Từ vựng tiếng Anh về sách | Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề | Boston

Từ vựng tiếng anh về sách

Từ vựng tiếng Anh về sách

Từ vựng tiếng Anh về sách

Sau một khoảng thời gian dài học tiếng Anh, bạn có đồng ý rằng nếu vốn từ vựng quá ít thì sẽ gặp khó khăn trong giao tiếp không? Từ vựng chính là yếu tố quan trọng của tiếng Anh cũng như mọi loại ngôn ngữ khác. Việc học tiếng Anh đơn giản hay khó khăn phụ thuộc vào vốn từ vựng của bạn.

Bài viết liên quan:

Nếu vốn từ vựng tiếng Anh của bạn tốt, việc học tiếng Anh sẽ trở nên dễ dàng và các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết sẽ được cải thiện trong thời gian ngắn mà ít gặp phải trở ngại. Ngược lại bạn sẽ cảm thấy học tiếng Anh trở nên ngán ngẩm, rơi vào vòng luẩn quẩn mà trình độ vẫn chậm dân tại chỗ.

Tuy nhiên bạn đã tốn khá nhiều công sức mà vẫn chưa thể học từ vựng một cách hiệu quả. Bạn không biết nên bắt đầu từ đâu. Học những từ vựng nào và quan trọng là bao nhiêu là đủ. Cách tốt nhất là học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, việc học từ vựng theo phương pháp này sẽ giúp bạn dễ dàng ghi nhớ vốn từ vựng khổng lồ và dễ dàng vận dụng nó khi nói về một chủ đề nhất định.

Từ vựng tiếng Anh về sách

Sách là một phần không thể thiếu trong cuộc sống hằng ngày của chúng ta. Sách được coi là một phương tiện truyền kiến thức, mỗi loại sách đều truyền tải tới chúng ta nội dung, kiến thức và ý nghĩa khác nhau. Có nhà văn đã từng khẳng định “Sách là ngọn đèn bất diệt của trí tuệ con người”, vì vậy sách đóng vai trò vô cùng quan trọng trong cuộc sống của chúng ta.

Sách là nguồn cảm hứng vô tận của con người
Sách là nguồn cảm hứng vô tận của con người

Để khơi gợi niềm đam mê đọc sách tới bạn, Boston English xin chia sẻ những từ vựng tiếng Anh về sách. Đừng bỏ lỡ bài viết này vì đây là một trong những cách để học giao tiếp tiếng Anh tốt đấy!

A: Từ vựng về books bằng tiếng Anh

1. Book – /bʊk/: Sách

2. Booklet – /ˈbʊklət/: Cuốn sách nhỏ

3. Page – /peɪdʒ/: Trang sách

4. Bookshop – /ˈbʊkʃɑp/: Nhà sách

5. Bookworm – /ˈbʊkwərm/: Mọt sách

6. Author -/ˈɔθər/: Tác giả

7. Poet – /ˈpoʊət/: Nhà thơ

8. Biographer – /baɪˈɑɡrəfər/: Người viết tiểu sử

9. Playwright – /ˈpleɪraɪt/: Nhà viết kịch

10. Bookseller – /ˈbʊkˌsɛlər/: Người bán sách

11. Content – /ˈkɑntɛnt/: Nội dung

12. Chapter – /ˈtʃæptər/ Chương

13. Read – /rid/: Đọc

14. Story /ˈstɔri/: Câu chuyện

15. Atlas – /ˈætləs/: Tập bản đồ

16. Bookmark – /ˈbʊkmɑrk/: Thẻ đánh dấu trang

17. Bestseller – /ˌbɛstˈsɛlər/: Sản phẩm bán chạy nhất

18. Biography – /baɪˈɑɡrəfi/: Tiểu sử

19. Plot – /plɑt/: Sườn, cốt truyện

20. Masterpiece – /ˈmæstərˌpis/: Kiệt tác

21. Fiction – /ˈfɪkʃn/: Điều hư cấu, điều tưởng tượng

Một cuốn sách tốt là khi bạn đọc đến trang cuối cùng, bạn cảm thấy như mất đi một người bạn.
Một cuốn sách tốt là khi bạn đọc đến trang cuối cùng, bạn cảm thấy như mất đi một người bạn.

B: Từ vựng tiếng anh về thể loại sách

1. Textbook – /ˈtɛkstbʊk/: Sách giáo khoa

2. Novel – /ˈnɑvl/: Tiểu thuyết

3. Picture book – /ˈpɪktʃər bʊk/: Sách tranh ảnh

4. Reference book – /ˈrɛfrəns bʊk/: Sách tham khảo

5. Comic – /ˈkɑmɪk/: Truyện tranh

6. Poem – /ˈpoʊəm/: Thơ

7. Hardcover – /ˈhɑrdˌkʌvər/: Sách bìa cứng

8. Paperback – /ˈpeɪpərbæk/: Sách bìa mềm

9. Exercise book – /ˈɛksərˌsaɪz bʊk/: Sách bài tập

10. Magazine – /ˈmæɡəˌzin/: Tạp chí (phổ thông)

11. Autobiography – /ˌɔt̮əbaɪˈɑɡrəfi/: Cuốn tự truyện

12. Encyclopedia – /ɪnˌsaɪkləˈpidiə/: Bách khoa toàn thư

13. Thriller book – /ˈθrɪlər bʊk/: Sách trinh thám

14. Dictionary – /ˈdɪkʃəˌnɛri/: Từ điển

15. Short story – /ʃɔrt ˈstɔri/: Truyện ngắn

16. Cookery book – /ˈkʊkəri bʊk/: Sách hướng dẫn nấu ăn

17. Nonfiction – /ˌnɑnˈfɪkʃn/: Sách viết về người thật việc thật.

18. Science fiction book – /ˈsaɪəns ˈfɪkʃn bʊk/: Sách khoa học viễn tưởng

Từ vựng tiếng Anh về các thể loại sách
Từ vựng tiếng Anh về các thể loại sách

 

B: Từ vựng tiếng anh về các thể loại truyện

1. Fairy tale – /ˈfeəri teɪl/: Truyện cổ tích

2. Myth – /mɪθ/: Truyện truyền thuyết

3. Ghost story – /gəʊst ˈstɔːri/: Truyện ma

4. Comic – /ˈkɒmɪk/: Truyện tranh

5. Fable – /ˈfeɪbl/: Truyện ngụ ngôn

6. Detective story – /dɪˈtɛktɪv ˈstɔːri/: Truyện trinh thám

7. Funny story – /ˈfʌni ˈstɔːri/: Truyện cười

8. Short story – /ʃɔːt ˈstɔːri/: Truyện ngắn

C: Tính từ cảm xúc của con người khi đọc sách

1. Health – /’hi:liɳ/: Sức khỏe, thể chất

2. Art – /ɑ:t/: Nghệ thuật

3. Psychology – /sai’kɔlədʤi/: Tâm lý học

4. Hobby – /’hɔbi/: Sở thích, thú vui

5. History – /’histəri/: Lịch sử

6. Knowledgeable – /’nɔlidʒəbl/: Bổ ích

7. Foreign language – /’fɔrin ‘læɳgwidʤ/: Ngoại ngữ

8. Satire – /’sætaiə/: Châm biếm, trào phúng

9. Guide – /gaɪd/: Chỉ dẫn

10. Religion – /ri’lidʤn/: Tôn giáo

11. Precious – /’pre∫əs/ : Qúy giá

12. Mystery – /’mistəri/: Bí ẩn, bí mật, huyền bí

13. Noble – /’noubl/:  Quý giá, sang trọng

14. Square time – /skweə taim/: Thời gian rảnh

15, Punctual – /’pʌηkt∫uəl/: Nghiêm túc. đúng giờ

16. Interesting – /’intristiη/: Thú vị

17. Disturb – /dis’tə:b/: Bị làm phiền

18. Complete – /kəm’pli:t/: Hoàn thành

19. Loyal – /’lɔiəl/: Trung thành

20. Enjoyment – /in’dʒɔimənt/: Sự sảng khoái

21. Developed – /di’veləp/: Phát triển

22. Inspiration – /,inspə’rei∫n/: Truyền cảm hứng

23. Encourage – /ɛnˈkʌrɪdʒ/: Khuyến khích

24. Definitely – /ˈdɛfɪnətli/: Chắc chắn

E: Những câu nói hay về sách

1. Be careful about reading health books. You may die of a misprint (Mark Twain): Hãy cẩn thận khi đọc sách về sức khỏe. Bạn có thể bỏ mạng vì một lỗi in ấn.

2. A person who won’t read has no advantage over one who can’t read (Mark Twain): Một người không đọc sách chẳng hơn gì kẻ không biết đọc.

3. Nature and books belong to the eyes that see them (Ralph Waldo Emerson): Thiên nhiên và sách thuộc về những đôi mắt đã thấy chúng.

4. Good books, like good friends, are few and chosen; the more select, the more enjoyable (Louisa May Alcott): Sách hay, cũng như bạn tốt, ít và được chọn lựa; chọn lựa càng nhiều, thưởng thức càng nhiều.

5. Any man who reads too much and uses his own brain too little falls into lazy habits of thinking (Albert Einstein): Người đọc quá nhiều và dùng tới bộ óc quá ít sẽ rơi vào thói quen suy nghĩ lười biếng.

6. The awful thing, as a kid reading, was that you came to the end of the story, and that was it. I mean, it would be heartbreaking that there was no more of it. (Robert Creeley): Như một đứa trẻ đọc truyện, điều tồi tệ là khi bạn đọc đến hồi kết, và thế rồi xong. Ý tôi là thật đau khổ khi truyện không còn thêm nữa.

7. A good book on your shelf is a friend that turns its back on you and remains a friend: Một cuốn sách hay trên giá sách là một người bạn dù quay lưng lại nhưng vẫn là bạn tốt.

8. Let us tenderly and kindly cherish, therefore, the means of knowledge. Let us dare to read, think, speak, and write (John Adams): Chúng ta hãy dịu dàng và tử tế nâng niu những phương tiện của tri thức. Chúng ta hãy dám đọc, nghĩ, nói và viết.

Như vậy là tất cả những từ vựng tiếng Anh về sách đã được Boston chia sẻ tới các bạn. Hy vọng bài viết từ vựng tiếng Anh theo chủ đề sách mà Boston giới thiệu sẽ là nguồn tham khảo hữu ích cho những ai đa, đang và sẽ học tiếng Anh.

Ngoài ra còn rất nhiều bài viết về các chủ đề khác nhau trên Boston, bạn có thể truy cập trang bostonenglish.edu.vn để học tiếng Anh mỗi ngày nhé!

Trung tâm tiếng Anh Boston tại Hà Nội
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • từ vựng tiếng anh về sách
  • tiếng anh về sách
  • từ vựng tiếng anh về chủ đề sách
  • các loại sách bằng tiếng anh
  • từ vựng tiếng anh về các loại sách

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học


Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston

Lịch khai giảng khóa học Boston