Từ vựng tiếng Anh về thành phố | Chủ đề thành thị | Tiếng anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề đang được mọi nhà áp dụng cho con em mình. Với cách học đơn giản, học từ vựng không chỉ được từ vựng. Với phương pháp học này, trẻ không những được tiếp xúc với những bộ từ mới đủ lĩnh vực. Mà trẻ còn được tăng thêm hiểu biết về thế giới xung quanh chúng.

Chủ đề liên quan:

Trong thời kỳ Quốc tế hòa như hiện nay, dịch vụ du lịch vô cùng phát triển. Chúng ta có thể dễ dàng bắt gặp những anh tây balo, nhưng cô nàng da trắng như tuyết tại phố đi bộ, những người nước ngoài đang lay hoay tìm đường trong thành phố. Nhưng bạn lại không biết tiếng Anh, phải làm gì bây giờ?

Với bài viết từ vựng tiếng Anh về thành phố ngày hôm nay, Boston sẽ cung cấp cho các bạn vốn từ vựng đủ đề hướng dẫn cho người nước ngoài nhận biết được những tuyến đường, biển hiệu trong thành phố. Nào, giờ hãy bắt đầu ngay thôi. Let’s go!

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng theo chủ đề thành phố là phương pháp học rất dễ dàng và hiệu quả. Những từ vựng tiếng Anh dưới đây sẽ giúp bạn giao tiếp tốt hơn với người nước ngoài về chủ đề này.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thành phố
Từ vựng tiếng Anh chủ đề thành phố

A: Từ vựng tiếng Anh về thành phố

  1. Road – /roʊd/: Đường
  2. Bus stop – /bʌs/: Điểm dừng xe bus
  3. Route – /ruːt/: Tuyến đường
  4. Dotted line – /ˈdɑːtɪd laɪn/: Vạch phân cách
  5. Barrier – / ˈbæriər  /= Fence / fens /: Hàng rào ko cho đi qua
  6. Path – /pæθ/: Đường mòn
  7. Parking lot – /ˈpɑːrkɪŋ lɑːt/ = Car park / kɑːr pɑːrk /: Bãi đỗ xe
  8. Lane – /leɪn/: Làn đường
  9. Sidewalk – /ˈsaɪdwɔːk/ = Pavement / ˈpeɪvmənt/ Vỉa hè
  10. Trail – / treɪl/: Đường mòn leo núi (thường là những con đường nhỏ lên núi)
  11. Ben – /ben/= Curve /kɜːrv/ : Đường cong
  12. Restroom – /ˈrestruːm /: WC
  13. Sign – /saɪn/: Biển hiệu
  14. Rough road – /rʌf roʊd/: Đường gồ ghề
  15. No parking – /noʊ ˈpɑːrkɪŋ /: Cấm độ xe
  16. Traffic light – /ˈtræfɪk laɪt /:  Đèn giao thông
  17. Road works ahead – /roʊd wɜːrks əˈhed/: Phía trước công trường đang thi công
  18. Reduce speed – /rɪˈduːs spiːd/= Slow down / sloʊ  daʊn  /: Giảm tốc độ
  19. Take care Slope ahead – /teɪk ker sloʊp əˈhed/: Cận thận đoạn đường phía trước dốc
  20. Unsafe area Do not enter – /ʌnˈseɪf ˈeriə də nɑːt ˈentər /: Khu vực nguyên hiểm, không được vào
  21. No hitch hiking – /noʊ hɪtʃ ˈhaɪkɪŋ /: Cấm bắt xe (Cấm xin đi nhờ xe)
  22. Slippery road – /ˈslɪpəri roʊd /: Đường trơn
  23. Caution – /ˈkɔːʃn /: Chú ý, cận thận
  24. Exit – /ˈeksɪt/: Lối thoát hiểm
  25. Danger area – /ˈdeɪndʒər ˈeriə/: Khu vực nguy hiểm
  26. Avenue – /ˈævənuː/: Đại lộ
  27. Passing prohibited – /ˈpæsɪŋ prəˈhɪbɪt/: Cấm vượt
  28. Roadway narrows – /ˈroʊdweɪ ˈnæroʊz/: Đường hẹp
  29. Warning – /ˈwɔːrnɪŋ/: Cảnh báo
  30. Falling rocks – /fɔːl ɪŋ rɑːks /: Đá rơi
  31. parking meter – /ˈpɑːrkɪŋ ˈmiːtər/: Đồng hồ tính tiền đỗ xe
  32. telephone box – /’telɪfoʊn bɑːks/ = telephone booth /ˈtelɪfoʊn buːθ/: Quầy điện thoại
  33. Lamp post – /læmp poʊst/: Cột đèn đường
  34. Pedestrian subway – /pəˈdestriən ˈsʌbweɪ /: Đường hầm đi bộ
  35. Bus shelter – /bʌs ˈʃeltər/: Mái che chờ xe buýt
  36. Side street – /saɪd striːt/: Phố nhỏ
  37. Pedestrian crossing – /pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ /: Vạch sang đường
  38. High street – /haɪ striːt/: Phố lớn
  39. Signpost – /ˈsaɪnpoʊst/: Cột biển báo
  40. Pavement – /ˈpeɪvmənt/= sidewalk/ ˈsaɪdwɔːk/: Vỉa hè
  41. Bakery – /ˈbeɪ.kər.i/: Tiệm bánh mì
  42. Office building – /ˈɒf.ɪs ˈbɪl.dɪŋ/: Tòa nhà văn phòng
  43. Street sign – /striːt saɪn/: Chỉ dẫn đường
  44. Corner – /ˈkɔː.nəʳ/: Góc đường
  45. Pay phone – /’peɪ fəʊn/: Điện thoại công cộng
  46. Taxi rank – /ˈtæksi ræŋk/: Bãi đỗ taxi
  47. Post office – /pəʊst ˈɒf.ɪs/: Bưu điện
  48. Crosswalk – /ˈkrɒs.wɔːk/: Vạch kẻ cho người qua đường
  49. Traffic cop – /ˈtræf.ɪk kɒp/: Cảnh sát giao thông
  50. Lobby – /ˈlɒb.i/: Hành lang, sảnh
  51. Intersection – /ˌɪn.təˈsek.ʃən/: Giao lộ
  52. Department store – /dɪˈpɑːt.mənt stɔːʳ/: Bách hóa tổng hợp
  53. Parking garage – /ˈpɑː.kɪŋ ˈgær.ɑːʒ/: Nơi đỗ xe
  54. Bench – /bentʃ/: Ghế đợi
  55. Bookstore – /ˈbʊk.stɔːʳ: Hiệu sách
  56. Elevator – /ˈel.ɪ.veɪ.təʳ/: Thang máy (dạng nâng)
  57. Traffic light – /ˈtræf.ɪk laɪt/: Đèn giao thông
  58. Waste basket – /ˈweɪstbæskɪt/: Thùng rác
  59. Parking meter – /ˈpɑː.kɪŋ ˈmiː.təʳ/: Máy thu tiền đậu xe ở đường phố
  60. Pedestrian – /pəˈdes.tri.ən/: Người đi bộ
  61. Drugstore – /ˈdrʌg.stɔːʳ/: Hiệu thuốc
  62. Building number – /ˈbɪl.dɪŋ ˈnʌm.bəʳ/: Số tòa nhà
  63. Curb – /kɜːb/: Lề đường
  64. Apartment house – /əˈpɑːt.mənt haʊs/: Chung cư
  65. Sidewalk – /ˈsaɪd.wɔːk/: Vỉa hè
  66. Subway station – /ˈsʌb.weɪ ˈsteɪ.ʃən/: Trạm xe điện ngầm
  67. Street light – /ˈstriːt laɪt/: Đèn đường
  68.  Fruit and vegetable market – /fruːt nd ˈvedʒ.tə.bļ ˈmɑː.kɪt/: Chợ hoa quả và rau
  69. Newsstand – /ˈnjuːz.stænd/: Sạp báo

B: Một số cụm từ tiếng Anh thông dụng  

  1. Live in a city / a town / an urban environment / the suburbs / shanty town / slums: Sống trong thành phố / thị trấn / môi trường đô thị / ngoại ô / khu xập xệ / ổ chuột
  2. Get caught up in the rat race: Bị mắc vào cuộc sống luẩn quẩn
  3. Enjoy the hectic pace of life / the hustle and bustle of city life: Thích nhịp sôi động của cuộc sống / sự hối hả và nhộn nhịp của cuộc sống thành thị
  4. Love the vibrant / lively nightlife: Yêu thích cuộc sống về đêm sôi động / tràn đầy sức sống
  5. Seek the anonymity of life in a big city: Ẩn mình trong thành phố lớn
  6. Live downtown / in the downtown area / in the city centre: Sống ở khu buôn bán kinh doanh / khu trung tâm thành phố
  7. Cope with the stress / pressure of urban life: Đối phó với sự căng thẳng / áp lực của cuộc sống thành thị
  8. Have all the amenities: Có tất cả những tiện nghi
  9. Use / travel by / rely on public transport: Dùng / đi bằng / dựa vào phương tiện giao thông công cộng
  10. Tackle / ease / reduce / alleviate the traffic congestion: Giải quyết / làm dịu / giảm / làm nhẹ bớt sự tắc nghẽn giao thông

C: Một số câu hỏi đường thông dụng

1. Excuse me, could you tell me how to get to …? – Xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi đường đến … không?

2. Excuse me, do you know where the … is? – Xin lỗi, bạn có biết … ở đâu không?

3. I’m sorry, I don’t know. – Xin lỗi, tôi không biết.

4. Sorry, I’m not from around here. – Xin lỗi, tôi không ở khu này.

5. I’m looking for …. this address – Tôi đang tìm … địa chỉ này.

6. Are we on the right road for …? – Chúng tôi có đang đi đúng đường tới … không?

7. Is this the right way for …? – Đây có phải đường đi … không?

8. Do you have a map? – Bạn có bản đồ không?

9. Can you show me on the map? – Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?

Chỉ đường bằng tiếng anh
Chỉ đường bằng tiếng anh

D: Một số câu chỉ đường đơn giản

1. It’s this/that way – Chỗ đó ở phía này/phía kia.

2. You’re going the wrong way / direction. – Bạn đang đi sai đường / hướng rồi.

3. Take this road: Đi đường này

4. Go down there: Đi xuống dưới đó

5. Take the first on the left. – Rẽ trái ở ngã rẽ đầu tiên.

6. Take the second on the right. – Rẽ phải ở ngã rẽ thứ hai.

7.  Turn right at the crossroads. – Đến ngã tư thì rẽ phải.

8. Continue straight ahead for about… – Tiếp tục đi thẳng khoảng…

9. Continue past the fire station. – Tiếp tục đi qua trạm cứu hỏa.

10. You’ll pass a supermarket on your left. – Bạn sẽ đi qua một siêu thị bên tay trái.

11. Keep going for another … – Tiếp tục đi tiếp thêm … nữa.

12. On your left. – Bên tay trái

13. On your right. – Bên tay phải

14. Straight ahead of you. – Ngay trước mặt.

Chỉ dẫn đường đi bằng tiếng Anh
Chỉ dẫn đường đi bằng tiếng Anh

Những từ vựng phổ biến này gắn liền với cuộc sống hằng ngày của bạn vì vậy việc học sẽ càng dễ dàng hơn. Bộ từ vựng tiếng Anh về thành phố sẽ được update liên tục. Share về tường để dùng khi cần thiết nhé!

Trung tâm Anh ngữ Boston
Địa chỉ: Số 2B ngõ 68 Xuân Thủy – Cầu Giấy –  Hà Nội
Điện thoại: 0243.793.9422 – Hotline: 0974.995.998
Email: hotro@bostonenglish.edu.vn
Website: https://bostonenglish.edu.vn

Bài viết đang theo dõi:

Bài viết được gắn thẻ:

  • từ vựng tiếng anh về thành phố
  • từ vựng tiếng anh theo chủ đề thành phố
  • từ vựng tiếng anh chủ đề thành phố
  • từ vựng tiếng anh về chủ đề thành phố

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh cho nhân viên phục vụ cafe

Từ vựng tiếng Anh trong quán Cafe

100 từ vựng tiếng Anh văn phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn Phòng

Học từ vựng tiếng anh du lịch

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Du Lịch

Từ vựng tiếng Anh về gia đình - Chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường Học

Từ vựng tiếng Anh về tình bạn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tình Bạn

Học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức Khỏe

Tên các con vật bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động Vật

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Màu Sắc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Máy Tính

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời trang

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Trang

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn Học

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Món Ăn

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thẩm Mỹ

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Tiết

Từ vựng âm nhạc bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề ngày tháng trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Tháng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề lễ hội

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày Lễ

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời Gian

Từ vựng tiếng Anh về vũ trụ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Không Gian - Vũ Trụ

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao Thông

Trung thu tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trung Thu

Từ vựng đồ dùng gia đình bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Gia Đình

Từ vựng tiếng Anh về phim ảnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phim Ảnh

các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Bộ Phận Cơ Thể

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi Trường

Số đếm trong tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Số Đếm

Miêu tả người bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tả Người

Từ vựng về đồ dùng trong phòng ngủ bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ Dùng Phòng Ngủ

Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Thôn

Các địa điểm nổi tiếng ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Danh Lam Thắng Cảnh

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xây Dựng

Từ vựng tiếng anh về cây cối

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cây Cối

Từ vựng tiếng Anh về thành phố

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thành Phố

Từ vựng tiếng Anh về bữa tiệc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiệc Tùng - Party

Tên quốc gia bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 1

Tên nước bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Nước - Phần 2

Từ vựng tiếng Anh thường ngày

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiếng Anh Thường Ngày

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Giấc Ngủ

Từ vựng xe bus tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Xe Bus

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Ô Tô

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành cơ khí

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Cơ Khí

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Chuyên Ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nông nghiệp

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nông Nghiệp

Tiếng Anh trong khách sạn thông dụng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Khách Sạn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề May Mặc

Tiếng Anh chuyên ngành Luật

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Luật

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Kế Toán

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề thiên nhiên

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên Nhiên

Từ vựng tiếng Anh về cái chết

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Cái Chết

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành đồ họa

Học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành Đồ Họa

Từ vựng tiếng anh về các loại hải sản

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hải Sản

Từ vựng tiếng Anh về sách

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sách

Từ vựng tiếng Anh về phụ nữ thế kỷ 21

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Phụ Nữ

Từ vựng tiếng Anh về internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Internet

Từ vựng tiếng Anh về tóc

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Các Kiểu Tóc

Từ vựng tiếng Anh về trái cây

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hoa Quả

Từ vựng tiếng Anh chỉ nơi chốn

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi Chốn

Từ vựng tiếng anh về sở thích

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề về Sở Thích

Tên các trường đại học bằng tiếng Anh

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Tên Trường Đại Học

Từ vựng tiếng anh về hàng không

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Hàng Không

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận Facebook:

Bài viết liên quan

Đăng ký học
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston
Lịch khai giảng khóa học Boston