Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh | Tiếng anh theo chủ đề | Boston English

Từ vựng tiếng anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề luôn là từ khóa được rất nhiều bạn trẻ tìm kiếm. Với gần 100 chủ đề thông dụng, 3.000 từ vựng chuyên ngành đặc thù, Boston English tin chắc rằng vốn từ vựng tiếng Anh của các bạn sẽ tăng lên nhanh chóng.

Chủ đề liên quan:

Bạn có thường xuyên đi xem phim không? Nếu có thì hãy bổ sung vốn từ vựng tiếng Anh về phim ảnh sau đây vào vốn từ vựng của bạn nhé. Hãy kết hợp bộ từ vựng với việc học tiếng Anh giao tiếp để tự tin giao tiếp với bạn về chủ đề này nhé!

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

A: Từ vựng tiếng Anh chung về phim ảnh

1. Cast – /kɑ:st/: Dàn diễn viên

2. Screen – /skri:n/: Màn ảnh, màn hình

3. Film premiere – /film ‘premjrə/: Buổi công chiếu phim

4. Cameraman – /’kæmərə mæn/: Người quay phim

5. Scene – /si:n/: Cảnh quay

6. Main actor/actress – /mein ‘æktə/ /’æktris/: Nam/nữ diễn diên chính

7. Entertainment – /,entə’teinmənt/: Giải trí, hãng phim

8. Cinematographer – /’sinimə tɔgrəfə/: Người chịu trách nhiệm về hình ảnh

9. Producer – /producer/: Nhà sản xuất phim

10. Film buff – /film bʌf/: Người am hiểu về phim ảnh

11.Trailer – /’treilə/: Đoạn giới thiệu phim

12. Background – /’bækgraund/: Bối cảnh

13. Movie maker – /’mu:vi ‘meikə/: Nhà làm phim

14. Film critic – /film ‘kritik/: Người bình luận phim

15. Scriptwriter – /script ‘raitə/ nhà biên kịch

16. Plot – /plɔt/: Cốt truyện, kịch bản

17. Director – /di’rektə/: Đạo diễn

18. Character – /’kæriktə/: Nhân vật

19. Film review – /film ri’vju:/: Bài bình luận phim

20. Movie star – /’mu:vi  stɑ:/: Ngôi sao, minh tinh màn bạc

21. Film-goer – /film ‘gouə/: Người rất hay đi xem phim ở rạp

22. Extras – /’ekstrə/: Diễn viên quần chúng không có lời thoại

Các từ vựng tiếng Anh về phim hành động
Các từ vựng tiếng Anh về phim hành động

B: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề phim ảnh

1. Cartoon – /kɑ:’tu:n/: Phim hoạt hình

2. Drama movie – /’drɑ:mə ‘mu:vi/: Phim chính kịch

3. Historical movie – /his’tɔrikəl/: Phim cổ trang

4. Action movie – /’ækʃn /’mu:vi/: Phim hành động

5. Romance movie – / rə’mæns ‘mu:vi/: Phim tâm lý tình cảm

6. Horror movie – /’hɔrə/: Phim kinh dị

7. Documentary – /’dɔkju’mentəri/: Phim tài liệu

8. Adventure movie – /əd’ventʃə ‘mu:vi/: Phim phiêu lưu, mạo hiểm

9. Sci-fi (science fiction) movie – /’saiəns’fikʃn ‘mu:vi/: Phim khoa học viễn tưởng

10. Musical movie – /’mju:zikəl /’mu:vi/: Phim ca nhạc

11. Family movie – /’fæmili ‘mu:vi/: Phim gia đình

12. Tragedy movie – /’trædʤidic ‘mu:vi/: Phim bi kịch

13. Comedy – /’kɔmidi/: Phim hài

Từ vựng tiếng Anh về các thể loại phim
Từ vựng tiếng Anh về các thể loại phim

C: Một số ví dụ về phim ảnh

1. The Hunger Games: Mockingjay — Part 2 star revealed at the film premiere: Ngôi sao của phim Đấu trường sinh tử: Húng Nhại – phần 2 đã xuất hiện tại buổi công chiếu phim.

2. The full trailer for Finding Nemo arrived on Thursday: Đoạn giới thiệu đẩy đủ của phim Đi tìm Nemo đã ra vào ngày Thứ Năm.

3. Twenty years after Ann M. Martin’s beloved book series got a big-screen adaptation, the cast of the film reunited at an event celebrating the milestone anniversary:

Hai mươi năm sau khi loạt truyện được yêu thích của Ann M. Martin được chuyển thể thành phim, dàn diễn viên của bộ phim đã hội tụ tại một sự kiện kỷ niệm cột mốc lịch sử của phim.

4. Today he’s one of the most bankable movie stars in Hollywood:

Ngày nay, anh ấy đã là một trong những ngôi sao điện ảnh bảo đảm phim hút khách ở Hollywood.

5. The script writer sometimes turns a literary work into a script, creates his/her own script or uses a brief synopsis, which s/he develops:

Người viết kịch bản phim đôi khi biến một tác phẩm văn học thành một kịch bản phim, tạo ra kịch bản của riêng mình hoặc dùng như một bản tóm tắt ngắn mà cô hoặc anh ấy phát triển lên.

D: Một số mẫu giao tiếp cơ bản ở rạp

I. Hỏi mua vé – trading

1. Do we need to book? Chúng tôi có cần phải đặt trước không?

2. What tickets do you have available? Các anh/chị có loại vé nào?

3. I’d like two tickets, please: Tôi muốn mua hai vé

4. I’d like two tickets for: Tôi muốn mua hai vé cho …

5. Tomorrow night: Tối mai

6. I’d like four tickets to see Les Misérables: Tôi muốn mua bốn vé xem vở Những người khốn khổ

7. I’m sorry, it’s fully booked: Tôi rất tiếc, đã kín chỗ rồI

8. Sorry, we’ve got nothing left: Rất tiếc, chúng tôi không còn vé

9. How much are the tickets? Những vé này bao nhiêu tiền

10. Is there a discount for students? Có giảm giá cho sinh viên không?

11. Where would you like to sit: Anh/chị muốn ngồi chỗ nào?

12. Near the front: Gần phía trên

II. Thanh toán – paying

1. How would you like to pay? Anh/chị thanh toán bằng gì?

2. Can I pay by card? Tôi có thể trả bằng thẻ được không?

3. What’s your card number? Số thẻ của anh/chị là gì?

4. What’s the expiry date? Ngày hết hạn của thẻ là bao giờ?

5. What’s the start date? Ngày bắt đầu của thẻ là bao giờ?

6. What’s the security number on the back? Mã số an toàn ở phía sau thẻ là gì?

7. Please enter your PIN: Vui lòng nhập mã PIN

8. Where do I collect the tickets? Tôi lấy vé ở đâu?

III. Trò chuyện với bạn bè tại rạp chiếu phim:

1. What’s on at the cinema? Rạp đang chiếu phim gì vậy ?

2. Is there anything good on at the cinema? Có phim gì hay chiếu tối nay không?

3. What’s this film about? Phim này có nội dung về cái gì?

4. Have you seen it? Bạn đã xem phim này chưa?

5. Who’s in it? Ai đóng phim này?

6. What’s kind of this film? Bộ phim thuộc thể loại gì vậy ?

7. It’s  a thriller: Đây là phim trinh thám

8. It’s in French: Đây là phim tiếng Pháp

9. With English subtitles: Có phụ đề tiếng Anh

10. It’s just been released: Phim này mới được công chiếu

11. It’s been out for about two months: Phim chiếu được khoảng 2 tháng rồi

12. It’s meant to be good: Phim này được công chúng đánh giá cao

IV. Trong rạp chiếu phim

1. Shall we get some popcorn? Chúng mình ăn bỏng ngô nhé?

2. Salted or sweet? Mặn hay ngọt?

3. Do you want anything to drink? Cậu muốn uống gì không?

4. Where do you want to sit? Cậu muốn ngồi đâu?

5. I want to sit near the back: Phía cuối

V. Trò chuyện xung quanh bộ phim:

1. What did you think? Cậu nghĩ thế nào về bộ phim?

2. I enjoyed it: Mình thích phim này

3. It was great: Phim rất tuyệt

4. It was really good: Phim thực sự rất hay

5. It wasn’t bad: Phim không tệ lắm

6. I thought it was rubbish: Mình nghĩ phim này quá chán

7. It was one of the best films I’ve seen for ages: Đây là một trong những bộ phim hay nhất mà mình đã xem trong một thời gian dài

8. It had a good plot: Phim này có nội dung hay

9.The plot was quite complex: Nội dung phim khá phức tạp

10. It was too slow-moving: Diễn biến trong phim chậm quá

11. It was very fast-moving: Diễn biến trong phim nhanh quá

12. The acting was excellent: Diễn xuất rất xuất sắc

13. He’s a very good actor: Anh ấy là một diễn viên rất giỏi

14. She’s a very good actress: Cô ấy là một diễn viên rất giỏi

Khi đi xem phim bạn có thể áp dụng những từ và các câu giao tiếp ở trên với bạn bè mình nhé. Đôi khi các bạn cũng có thể “chém gió” với người nước ngoài ngay tại rạp. Chắc chắn mỗi lần xem phim sẽ rất thú vị mà bạn vẫn luyện được tiếng Anh nữa đó!

Trên đây là bộ từ vựng tiếng Anh về phim ảnh mà Boston đã sưu tầm để gửi tới các bạn. Hi vọng những từ vựng tiếng Anh chủ đề phim ảnh này sẽ có ích cho các bạn trong cuộc sống cũng như khi vui chơi giải trí. Chúc các bạn thành công!

Trung tâm tiếng Anh Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • từ vựng tiếng anh về phim ảnh
  • từ vựng tiếng anh theo chủ đề phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston