ngành): Sales (kinh doanh)/ IT (công nghệ thông tin)

b. Hỏi về nơi làm việc

  • Who do you work for? (bạn làm việc cho công ty nào?)
  • I work for … (mình làm việc cho )
  • Where do you work? (bạn làm việc ở đâu?)
  • I work in … (mình làm việc ở …)
  • How do you get to work? (Bạn đi làm bằng cách nào?)

Trả lời:

  • I catch a bus (Tôi đón xe buýt)
  • I take a bus (Tôi đón xe buýt)    
  • I go by bus (Tôi đi bằng xe buýt)
  • I drive to work ( Tôi lái xe đi làm)
  • I go on foot = I walk to work (Tôi đi bộ đi làm)

Bạn là người bận rộn với công việc? Bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo chỉ trong 02 tháng? Bạn không biết trung tâm tiếng Anh nào uy tín? Hãy đến với chúng tôi. Bạn sẽ có tất cả những gì mình mong muốn.

Đăng ký học khóa học giao tiếp tiếng Anh

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp mà Boston muốn gửi tới các bạn. Hi vọng những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nghề nghiệp này sẽ giúp ích cho các bạn. Chúc các bạn thành công.

Trung tâm Đào tạo Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết gắn thẻ:

  • từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp 
  • tiếng anh nghề nghiệp từ vựng nghề nghiệp 
  • từ vựng tiếng anh nghề nghiệp 
  • học tiếng anh theo chủ đề nghề nghiệp 
  • từ vựng tiếng anh theo chủ đề nghề nghiệp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston