Từ vựng tiếng anh về phật giáo | Học từ vựng theo chủ đề | Boston

Từ vựng tiếng anh về phật giáo

Từ vựng tiếng Anh về phật giáo

Từ vựng tiếng Anh về phật giáo

Với gần 100 chủ đề tiếng Anh và hơn 3000 từ vựng tiếng Anh mọi lĩnh vực chắc chắn các bạn sẽ nhận được rất nhiều khi đến với Boston. Nếu như các bạn đã theo dõi Boston một thời gian chắc hẳn cũng đã biết tới bộ bài viết về các chủ đề bằng tiếng Anh. Hôm nay, Boston xin gửi tới các bạn một chủ đề mà ít ai để ý. Đó là bộ từ vựng tiếng Anh về phật giáo.

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh về phật giáo

Để người đọc có thêm nhiều từ vựng tiếng Anh về phật giáo, Boston xin chia sẻ loạt từ vựng phổ biến và được sử dụng nhiều nhất về phật giáo. Hãy cùng ghi chép lại và học thuộc nhé.

A: Từ vựng tiếng Anh về phật giáo

1. Take Refuge in the Three Jewels – /teɪk ˈrɛfjuːʤ ɪn ðə θriː ˈʤuːəlz/: Quy Y Tam Bảo

2. Amitabha Buddha: Đức Phật A Di Đà

3. Three Jewels – /θriː ˈʤuːəlz/: Tam Bảo (Phật-Pháp-Tăng)

4. Buddhism – /ˈbudɪzəm/: Phật giáo/đạo Phật

5. Noble Eightfold Path: Bát chánh đạo

6. Avalokiteśvara Bodhisattva: Quan Thế Âm Bồ tát

7. The Four Noble Truths: Tứ diệu đế

8. Pure Land Buddhism: Tịnh Độ Tông

9. The Buddha – /ˈbudə/: Đức Phật

10. Medicine Buddha: Đức Phật Dược Sư

11. Buddhist – /ˈbʊdɪst/: Phật tử

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề phật giáo
Từ vựng tiếng Anh về chủ đề phật giáo

12. Middle Way: Trung Đạo

13. Bodhisattva – /ˌboʊdɪˈsʌtvə/: Bồ tát

14. Zen Master: Thiền Sư

15. Zen Buddhism: Thiền Tông

16. Rebirth – /ˌriˈbərθ/: Tái sinh

17. Mantra – /ˈmɑntrə/: Thần chú

18. Sutra – /ˈsutrə/: Kinh điển

19. Vegetarian – /ˌvɛdʒəˈtɛriən/: Người ăn chay

20. Great Compassion Mantra: Thần chú Đại Bi

21. Ego – /ˈiɡoʊ/: Bản ngã

22. Emptiness – /ˈɛmptinəs/: Tính Không

B: Mười điều phật dạy bằng tiếng Anh

1. The greatest pity in life is self-belittlement – Đáng thương lớn nhất của đời người là sự tự ti

2. The greatest ignorance in life is deceit – Ngu dốt lớn nhất của đời người là sự dối trá

3. The greatest error in life is to lose oneself – Sai lầm lớn nhất của đời người là đánh mất chính mình

4. The greatest enemy in life is the self – Kẻ thù lớn nhất của đời người là chính bản thân mình

5. The greatest wealth in life is health and wisdom – Tài sản lớn nhất của đời người là sức khỏe và trí tuệ

6. The greatest pride in life is recovering from failures – Đáng khâm phục lớn nhất của đời người là sự vươn lên sau khi gục ngã

7. The greatest failure in life is vanity – Thất bại lớn nhất của đời người là tự đại

8. The greatest crime in life is disloyatty to parents – Tội lỗi lớn nhất của đời người là đánh mất chính bản thân mình

9. The greatest bankruptcy in life is hopelessness – Phá sản lớn nhất của đời người là sự tuyệt vọng

10. The greatest tragedy in life is jealousy – Bi ai lớn nhất của đời người là sự ghen tị

C: Các câu nói tiếng Anh khuyên sống tốt trong đạo phật

1. Words have the power to both hurt and heal. When words are both true and kind, they can change our world – Lời nói có sức mạnh vừa gây tổn thương, vừa có thể chữa lành. Những lời nói vừa chính xác, vừa tử tế có thể thay đổi cả thế giới.

2. Rule your mind or it will rule you – Làm chủ suy nghĩ của bạn hoặc nó sẽ làm chủ lại bạn.

3. Peace comes from within. Do not seek it without – Thanh bình đến tự lòng ta, đừng tìm kiếm nó bên ngoài.

4. Better than a thousand hollow words, is one word that brings peace – Một lời bình yên tốt hơn nghìn lời sáo rỗng.

5. Better than a thousand hollow words, is one word that brings peace – Một lời bình yên tốt hơn nghìn lời sáo rỗng.

6. There are two mistakes one can make along the road to truth: not going all the way, and not starting – Có hai lỗi lầm con người có thể mắc phải trên con đường dẫn đến chân lý: không tìm hết các lối đi và không chịu bắt đầu.

Trên đây là các từ vựng tiếng Anh về phật giáo mà Boston muốn chia sẻ với bạn. Nhanh tay ghi chép và bổ sung chúng vào kho từ vựng của mình. Chúc bạn học tốt!

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston